Bảng giá đất xã U Minh Thượng, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
- Từ cầu U Minh Thượng - Trại giống840
- Từ trại giống - Cổng Vườn Quốc gia540
- Từ cầu kênh xáng mượn - Đê bao trong360
2Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)
- Từ đầu cầu Kênh Hãng về mỗi bên 1.000 mét600
- Từ kênh Lò gạch - Kênh xáng 2 hướng về cống Tàu Lũy858
- Từ kênh xáng 2 - Cống Tàu lũy780
- Từ đầu cầu kênh 9 về hai bên 1.500 mét840
- Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 965 (kể cả lộ Tàu lũy)360
3Đường Hồ Hoa Mai (bờ trái): đoạn từ cống kênh 3 - Trại giống360
4Đầu cầu Xáng Mượn về 2 bên mỗi bên 500m500
5Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)
- Từ kênh 9 - Kênh Co Đê 22.640
- Từ kênh Co Đê 2 - Kênh 8000 về hướng Vĩnh Thuận1.200
- Khu dân cư Minh Thuận2.400
6Đường dọc kênh Làng Thứ 7: (từ cầu kênh 4 Thước - cầu Vĩnh Thái)480
7Đường tỉnh 965B (đường Kênh Hãng): từ Đường Tỉnh 965 đến giáp ranh huyện An Minh600
8Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa240Bổ sung
9Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa216Bổ sung
10Các tuyến đường còn lại180Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
1Đất trồng cây lâu năm4341
2Đất trồng cây hàng năm4138
3Đất nuôi trồng thủy sản4138
4Đất rừng sản xuất3026