Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 5 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Chợ Long Châu
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ4.070
Nền loại 2:
Đường số 1 (Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4)
Đường số 4 (Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1)
2.442
Nền loại 3:
Đường Thoại Ngọc Hầu (Đường số 4 - Đường số 2)
Đường số 1 (Đường số 4 - Đường số 2)
1.628
Các nền còn lại1.018
2Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 2 (Đường số 5 - Đường số 8)1.221
Đường số 5 (Đường số 1 - Ranh thửa 107, 108 tờ 7)1.221
Đường số 7 (Đường số 2 - Hẻm thông hành L2, L3)1.221
Đường số 8 (Đường số 1 - Đường số 3)1.221
Các nền còn lại305
3Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Nền loại 1: Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ)2.772
Nền loại 2:
Đường số 10 (Đường số 5 - Đường số 8)
Các nền đâu lưng nền loại 1
1.386
Nền loại 3:
Đường số 10 (Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91)
Đường số 3 (Suốt tuyến)
616
Nền chính sách308
4Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn - K7 - K8
Nền loại 1:
Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38)
Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79)
1.018
Nền loại 2:
Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39)
Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41)
611
Nền Chính Sách222
5Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Đường số 1 (Suốt tuyến)1.247
Đường số 2 (Suốt tuyến)1.247
Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa (503-507; 379-386))1.247
Nền chính sách564
6Tuyến dân cư kênh 11
Nền chính sách149
7Cụm dân cư Đầu kênh 13
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ1.540
Nền loại 2:
Đường số 2 (Đường số 4 - Đường số 3)
Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173)
847
Nền tái định cư (các thửa còn lại)154
8Tuyến đường dân sinh kênh 8 - kênh 9 (Tuyến rau nhút)385
9Chợ Hưng Thới
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ
Đường số 1 (Suốt tuyến)
2.646
Nền loại 2: Đường số 2 (Các nền còn lại); Đường số 3 (Suốt tuyến)1.776
Nền chính sách204
10Cụm dân cư Tây kênh 13
Nền loại 1:
Đường số 1 (Đường số 2 - Hết biên CDC)
Đường số 6 (Suốt tuyến)
Đường số 4 (Đường số 1 - Đường số 6)
Đường số 3 (Đường số 1 - Đường số 6)
855
Nền chính sách509
11Tuyến dân cư kênh Cốc
Nền chính sách177
12Tuyến dân cư ấp Long Bình
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ1.340
Nền loại 2:
Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến)
Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1)
770
Nền chính sách154
13Tuyến dân cư Nam Kênh Đào - Tây kênh 11
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ770
Nền loại 2: Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1)462
Nền chính sách (Các thửa còn lại)154
14Tuyến dân cư Đầu kênh 7
Nền chính sách146
15Tuyến dân cư ấp Long Thuận
Nền chính sách193
16Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới)1.434
Tiếp giáp Đường tỉnh 945
17Kênh 7 - Kênh 8805
18Kênh 8 - Kênh 10658
19Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu1.463
20Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 111.463
21Kênh 11 - Kênh 13805
22Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới (kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ)989
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ)
23Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh793
24Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh xã Núi Cấm648
26Đường Bắc Vịnh Tre (Kênh 8 - Kênh 13)512
27Đường Nam Cầm Thảo (Ranh xã Ô Long Vĩ - Ranh xã Đào Hữu Cảnh)439
28Đường Tây kênh 7 (Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S)366
29Đường Bắc kênh 10 Châu Phú (Kênh 7 - Kênh 13)293
30Đường Đông Tây Kênh 8 (Suốt tuyến)293
31Đường Đông kênh 13 (Suốt tuyến)293
35Đường Nam Cần Thảo (Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây)432
36Tuyến kênh Cốc (Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú)360
37Đường Bắc Vịnh Tre (Kênh 13 - Kênh ranh)360
38Tuyến Tây kênh 13
Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre360
Kênh Vịnh Tre - Bắc Kênh Cần Thảo288
39Kênh ranh (Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo)288
40Đường Bắc kênh 10 Châu Phú (Kênh 13 - Kênh Ranh)288
41Đường Đông kênh Ranh (Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú)1.611
42Đường Nam Cần Thảo
Hào Đề lớn - Khu hành chính732
Kênh 7 - Ranh xã Thạnh Mỹ Tây439
43Đường Bắc Vịnh Tre
Hào Đề lớn - Kênh 7732
Kênh 7 - Kênh 8439
44Đường Đông Kênh 7
Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ512
Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình512
45Đường Tây kênh 7 (Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào)293
46Đường Nam kênh Đào
Hào Đề lớn - KDC ấp Long Bình439
Kênh 7 - Tuyến dân cư ấp Long Thuận293
47Đường Tây kênh Hào Đề (Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào)293
48Đường Tây kênh 13 (Ranh ĐHC - Kênh Ranh) hướng CĐ293
49Đường Đông kênh Ranh (Kênh Cần Thảo - Kênh Đào)293
50Đường Bắc Cần Thảo (Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh)293
51Đường dẫn cầu vượt kênh 7 (Từ chân cầu vượt kênh 7 đến ngã ba Đông kênh 7)732
52Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu (Suốt tuyến)293
53Đường Đông, Tây Kênh 11 (Đường tỉnh 945 cũ đến Đường tỉnh 945 mới)1.463
54Đường Đông, Tây Kênh 11 (Bờ Bắc Vịnh Tre đến Nam kênh Cần Thảo)293
55Đường Đông, Tây Kênh 10 (Bờ Bắc Vịnh Tre đến Nam kênh Cần Thảo)293
56Đường Đông, Tây Kênh 9 (Bờ Bắc Vịnh Tre đến Nam kênh Cần Thảo)293
57Đường Đông, Tây Kênh 12 (Bờ Nam Vịnh Tre đến Bờ Bắc Kênh 10 CP)293
58Đường Đông, Tây Kênh 12 (Bờ Bắc Vịnh Tre đến Nam kênh Cần Thảo)293
59Đường Đông, Tây Kênh 14 (Đường tỉnh 945 đến Đường tỉnh 945 mới)293
60Đường Đông, Tây Kênh 10 (Đường tỉnh 945 đến Đường tỉnh 945 mới)293
61Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa389
62Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa311
63Các tuyến đường còn lại236

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
I. Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
aTiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
-Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo9888
-Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới9888
bTiếp giáp các kênh còn lại8878
2Đất trồng cây lâu năm
aTiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
-Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo9587
-Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới9587
bTiếp giáp các kênh còn lại8778
II. Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
aTiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
-Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo10090
-Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới10090
bTiếp giáp các kênh còn lại9080
2Đất trồng cây lâu năm
aTiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
-Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo110100
-Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới110100
bTiếp giáp các kênh còn lại10090
III. Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
aTiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
-Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo10188
bTiếp giáp các kênh còn lại9988
2Đất trồng cây lâu năm
aTiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
-Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo111100
bTiếp giáp các kênh còn lại111100