Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 20/08/2026 · 6 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Quốc lộ 60
- Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 11.476
- Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ1.848
- Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư1.932
- Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư1.416
2Đường Gò Quao - Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa)
- Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới468
3Trung tâm chợ Cái Tư
- Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch)2.376
- Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch)2.112
- Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch)1.848
- Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch)1.320
4Đường số 26 cặp sông cái - Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)792
5Tuyến cặp sông Cái Tư (từ cầu Cái Tư đến nhà ông Bảy Cát - Kênh Bốn Thước)528
6Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương528
7Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D396
8Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư440
9Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)660
10Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư)528
11Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)528
12Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần396
13Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận480
14Tuyến đường vào cầu Tài Phú1.200Bổ sung
15Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ (từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài đến kênh Bà Chủ)1.056
16Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu (từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No)1.056
17Phía Bắc đê bao (từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ)600
18Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh)600
19Đê bao Ô Môn - Xà No (đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ)600
20Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài396
21Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)396
22Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi396
23Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy: từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận396
24Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4)336
25Tuyến lộ Bờ dừa (từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải)700Bổ sung
26Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn)500Bổ sung
27Tuyến đường vào CCN Cái Tư1.700Bổ sung
28Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn600Bổ sung
29Đường xuống bến phà Chín Nhung1.030Bổ sung
30Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi720Bổ sung
31Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
- Đường Số 01660
- Các nền góc đường Số 01760
- Đường Số 02600
- Các nền góc đường Số 02690
- Đường Số 3,4,5,6,7,8540
- Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8622
32Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
- Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9480
- Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9552
- Nền sinh lợi lô L5: Nền 191.656
- Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8.1.800
- Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7.2.160
- Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 152.304
- Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 16-28; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14.2.376
- Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 242.592
- Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 092.856
33Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
- Đường Số 2 (tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ)960
- Đường Số 3 (tính từ cầu Sắt đến đê bao Ô Môn - Xà No)960
- Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10480
- Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10552
34Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
- Đường A480
- Đường B360
- Đường C480
- Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.360
- Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.414
35Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa317Bổ sung
36Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa290Bổ sung
37Các tuyến đường còn lại264Bổ sung
33Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
- Đường Số 2 (tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ)960
- Đường Số 3 (tính từ cầu Sắt đến đê bao Ô Môn - Xà No)960
- Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10480
- Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10552
34Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
- Đường A480
- Đường B360
- Đường C480
- Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.360
- Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.414
35Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa317Bổ sung
36Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa290Bổ sung
37Các tuyến đường còn lại264Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
IKhu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
1Đất trồng cây lâu năm535048
2Đất trồng hàng năm484442
3Đất nuôi trồng thủy sản424037
IIKhu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
1Đất trồng cây lâu năm504844
2Đất trồng hàng năm444240
3Đất nuôi trồng thủy sản424037