Bảng giá đất xã Vĩnh Thuận, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | ĐH.59: | ||
| - Từ kênh 2 đến kênh 11 Đập Đá (cách chợ 300m) | 840 | ||
| - Từ kênh 11 Đập Đá đến kênh Ranh Hạt (cách chợ 300m) | 672 | ||
| 2 | Trung tâm chợ đập đá: ra mỗi bên 300m | 1.344 | |
| 3 | ĐT965C: | ||
| - Từ kênh vàm 1 đến vàm Kênh 2 | 840 | Bổ sung | |
| - Từ vàm kênh 2 đến 4000 kênh 2 | 504 | Bổ sung | |
| - Từ 4000 kênh 2 đến 8000 kênh 2 | 504 | Bổ sung | |
| 4 | Đường kênh 1: từ vàm kênh 1 đến 4000 kênh 1 | 672 | Bổ sung |
| 5 | Các tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 504 | Bổ sung |
| 6 | Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 420 | Bổ sung |
| 7 | Các tuyến đường còn lại | 336 | Bổ sung |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 44 | 39 | ||
| 2 | Đất trồng cây hàng năm | 42 | 36 | ||
| 3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 35 | 31 |