Bảng giá đất xã Vĩnh Hanh, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 1 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh | 540 | |
| 2 | Chợ Kênh Đào | 1.080 | |
| 3 | Trung tâm hành chính và chợ xã Vĩnh Hanh | 1.800 | |
| 4 | Khu dân cư Chợ số 2 | 540 | |
| 5 | Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận | 1.200 | |
| 6 | Đường tỉnh 941 | ||
| - Từ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh | 480 | ||
| - Từ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh | 480 | ||
| - Từ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào | 540 | ||
| - Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh An | 480 | ||
| 7 | Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ | 264 | |
| 8 | Đường từ cầu kênh Đào - kênh Ba Xã (Bờ Tây) | 180 | |
| 9 | Đường từ Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận (bờ Tây) - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng Gù) | 120 | |
| 10 | Đường từ cầu kênh Đào - cầu kênh Ba Xã (bờ Đông) | 300 | |
| 11 | Đường từ cầu Kênh Ba Xã - cầu sắt Vĩnh Hanh | 240 | |
| 12 | DH12 (Từ ranh xã Cần Đăng - ranh xã Vĩnh An) | 240 | |
| 13 | Từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông) | 264 | |
| 14 | Từ cầu Đúc - ranh Cần Đăng | 300 | |
| 15 | Đường từ kênh Lộ Tẻ - Cầu đúc (đường nhựa) | 264 | |
| 16 | Đường cặp kênh Lộ Tẻ (Trạm y tế - Rạch Trà Kiết) - bờ Tây | 300 | |
| 17 | Đường từ Kênh lộ tẻ (ĐT 941 - Rạch Trà Kiết) - bờ Đông | 250 | Bổ sung |
| 18 | Đường từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây) | 180 | |
| 19 | Đường từ DH12 đến Vĩnh Hòa (cặp mương ông Cha) | 180 | Bổ sung |
| 20 | Đường cặp Mương Đình | 180 | |
| 21 | Đường cặp kênh Ba Xã (bờ Bắc) | 190 | Bổ sung |
| 22 | Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành | 300 | |
| 23 | Từ cầu sắt Chợ Vĩnh Nhuận (cặp Kênh Ranh Làng) - ranh Xã Vĩnh An | 240 | |
| 24 | Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Tây) | 192 | |
| 25 | Đường nhựa Cầu Nông Trường An Thành - Ranh Xã Vĩnh An (cặp kênh Ba Xã) | 192 | |
| 26 | Đường bờ Tây kênh Chung Sây | 192 | Bổ sung |
| 27 | Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Đông) | 192 | Bổ sung |
| 28 | Đường nhựa Cụm dân cư Cầu Sắt - Ranh Xã Cần Đăng (cặp kênh Ba Xã) | 192 | |
| 29 | Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa | 210 | Bổ sung |
| 30 | Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa | 170 | Bổ sung |
| 31 | Các tuyến đường còn lại | 115 | Bổ sung |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| I | Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc | ||||
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | ||||
| Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 | |||||
| - Tiếp giáp TL 941 từ Cần Đăng - Vĩnh Hanh | 83 | 66 | |||
| - Tiếp giáp TL 941 từ Vĩnh Hanh - Vĩnh An | 77 | 62 | |||
| - Tiếp giáp đường nhựa, bê tông | 44 | 39 | |||
| - Tiếp giáp đường đất | 39 | 33 | |||
| - Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II | 39 | 33 | |||
| - Khu vực còn lại | 33 | ||||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| - Tiếp giáp Đường tỉnh 941 | 83 | 66 | |||
| - Tiếp giáp đường nhựa, bê tông | 55 | 44 | |||
| - Tiếp giáp đường đất | 44 | 39 | |||
| - Tiếp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II | 44 | 39 | |||
| - Khu vực còn lại | 39 | ||||
| II | Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2 | ||||
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | ||||
| - Tiếp giáp đường nhựa, bê tông | 44 | 39 | |||
| - Tiếp giáp đường đất | 39 | 33 | |||
| - Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II | 39 | 33 | |||
| - Khu vực còn lại | 33 | ||||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| - Tiếp giáp đường nhựa, bê tông | 55 | 44 | |||
| - Tiếp giáp đường đất | 44 | 39 | |||
| - Tiếp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II | 44 | 39 | |||
| - Khu vực còn lại | 39 |