Bảng giá đất xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
IĐất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)
*Đất ở nông thôn tại trung tâm xã
1Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Hòa840
2Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Xương672
3Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phú Lộc1.344
*Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
4Chợ Vĩnh Hòa1.848
5Chợ Phú Lộc1.344
*Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông
6Quốc lộ 80B
- Cầu Bến Nước - Ngã 3 Mũi Tàu864
- Ngã 3 Mũi Tàu - Cây xăng Long Hùng900Bổ sung mới
- Cây xăng Long Hùng - Cầu Am Lôi Thôi1.000Bổ sung mới
- Từ Hải Quan - Cầu Bến Nước943
*Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
7Đường Nhựa khu vực Vĩnh Hòa, Phú Lộc432
8Đường đất, đường bê tông khu vực Vĩnh Hòa288
9Tuyến dân cư Vĩnh Hòa giai đoạn II648
10Tuyến dân cư Hố Chuồng432
11Cụm dân cư TT xã Vĩnh Hòa (cũ)432
12Cụm dân cư trung tâm xã nối dài864
13Đường nhựa khu vực Vĩnh Xương707
14Đường đất, bê tông khu vực Vĩnh Xương314
15Tuyến dân cư Ấp 1943
16Tuyến dân cư Lộ hàng me786
17Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền)1.100
18Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 ranh Phú Lộc)629
19TDC kênh cùng629
20Khu tái định cư Vĩnh Xương943
21Tuyến dân cư Ba Lò943
22Khu Tái định cư Kè Vĩnh Xương943
23Đường bờ Bắc Kênh Cùn (Tỉnh lộ 952 kênh 7 xã)472
24Đường bờ Kè Vĩnh Xương943
25Tuyến dân cư khắc phục ô nhiễm môi trường Xã Vĩnh Xương943
26Khu tái định cư Vĩnh Xương (mở rộng)943
27Tuyến dân kênh 7 xã312
28Tuyến dân cư Bắc Tân An312
29Tuyến dân cư Bắc Tân An (các nền thuộc Xã Vĩnh Hòa theo Ranh giới 364)468
30Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa300Bổ sung mới
31Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa240Bổ sung mới
32Các tuyến đường còn lại200

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
IẤp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
- Tiếp giáp Đường tỉnh 95210786
- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu8671
2Đất trồng cây lâu năm
- Tiếp giáp Đường tỉnh 952160128
- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu11693
IIẤp 1, 2, 3, 4, 5
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
- Tiếp giáp Đường tỉnh 95212099
- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu8571
2Đất trồng cây lâu năm
- Tiếp giáp Đường tỉnh 952160128
- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu11693
IIIẤp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu6955
2Đất trồng cây lâu năm
- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu8773

C. ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTĐơn vị hành chínhTên khuGiá đấtGhi chú
1Xã Vĩnh Xương (Khu kinh tế cửa khẩu Vĩnh Xương)Đất thương mại - dịch vụ749
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp562