Bảng giá đất xã Vĩnh Tuy, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 20/08/2026 · 6 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
- Từ hết khu dân cư (ấp Thắng Lợi) đến Kênh 12.667Bổ sung
- Từ Kênh 1 đến Cống Đá2.170Bổ sung
- Từ Cống Đá đến kênh Hai Bèo2.170Bổ sung
- Từ kênh hai Bèo đến Cầu Đỏ2.170Bổ sung
2Đường Tỉnh 962
- Từ hết Khu tái định cư (ấp Thắng Lợi) đến giáp Kênh 1792
- Từ Cầu Kênh 1 đến Kênh 3468
- Từ Kênh 3 đến kênh Cống Đá468
- Từ kênh Cống Đá đến Cầu Hai Bèo720
- Từ cầu Hai Bèo đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy468
*Các tuyến đường trung tâm và chợ
3Đoạn từ cầu chợ Vĩnh Tuy đến giáp ranh Thành Phố Cần Thơ600
4Đoạn từ đường Tỉnh 962 đến nhà Thầy Ái396
5Đoạn từ hết Đất Đình đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La)396
6Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời):từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa,nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông2.640
7Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời)1.188
8Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời)1.452
9Đoạn từ Tỉnh 962 đến hết Đất Đình720
10Đoạn từ bến phà Xáng Cụt đến Đường Số 2600
11Đường từ bến phà Xáng Cụt đến nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái)600
12Các đường Số 2, 3, 4 đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng)2.112
13Từ đường B xuống mé sông Cái đến Bến phà đi Vĩnh Phước A600
14Đoạn từ bến phà qua Vĩnh Phước A đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi))792
15Từ đường Số 4 đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962)1.128
16Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư)1.020
17Đường Số 7 (Khu tái định cư)528
18Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi): 2 dãy đối diện nhà lồng4.620
19Các tuyến còn lại Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi)1.320
20Đoạn từ nhà ông Lăng Thanh Hùng đến hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu Vĩnh Thắng468
21Đoạn từ Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) đến Trường cấp 3 Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi)720
22Các lô góc số 1, số 131.104
23Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,22,23,24,27,281.008
24Đường từ bến đò Bé Tư đến Kênh Bao 2 (ấp Phước Minh)462
25Đoạn từ kênh Bao 2 (ấp Phước Minh) đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi)396
26Đoạn từ cầu kênh Đòn Dong (ấp Phước Minh) đến Bến đò An Ninh (Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B)396
*Các tuyến bổ sung
27Đường Trâm Bầu(R=3m): Từ giáp đường TL 962 đến giáp Kênh Hãng300Bổ sung
28Đường Kênh Gọc(R=3m): Từ giáp đường TL 962 đến giáp Trâm Bầu290Bổ sung
29Đường Kênh Hãng(R=3m): Từ kênh Tư đến sông Nước Trong290Bổ sung
30Đường Bồn Bồn-Góc Tre(R=3m): Từ kênh Trâm Bầu đến sông Nước Trong290Bổ sung
31Đường Khu Căn Cứ(R=2.5): Từ nhà thầy Ái đến giáp Kênh 3280Bổ sung
32Đường Ven Sông Cái ấp Phước Lợi, Phước An(R=2.5m): Từ phà Ô Môi đến giáp Kênh Đòn Dong280Bổ sung
33Đường Ven Sông Cái ấp Phước Thạnh(R=3.5m): Từ phà Ô Môi tới nhà Ông Thống300Bổ sung
34Đường tuyến Xáng Cụt(R=3.5m): Từ phà Kênh Tắc cây Chăm đến nhà ông Cao Văn Thắng300Bổ sung
35Đường Tuyến sông Cái Vĩnh Tân(R=2.5m): Từ nhà Ông Tạo đến Kênh 3280Bổ sung
36Đường tuyến kênh Nông Trường(R=3.5m): Từ nhà văn hóa ấp Vĩnh Thạnh đến sông Cái300Bổ sung
37Đường tuyến Lộ xe đến sông Cái Nước trong (R=2.5m): Từ giáp Kênh Lộ Xe đến ngã ba Nước Trong280Bổ sung
38Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa300Bổ sung
39Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa280Bổ sung
40Các tuyến còn lại264Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
1Đất trồng cây lâu năm504844
2Đất trồng hàng năm444240
3Đất nuôi trồng thủy sản424037