Bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 20/08/2026 · 6 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên | ||
| - Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên | 3.000 | ||
| - Đường số 2, 4, 5 | 2.500 | ||
| - Các đường còn lại | 2.125 | ||
| 2 | Tiếp giáp Quốc lộ 91C | ||
| - Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên) | 1.570 | ||
| - Từ Cầu Chà - ranh xã An Phú | 1.570 | ||
| - Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C | 1.570 | ||
| 3 | Tiếp giáp Đường tỉnh 957 | ||
| - Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên | 1.099 | ||
| - Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957) | 942 | ||
| - Kênh Xã Đội - rạch Chà | 864 | ||
| 4 | Đường ven sông | ||
| - Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên | 707 | ||
| - Từ Cầu Cồn Tiên đến Miếu Nhị Vương | 628 | ||
| - Từ Miếu Nhị Vương đến Kênh Xã Đội | 471 | ||
| 5 | Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Chà | 471 | |
| 6 | Trừ Cụm dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội | 471 | |
| 7 | Cụm dân cư Ấp Hà Bao I | 471 | |
| 8 | Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội | 393 | |
| 9 | Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957 | ||
| - Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 | 1.178 | ||
| - Các đường còn lại | 283 | ||
| 10 | Tuyến dân cư dân tộc Chăm | ||
| - Đường số 1, 3 | 942 | ||
| - Đường số 5, 6 | 942 | ||
| - Đường số 2, 4, 7 | 942 | ||
| 11 | Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Hậu) | 200 | |
| 12 | Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường) | 220 | |
| 13 | Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã) | ||
| - Chợ Vĩnh Bảo | 300 | ||
| 14 | Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ khu trung tâm | 200 | |
| * | Tại cụm tuyến dân cư | ||
| 15 | Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản | 122 | |
| 16 | Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản | 117 | |
| 17 | Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản | 132 | |
| 18 | Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo) | ||
| - Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) | 200 | ||
| - Nền cơ bản | 116 | ||
| 19 | Cụm dân cư trung tâm xã | ||
| - Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) | 265 | ||
| - Nền cơ bản | 69 | ||
| 20 | Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản | 119 | |
| 21 | Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản | 107 | |
| 22 | Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường | ||
| - Nền linh hoạt | 517 | ||
| - Nền cơ bản | 186 | ||
| 23 | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 98 | Bổ sung |
| 24 | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 78 | Bổ sung |
| 25 | Các tuyến đường còn lại | 65 |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| I. Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ | |||||
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | ||||
| Tiếp giáp Quốc Lộ 91C | 129 | 103 | |||
| Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C | 129 | 103 | |||
| Tiếp giáp Đường tỉnh 957 | 90 | 71 | |||
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) | 84 | 65 | |||
| Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | 52 | ||||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| Tiếp giáp Quốc Lộ 91C | 155 | 122 | |||
| Đường từ Bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C | 155 | 122 | |||
| Tiếp giáp Đường tỉnh 957 | 122 | 95 | |||
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) | 101 | 81 | |||
| Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | 63 | ||||
| II. Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn | |||||
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | ||||
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) | 53 | 44 | |||
| Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | 33 | ||||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) | 90 | 75 | |||
| Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | 53 | ||||
| III. Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành | |||||
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | ||||
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) | 58 | 50 | |||
| Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | 30 | ||||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) | 63 | 50 | |||
| Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | 35 | ||||