Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh Trung, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 20/08/2026 · 5 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | Đường tỉnh 945 mới | ||
| - Quốc lộ 91 vào 50m | 5.610 | ||
| - Quốc lộ 91 vào 50m - Kênh 7 | 3.927 | ||
| 2 | Tiếp giáp Quốc lộ 91 | ||
| - Cầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S | 5.610 | ||
| - Đường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp | 4.208 | ||
| - Cống Mương Khai lắp - Đường vào UBND xã | 5.049 | ||
| - Đường vào UBND xã - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi | 5.610 | ||
| - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vịnh Tre | 7.013 | ||
| - Cầu Vịnh Tre - Trạm Y Tế Mỹ Phú | 2.341 | ||
| - Trạm Y Tế Mỹ Phú - Cầu Cần Thảo | 2.926 | ||
| 3 | Tiếp giáp Đường tỉnh 945: Từ Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu | 4.208 | |
| 4 | Chợ Châu Phú: Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) | 5.610 | |
| 5 | Tuyến đường số 7 nối dài: Từ đường số 3 - Đường tỉnh 945 (cũ) | 4.208 | |
| 6 | Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 1) - Đường 3, 4 (suốt tuyến) | 10.203 | |
| 7 | Chợ Ba Tiệm | 1.232 | |
| 8 | KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn | ||
| - Đường số 1, 2: Tờ BĐ 53 (62, 63); Tờ BĐ 53 (164, 165) | 400 | ||
| - Đường số 2 (Đường số 5 - Giáp KDC Đông Kênh 3 - Bắc Kênh Tri Tôn (Mở rộng)) | 462 | ||
| - Nền chính sách (thuộc KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn) | 154 | ||
| 9 | KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) | ||
| - Nền loại 1: Đường số 2 (Suốt tuyến) Đường số 4 (Đường số 2 - Đường số 1) Đường số 5 (Đường số 2 - Hết đường số 1) | 1.386 | ||
| - Nền loại 2: Đường số 3: Tờ BĐ 56 (155, 156, 131) Đường số 5 (Các nền còn lại) | 832 | ||
| - Nền chính sách (KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)) | 154 | ||
| 10 | Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2) | ||
| - Đường số 7 (Đường số 3 - Đường số 4) đối diện nhà lồng chợ | 7.013 | ||
| - Đường số 9 (Đường số 4 - Đường số 5) | 6.171 | ||
| - Đường số 10 (Đường số 4 - Đường số 5) | 6.171 | ||
| - Đường số 11 (Đường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyên) | 6.171 | ||
| - Đường số 6 (Đường số 9 - Đường số 7) | 6.171 | ||
| - Đường số 9 (Đường số 5 - Đường số 6) Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3 | 5.610 | ||
| - Đường số 8 (Đường số 5 - Đường số 4) | 4.769 | ||
| - Đường số 6 (Đường số 9 - Quốc lộ 91) | 4.443 | ||
| - Đường số 7 (Đường số 4 - Đường số 5) | 4.208 | ||
| - Đường số 8 (Đường số 5 - Đường số 6) | 4.208 | ||
| - Đường số 5 (Đường số 8 - Đường số 7) | 4.208 | ||
| - Đường số 10 (Đường số 5 - Đường số 6) | 4.208 | ||
| - Đường số 11 (Đường số 5 - Đường số 6) | 4.208 | ||
| - Đường số 10 B (Đường số 5 - Đường số 6) | 4.769 | ||
| - Đường số 11 B (Đường số 15 - Đường số 6) | 4.769 | ||
| - Đường số 14 (Suốt đường) | 4.769 | ||
| - Đường số 15 (Đường số 10B - Đường số 11B) | 4.769 | ||
| 11 | Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) | ||
| - Đường số 2 (Hết đường số 4 - Hết đường số 9) | 5.610 | ||
| - Đường số 4 (Suốt tuyến) | 5.610 | ||
| - Đường số 5 (Hết đường số 4 - Hết đường số 9) | 5.610 | ||
| - Đường số 9 (Suốt tuyến) | 5.610 | ||
| 12 | Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã | ||
| - Đường Nam Cần Thảo (Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn) | 878 | ||
| - Đường Bắc Vịnh Tre (Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn) | 732 | ||
| - Đường Vòng Mỹ Phú (Suốt tuyến) | 995 | ||
| - Đường Đông kênh 3 (Đường Bắc Vịnh Tre - Đường Nam Cần Thảo) | 439 | ||
| 13 | Đường dẫn và Khu dân cư chợ Vịnh Tre (cũ): Từ đường Nam Vịnh Tre (Đường tỉnh lộ 945 cũ) - hết Khu dân cư | 4.323 | |
| 14 | Chợ Châu Phú | ||
| - Nền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) | 3.458 | ||
