Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Quốc lộ 63
- Cầu kênh 4 Thước - Kênh lô 41.512
- Kênh Lô 4 - Kênh Lô 32.880
- Kênh Lô 3 - Đường vào bãi rác2.880
- Đường vào bãi rác - Cầu Vĩnh Thái1.512
- Cầu Vĩnh Thái (đầu cầu phía Vĩnh Tiến) về hướng Vĩnh Tiến 500 mét1.260
- Từ đầu cầu Vĩnh Tiến về 2 bên 1.000 mét1.260
- Quốc lộ 63 cũ (từ ngã 3 đến đầu chợ hướng về Vĩnh Thuận)1.176
- Các đoạn còn lại - Quốc lộ 631.176
2Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang
- Từ Quốc lộ 63 đi về hướng về ngã ba Cây Bàng 1.000 mét600
- Từ đầu cầu Dân Quân hướng về chợ Nhà Ngang 700m, hướng về ngã ba Cây Bàng 1.200 mét600
- Từ đầu cầu nghĩa trang Cây Bàng về 2 bên 500 mét600
- Chợ Nhà Ngang: từ sông Cái Lớn - Cầu lộ mới1.188
- Các đoạn còn lại - Đường Hòa Chánh (ĐH.55)396
3Chợ Thầy Quơn
- Từ cầu Chợ Đình - Họ Đạo Minh Châu792
- Đoạn Chợ Thầy Quơn về mỗi bên 500 mét528
- Kênh đê bao quốc phòng (Dọc theo sông cái lớn)350
4Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự)
- Từ Quốc lộ 63 hướng về sông Cái Lớn 1.000 mét1.200
- Từ UBND xã Vĩnh Hòa huớng về Công Sự 700 mét840
- Từ UBND xã Vĩnh Hòa - Trường THCS Thạnh Yên1.200
- Cầu Xẻo Cạn hướng về Cầu Cựa Gà 700 mét840
- Trường THCS Thạnh Yên hướng Bờ Dừa 400m420
- Các đoạn còn lại đường Bờ Dừa420
- Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966 C480
5Đường Tỉnh 966B (Ven sông Cái Lớn)
- Từ chợ thầy Quơn về Xẻo Ranh 500m500
- Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966B400
6Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)
- Cầu Lộ mới về Trường THCS Thạnh Yên500
- Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966400
- Từ đầu Tuyến tránh (Chợ Thạnh Yên A) - cầu Liên Lạc550
- Từ cầu kênh Tràm Một đến đầu cầu xã Thạnh Yên A cũ(cầu chữ Y), từ đầu cầu xã Thạnh Yên A cũ(cầu chữ Y) đến đầu cầu Xẻo Lùng660
7Đường dọc kênh Xẻo Cạn (từ cầu Công Sự mới vào 1.000 mét về hướng sông cái lớn)420
8Đường ĐH.56 (đường Vĩnh Bình Bắc): từ đường ĐH.55 đến giáp ranh xã Vĩnh Bình420
9Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa240Bổ sung
10Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa216Bổ sung
11Các tuyến đường còn lại180

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
1Đất trồng cây lâu năm4642
2Đất trồng cây hàng năm4240
3Đất nuôi trồng thủy sản4240