Bảng giá đất xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) | ||
| Đường Quảng Trọng Linh: Từ cầu kênh Xáng Múc - Kênh 1 | 2.730 | ||
| 2 | Đường Nguyễn Trung Trực | ||
| - Từ cầu kênh xáng múc - cống Định Cư giáp chùa Khmer (Trung tâm chợ) | 11.830 | ||
| - Từ cống Định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân | 1.820 | ||
| 3 | Lộ Số 2: Từ Chợ Bách hóa Vĩnh Thuận - Đường 35 | 4.004 | |
| 3 | Kênh Định Cư (lộ Số 3) | ||
| - Đường Mai Văn Trương: Từ QL63 - Cống Định cư giáp chùa Khmer | 4.004 | ||
| 4 | Đường D3: Từ QL63 - Phía sau hậu Nghĩa trang Liệt sĩ | 2.600 | |
| 5 | Quốc lộ 63 (phía Đông) | ||
| Đường Nguyễn Thành Nhơn | |||
| - Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - Kênh Thủy Lợi 1000 (cạnh Tám Phú) bờ Đông | 9.100 | ||
| - Từ kênh Thủy lợi 1000 - Cống Ba Lực | 4.550 | ||
| - Từ Cống Ba Lực - Kênh 500 | 3.276 | ||
| Đường Võ Văn Kiệt | |||
| - Từ cầu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối | 6.500 | ||
| - Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang | 4.550 | ||
| Đường Lưu Nhơn Sâm | |||
| - Từ cầu kênh xáng múc - Kênh thủy lợi 1000 | 2.366 | ||
| - Từ kênh Thủy lợi 1000 - Giáp đường Phan Văn Chương | 2.275 | ||
| 6 | Hai bên chợ nhà lồng: Đến sông Chắc Băng | 6.500 | |
| 7 | Đường 35: Từ cống Đường 35 - Kênh Chiến Lược | 1.820 | |
| 8 | Đường Số 5, Số 6, Số 7 (khu nội bộ) | 1.560 | |
| 9 | Khu hành chính: Từ Khối Dân vận - Điện lực | 1.820 | |
| 10 | Đường Phan Văn Chương: Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Kênh 1 | 1.820 | |
| 11 | Đường kênh 1: Từ Vàm kênh 1 - Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông) | 1.820 | |
| 12 | Đường kênh Hậu UBND huyện | 1.560 | |
| 13 | Đường kênh thủy lợi 1000: Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Giáp kênh 1 | 728 | |
| 14 | Đường thuộc ấp Vĩnh Đông 1: Từ cầu Rộc Môn - Cầu Cái Nhum | 728 | |
| 15 | Đường Mai Thành Tâm: Từ cầu Đường sân - Cầu Kênh 500 | 1.040 | |
| 16 | Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ - Cầu họng Chằn Bè (giáp đường Mai Thành Tâm) | 1.040 | |
| 17 | ĐH.57: Từ cầu Xẻo Lợp - Cống Năm Nam | 1.000 | Bổ sung |
| 18 | Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) | ||
| - Từ cầu sắt - Ngang cầu Đường Sân | 2.470 | ||
| - Từ ngang cầu Đường Sân - Cống Bà Đầm | 1.560 | ||
| - Cống Bà Đầm - cầu kênh So le | 1.400 | ||
| 19 | Chợ vàm Chắc Băng: Từ kênh So Le - Kênh Hậu Chợ | 1.176 | |
| 20 | Đường Phạm Thành Lượng | ||
| - Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000 | 2.470 | ||
| - Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Cống Miễu Ông Tà | 1.274 | ||
| - Cống Miễu Ông Tà - cầu Xẻo Lợp | 1.080 | ||
| 21 | Đường Huỳnh Thủ | ||
| - Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn | 2.080 | ||
| - Từ cầu Rọc Môn - Miếu Bà | 728 | ||
| 22 | Đường vào Ban chỉ huy Quân sự xã: Từ đường Mai Văn Trương - Giáp Ban chỉ huy Quân sự xã | 3.000 | |
| 23 | Đường kênh Ruột Xã: Từ Miễu Ông Tà - Đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây) | 728 | Bổ sung |
| 24 | Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) | ||
| - Từ cống Bà Bang - Kênh 1 Hãng | 2.520 | ||
| - Từ kênh 1 Hãng - Kênh Ranh Hạt | 1.224 | ||
| 25 | Đường thuộc ấp Ruộng Sạ 2: Cầu Miễu Bà - Ngã tư Cạnh Đền | 720 | Bổ sung |
| 26 | Khu tái định cư Vĩnh Thuận | ||
| Khu liền kề 06 | |||
| - Lô 01 và Lô 30 (Lô góc) | 2.625 | Bổ sung | |
| - Lô 02 đến Lô 29 | 2.392 | Bổ sung | |
| Khu liền kề 07 | |||
| - Lô 01 và Lô 17 (Lô góc đối diện công viên) | 2.735 | Bổ sung | |
| - Lô 02 đến Lô 16 (Lô nền đối diện công viên) | 2.502 | Bổ sung | |
| - Lô 18 và Lô 34 (Lô góc) | 2.625 | Bổ sung | |
| - Lô 19 đến Lô 33 | 2.392 | Bổ sung | |
| 27 | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 504 | Bổ sung |
| 28 | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 420 | Bổ sung |
| 29 | Các tuyến đường còn lại | 336 | Bổ sung |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| I | Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2 | ||||
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 44 | 39 | ||
| 2 | Đất trồng cây hàng năm | 42 | 36 | ||
| 3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 35 | 31 | ||
| II | Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2 | ||||
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 36 | 29 | ||
| 2 | Đất trồng cây hàng năm | 35 | 29 | ||
| 3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 32 | 29 |