| - Nền còn lại | 2.306 | ||
| - Nền tại khu tái định cư cầu chữ S | 1.729 | ||
| 15 | Chợ Kênh 7 | ||
| - Nền loại 2 gồm các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 | 3.458 | ||
| - Nền tái định cư tại đường số 3 (gồm các thửa 63-64; 78-85; 111-120; 174-120 thuộc Tờ BĐ 39) | 576 | ||
| 16 | Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình | ||
| - Nền linh hoạt tại đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Trừ các nền chính sách) | 1.821 | ||
| - Nền chính sách: + Tờ BĐ 39 gồm các thửa 491-492, 539-555, 558-568, 571-577, 584-589, 593, 596-598, 622-636, 641-653, 656-670, 675-689, 694-705, 708-716 + Tờ BĐ 42 gồm các thửa 19-22, 25-27, 30-35, 38-47, 52-61 + Tờ BĐ 101 gồm các thửa 842, 843, 846, 847, 850, 862, 865-871, 883, 884, 889-894, 897-902, 907-912, 917-921 | 660 | ||
| - Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo và Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài) | 340 | ||
| 17 | Tiếp giáp Đường tỉnh 945 | ||
| - Ngã 3 Mũi Tàu - Đầu cầu Vịnh Tre | 1.153 | ||
| - Ngã 3 Mũi Tàu - Đường số 1 chợ Kênh 7 | 1.441 | ||
| - Đường số 1 chợ kênh 7 - Cầu kênh 7 | 2.017 | ||
| 18 | Đường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật: Từ Quốc lộ 91 - Rạch M. Khai lắp | 1.153 | |
| 19 | Đường Mương Khai lắp: Quốc lộ 91 - Cầu sắt ngã 4 | 865 | |
| 20 | Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh Trung | ||
| - Quốc lộ 91 - Ngã 4 kênh 7 | 1.297 | ||
| - Ngã 4 kênh 7 - Biên KDC chợ kênh 7 | 1.297 | ||
| - Ngã 4 nghĩa địa - Cầu Rạch Cây Gáo | 1.297 | ||
| 21 | Đường bê tông chùa Đáo Cử: Từ Quốc lộ 91 - Đường về Trung tâm xã mới | 1.297 | |
| 22 | Đường Đông kênh 7: Từ Nam Vịnh Tre (Tỉnh lộ 945 cũ) - đường Bắc Kinh 10 Châu Phú | 721 | Bổ sung |
| 23 | Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa | 510 | Bổ sung |
| 24 | Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa | 408 | Bổ sung |
| 25 | Các tuyến đường còn lại | 340 |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| I. Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An | |||||
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | ||||
| Tiếp giáp Quốc lộ 91 | |||||
| - Tiếp giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu | 121 | 111 | |||
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) | |||||
| - Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ | 101 | 91 | |||
| - Tiếp giáp đường Tỉnh 945 mới | 121 | 111 | |||
| - Tiếp giáp các kênh còn lại | 91 | 81 | |||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| Tiếp giáp Quốc lộ 91 | |||||
| - Tiếp giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu | 228 | 182 | |||
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) | |||||
| - Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ | 160 | 137 | |||
| - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới | 228 | 182 | |||
| - Tiếp giáp các kênh còn lại | 125 | 114 | |||
| II. Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận | |||||
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | ||||
| Tiếp giáp Quốc lộ 91 | |||||
| - Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ) | 89 | 82 | |||
| - Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Vịnh Tre - Cần Thảo (Bờ tây) | 82 | 75 | |||
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) | |||||
| - Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo | 82 | 75 | |||
| - Tiếp giáp các kênh còn lại | 67 | 60 | |||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| Tiếp giáp Quốc lộ 91 | |||||
| - Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ) | 156 | 138 | |||
| - Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Vịnh Tre - Cần Thảo (Bờ tây) | 138 | 121 | |||
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) | |||||
| - Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo | 112 | 104 | |||
| - Tiếp giáp các kênh còn lại | 95 | 87 | |||