Bảng giá đất xã Vĩnh Gia, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 5 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| * | Khu vực chợ | ||
| 1 | - Chợ Vĩnh Gia | 1.820 | |
| 2 | - Chợ Lương An Trà | 1.560 | |
| 3 | Ranh xã Ba Chúc - Cầu T4 TW | 475 | Điều chỉnh |
| 4 | Cầu T4 TW - Đường nước Nguyễn Văn Hai | 400 | Điều chỉnh |
| 5 | Đường nước Nguyễn Văn Hai - Mương đồn | 400 | Điều chỉnh |
| 6 | Mương đồn - Cầu ranh xã Vĩnh Điều | 400 | Điều chỉnh |
| 7 | Đường T4 Tỉnh (đoạn từ cầu Vĩnh Lạc - giáp ranh xã Vĩnh Điều) | 400 | Điều chỉnh |
| 8 | Tuyến đường T4 TW (đoạn từ Cầu T4 TW - Ranh xã Vĩnh Điều) | 188 | |
| 9 | Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế | Điều chỉnh | |
| - Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Ranh xã Vĩnh Điều | 250 | Tách đoạn | |
| - Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Ranh cửa khẩu | 250 | Tách đoạn | |
| - Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Đình thần Vĩnh Cầu | 250 | Tách đoạn | |
| 10 | Đường Tuyến dân cư Vĩnh Hiệp | 250 | |
| 11 | Đường Tuyến dân cư Đê Lắng | 250 | |
| 12 | Đường Tỉnh 958 | ||
| - Đoạn từ Cầu Lò Gạch - Trạm bơm | 1.105 | ||
| - Đoạn từ Trạm bơm - Cầu chữ U | 750 | ||
| - Cầu chữ U - ranh xã Bình Giang, xã Bình Sơn | 625 | ||
| 13 | Đường từ cầu chữ U - ranh Ô Lâm | ||
| 14 | TDC Cây Gòn | 188 | |
| 15 | TDC sau trụ sở ấp Giồng Cát | 188 | |
| 16 | TDC Giồng Cát (Từ cầu chữ U - dọc Kênh Tám ngàn) | 188 | |
| 17 | Tuyến dân cư Lò Gạch (từ cầu Lò Gạch - kênh H7) | 250 | |
| 18 | Cụm dân cư Lương An Trà (Trừ các thửa tiếp giáp đường tỉnh 958) | 525 | |
| 19 | Đường Cụm dân cư Chợ cũ | 400 | |
| 20 | Tuyến dân cư Cà Na | 125 | |
| 21 | Đường kênh Mới (Kênh H7 - Kênh Ninh Phước) | 120 | |
| 22 | Đường kênh H7 (Kênh Ninh Phước - Hết kênh Sườn E) | 120 | |
| 23 | Đường kênh Ninh Phước bờ Nam (suốt đường) | 120 | |
| 24 | Đường kênh T6 (Kênh Mới - Kênh Vĩnh Thành 3) | 120 | |
| 25 | Đường kênh Ranh (kênh Nam Vĩnh Tế 3, Tám Ngàn - Kênh 3 Thước) | 120 | |
| 26 | Đường ĐH 80 (Đoạn từ Cống 9 Xị - Cầu Thanh niên) | 150 | |
| 27 | Đường ĐH 82 (Đường Kênh T5) | 250 | |
| 28 | Đường kênh bờ Tây Nam Vĩnh Tế 6 (Vĩnh Thành 2 - Vĩnh Thành 3) | 120 | |
| 29 | Đường kênh Ông Tà (Kênh T6 - Đường kênh mới) | 150 | |
| 30 | Đường Kênh Ông Tà nối dài (Đoạn từ Kênh mới - Kênh Vĩnh Thành 2) | 150 | Bổ sung |
| 31 | Đường kênh bờ Nam kênh Vĩnh Thành 2 (Kênh Nam Vĩnh Tế 5 - Đường kênh T5) | 150 | |
| 32 | Đường kênh bờ Nam Kênh Mới (Nam Vĩnh Tế 7 - kênh T6) | 120 | |
| 33 | Đường ĐH 83 (Đoạn từ Kênh Tám ngàn - Kênh T4 Tỉnh) | 120 | Bổ sung |
| 34 | Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa | 134 | Bổ sung |
| 35 | Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa | 115 | Bổ sung |
| 36 | Các tuyến đường còn lại | 96 | Bổ sung |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| I | Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc | ||||
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | ||||
| a | Tiếp giáp Quốc lộ: | 48 | 38 | ||
| b | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): | 42 | 34 | ||
| c | Bờ bắc kênh Vĩnh Tế | 42 | 34 | ||
| d | Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | 25 | |||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| a | Tiếp giáp Quốc lộ: | 63 | 50 | ||
| b | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): | 40 | 33 | ||
| c | Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | 30 | |||
| 3 | Đất rừng (chỉ xác định một vị trí) | 15 | |||
| II | Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm | ||||
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | ||||
| a | Tiếp giáp Đường tỉnh: | 42 | 36 | ||
| b | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): | 42 | 36 | ||
| c | Khu vực còn lại | 25 | |||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| a | Tiếp giáp Đường tỉnh: | 63 | 44 | ||
| b | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): | 40 | 33 | ||
| c | Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | 24 | |||
| 3 | Đất rừng (chỉ xác định một vị trí) | 15 | |||
| II | Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành | ||||
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | ||||
| a | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): | 42 | 36 | ||
| b | Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | 25 | |||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| a | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): | 40 | 33 | ||
| b | Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | 24 | |||
| 3 | Đất rừng (chỉ xác định một vị trí) | 15 |