Bảng giá đất xã Vĩnh Điều, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
*Các tuyến Quốc lộ, Tỉnh lộ, liên xã
1Quốc lộ N1
- Từ rạch Cầu Mi đến Cầu Tà Êm780
- Từ cầu Tà Êm đến Rạch Cống Cả840
- Từ rạch Cống Cả đến rạch Nha Sáp (trừ phạm vi bảo vệ cầu theo quy định)672
-Từ rạch Nha Sáp đến Cầu Mẹt Lung588
- Từ Cầu Mẹt Lung đến cầu kênh ranh xã Vĩnh Gia600Bổ sung
2Đường kênh Nông Trường
- Đoạn qua cụm dân cư Tà Êm tính từ sau mét thứ 200 đến Kênh HT2462
- Từ kênh HT2 đến Kênh HT4312
- Từ kênh HT4 đến Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi462
- Từ Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi đến giáp ranh xã Giang Thành370
3Đường kênh Nông Trường (bờ Tây): Tính từ mét thứ 200 đến ranh xã Giang Thành260
4Đường HT1
- Từ giáp ranh xã Giang Thành đến Kênh T3200Bổ sung
- Từ Kênh T3 đến ranh xã Vĩnh Gia200
5Đường HT2: Từ kênh HN3 đến Kênh T3250
6Đường HT3: Từ kênh Nông Trường đến Kênh T3250
7Đường HT4: Từ kênh Nông trường đến Kênh T3200
8Đường kênh T3 (bờ Tây): Từ mét thứ 91 (hết vị trí 3 đất ở tuyến QL N1) đến Kênh 13 (xã Hòa Điền)200
9Đường kênh T4 (bờ Đông): Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Hòa) đến Kênh 15 (xã Hòa Điền)250
10Đường kênh T4 (bờ Tây): Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia) đến Kênh 15 (xã Hòa Điền)150
11Đường kênh T5: Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia) đến Kênh 15 (xã Hòa Điền)250
12Đường HTl: Từ Kênh T3 đến Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia)400
*Dự án, khu đân cư
13Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Điều (cũ)528
14Cụm dân cư Chợ Đình660
15Cụm dân cư Tà Êm660
16Cụm dân cư Mẹt Lung528
17Tuyến dân cư Bể Lắng234
18Tuyến dân cư T3276
19Tuyến dân cư T5250
*Các tuyến bổ sung
20Kênh T2(Kênh 15): Từ Kênh T3 đến Kênh T4172Bổ sung
21Kênh K2: Từ kênh Cây Gòn đến Kênh 11172Bổ sung
22Kênh Thời Trang: Từ Kênh T2 đến Kênh K1172Bổ sung
23Đường K3: Từ Kênh T3 đến Kênh T5200Bổ sung
24Kênh Thời Trang: Từ K3 đến HT1172Bổ sung
25Kênh K2: Từ Kênh T4 đến Kênh K11172Bổ sung
26Đường Rạch Nha Sáp: Từ cầu Nha Sáp đến đường Tuần Tra250Bổ sung
27Đường kênh Giữa(bờ Nam): Từ kênh Nông Trường đến Kênh T3250Bổ sung
28Đường kênh K1(bờ Nam): Từ Kênh T3 đến Kênh T4250Bổ sung
29Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa304
30Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa172
31Các tuyến đường còn lại113

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
1Đất trồng cây lâu năm2420
2Đất trồng cây hàng năm3126
3Đất nuôi trồng thủy sản1816