Bảng giá đất xã Tri Tôn, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 20/08/2026 · 5 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Hai Bà Trưng
- Lê Lợi - đường 3/23.720
2Cách Mạng Tháng 8
- Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi2.945
- Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng3.720
- Hai Bà Trưng - Hùng Vương2.945
3Nguyễn Văn Trỗi (Suốt đường)3.100
4Nguyễn Trãi
- Lê Lợi - Trần Hưng Đạo3.100
- Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa2.945
5Nguyễn Huệ
- Nguyễn Huệ A - Nguyễn Huệ B suốt đường3.100
6Trần Hưng Đạo
- Điện Biên Phủ - Hùng Vương6.200
- Hùng Vương - Võ Thị Sáu4.650
- Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Cừ3.720
7Lê Hồng Phong
- Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ A suốt đường2.790
8Lê Thánh Tôn
- Đường 3/2 - Trần Hưng Đạo3.100
- Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền2.790
9Ngô Quyền
- Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai3.100
- Nguyễn Thị Minh Khai - Điện Biên Phủ2.790
10Lê Lợi
- Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi3.100
- Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng3.410
11Hùng Vương
- Trần Hưng Đạo - đường 3/23.875
- Đường 3/2 - cầu 163.100
12Đường 3/2 (Suốt đường)4.495
13Nguyễn Thị Minh Khai
- Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư Gốm sứ 23.255
- Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa2.480
14Trần Phú
- Nguyễn Trãi - 30/42.635
15Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai)3.100
16Đường số 5
- Trần Phú - Thái Quốc Hùng1.488
17Lê Văn Tám nối dài
- Trần Phú - Ranh Sân vận động1.488
18Lê Văn Tám
- Trần Hưng Đạo - Trần Phú1.650
19Đường Thái Quốc Hùng
- Lê Văn Tám nối dài - đường 30/41.440
20Đường phố đi bộ
- Thái Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa1.440Bổ sung
21Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai)2.250
22Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai)1.950
23Võ Thị Sáu (Suốt đường)1.080
24Điện Biên Phủ (Suốt đường)1.080
25Nam Kỳ Khởi Nghĩa
- Điện Biên Phủ - Đường vào Âp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6)1.080
26Lý Tự Trọng
- Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền1.275
27Nguyễn Văn Cừ
- Trần Hưng Đạo - cầu số 16825
28Đường 30/4
- Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa1.080
29Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng
- Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai1.080
- Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu900
30Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường)2.250
31Đường vào Chợ rau
- Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào3.600
32Đường phía đông Kênh 3/2
- Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn900Bổ sung
33Đường phía Tây Kênh 3/2
- Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn900Bổ sung
34Đường tỉnh 943
- Nguyễn Văn Cừ - Đường vào Âp Tô Thuận1.305
- Đường vào Âp Tô Thuận - ranh xã Cô Tô432
34Đường tỉnh 941
- Cầu số 15 - Cầu số 161.305
- Cầu số 13 - cầu số 15600
36Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 (Khu dân cư Sao Mai)725
37Ngô Quyền (Khu dân cư gốm sứ 1)2.610
38Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 1)870
39Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ )1.154
40Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 2)870
41Đường số 1, số 3, số 4 (Khu dân cư gốm sứ 2)1.450
42Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ 2)1.160
43Đường vào Hồ Sen (ấp Tà On)400
44Chợ Tà On400Bổ sung
*Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh
45Đường tỉnh 948
- Cầu Cây Me - giáp nghĩa trang Liệt sĩ xã600
- Nghĩa trang Liệt sĩ xã - giáp xã Núi Cấm504
46Đường tỉnh 955B
- Ngã 3 Ba Chúc - ngã 3 ấp An Thuận432
- Ngã 3 ấp An Thuận - giáp xã Ô Lâm240
47Đường tỉnh 949
- Đường tỉnh 955B - giáp xã Núi Cấm180
48Đường trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn1.200
49Đường từ cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La120
50Đoạn kênh Tha La - giáp Mũi Tàu120
51Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm
Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm144
- Đường Nam Qui (ấp An Thuận, ấp Phnôm Pi)120
52Đường LaTiNa
- Đường tỉnh 948 đến hết đường120
53Tuyến đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây)120
54Đường xuống bãi đá Antraco
- Đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn120
55Tuyến đường kênh Cà Lon120
56Tuyến đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi120
57Đường Tỉnh 958
- Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Ô Lâm600
57Đường tỉnh 959660
*Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
58Đường vào ấp Tô Thuận
Đường tỉnh 943 - Nam Kỳ Khởi Nghĩa600
59Đường vào Hồ Soài So
- Đường tỉnh 943 - giáp Hồ Soài So360
60Đường cặp Kênh 13
- Đường tỉnh 941 - Ranh Cô Tô144
61Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
- Điện Biên Phủ - Đường vào ấp Tô Thuận (Tô Hạ, Tô Thuận)864
62Đường xuống kênh Soài So360
63Đường vào Hồ Xoài Chếk300
64Đường số 1,2,3,4,5 (Tà Hu, Tà Le) (khu dân cư ấp Tô Thuận)300Bổ sung
65Đường vào Khu dân cư ấp Tô Trung300
66Đường dưới Chùa Kok Cheng
- Đường tỉnh 959 đến hết đường120
67Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm
- Đường tỉnh 959 - Đường tỉnh 958400Bổ sung
68Tuyến tránh đường tỉnh 948500Bổ sung
69Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa135Bổ sung
70Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa108Bổ sung
71Các tuyến đường còn lại80Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STTLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
IXã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Thuộc giới hạn sau: Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn.91
Tiếp giáp Đường tỉnh:5947
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):5242
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)31
2Đất trồng cây lâu năm
Thuộc giới hạn sau: Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn.130
Tiếp giáp Đường tỉnh:8568
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):7862
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)47
IIXã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Tiếp giáp Đường tỉnh:5241
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):3528
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)21
2Đất trồng cây lâu năm
Tiếp giáp Đường tỉnh:5241
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):4637
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)28
3Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)15
IIIXã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Tiếp giáp Đường tỉnh:4637
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):4035
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)24
2Đất trồng cây lâu năm
Tiếp giáp Đường tỉnh:5846
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):4637
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)28
3Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)15