Bảng giá đất xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Quốc Lộ 80
- Từ cầu Quằng - Cống Bầu Thì3.024
- Từ cống Bầu Thì - Cầu Chung Sư (trừ trung tâm chợ nhà thờ ấp Phước Lợi và chợ Cầu Chung Sư2.352
- Từ cầu Chung Sư - Giáp ranh xã Thạnh Đông (trừ trung tâm chợ số 1 Mong Thọ)2.016
2Đường Hành lang ven biển phía Nam
- Từ giáp ranh xã Châu Thành - Cầu Cái Sắn3000Bổ sung mới
- Từ cầu Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá3.326
3Đường kênh 6 phía bờ đông (từ kênh Cái Sắn - kênh Đòn Dong)792
4Đường kênh Đòn Dong
- Từ bến đò kênh Vành Đai - Ngã ba Lộ Đòn Dong) hướng Nam864
- Từ Ngã 3 Đường HLVB phía Nam - Kênh 6) hướng Nam1.000
5Đường kênh Đòn Dong (từ bến đò kênh Vành Đai - Kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A)792
6Đường kênh Đòn Dong (từ kênh 6 - UBND xã - kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A)576
7Đường kênh 6 (từ kênh Đòn Dong - Giáp ranh phường Vĩnh Thông) phía ấp Thanh Hưng (2 bên lộ)576
8Đường Tà Bết (từ Chùa Tà Bết - Rạch Cựa Gà)576
9Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn (Từ giáp ranh phường Rạch Giá đến giáp ranh xã Thạnh Đông)864
10Đường kênh Tà Kiết (từ kênh Cái Sắn - Giáp ranh quy hoạch khu Công nghiệp Thạnh Lộc) hướng Đông576
11Đường kênh 7 phía bờ Tây (kênh cái sắn - kênh đòn dong)700Bổ sung mới
12Đường kênh 7 phía bờ Đông (kênh cái sắn - kênh đòn dong)504
13Đường kênh 5 Ranh (Từ kênh Đòn Dong đến kênh Cái Sắn) (2 bên lộ)504
14Đường Kênh Tà Ben (02 bên)504
15Đường kênh Trâu Nhỏ, Trâu Lớn (từ Kênh 7 - Kênh 6)500
16Đường kênh 5 cùng (từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông)500
17Đường kênh Cây Sao (từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông)500
18Đường ấp Thạnh Bình (Từ kênh Cây Sao - Ngã 3 Cựa Gà - giáp ranh phường Vĩnh Thông)500
19Rạch Dãy Ôc (từ Ngã 3 Cựa Gà - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá)500
20Kênh Xáng Mới
- Kênh Tư Tây (từ kênh Cái Sắn-kênh Đường Trâu Lớn)500
- Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Đông)600
- Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Tây)1.000
21Đường kênh ấp Chiến Lược (Từ Chùa Tà Bết - Giáp ranh phường Rạch Giá)600
22Đường kênh Vành Đai (từ Khu Công nghiệp Thạnh Lộc - kênh ấp Chiến Lược)600
23Đường Đầu Voi ấp Thạnh Yên600
24Đường Kênh Vành Đai (từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá)400
25Đường kênh Ông Hiến (từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá)400
26Đường kênh Thông Lưu (Đường HLVB phía Nam Miễu Tà Ben)600
27Khu dân cư:
- ấp Thạnh Hưng360
- ấp Thạnh Hòa360
28Đường kênh Sáu Hấu (từ Kênh 6 - Kênh 5)400
29Đường kênh Bác Hồ (từ rạch Tà Ben đến kênh Vành Đai - cả 2 bên bờ kênh)500
30Đường kênh Sáu Lưới (từ đầu Đường Hành lang ven biển phía Nam đến hết kênh Sáu Lưới) - Cả 2 bên.500
31Đường kênh 6 ở bờ Tây (từ kênh Cái Sắn đến kênh Đòn Dong)500
32Đường nhánh kênh Bác Hồ550
33Đường kênh 9 lâm1670
34Đường kênh Đòn Dong (từ kênh 5 Ranh giáp xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh xã Thạnh Đông) hướng Nam576
35Đường kênh Đòn Dong (từ ranh giáp xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh xã Tân Hội) hướng Bắc504
36Đường kênh xếp Mậu (từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ)504
37Đường kênh Ba Chùa (2 bên lộ)576
38Đường kênh 5A (từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dong)(2 bên lộ)576
39Đường kênh Tư bờ Tây: Từ UBND xã đến kênh Đòn Dong (trừ trung tâm xã)(2 bên lộ)720
40Đường kênh Tư nối dài (từ kênh Đòn Dong - Kênh 6)504
41Đường Kênh 6 (2 bên lộ)420
42Kênh Nhà Nguyện420
43Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ (Kênh Đòn Dong - Ngã tư xếp Mậu)650
44Đường kênh Cấp I (Kênh Tư - Kênh xếp Mậu)300
45Khu dân cư:
- ấp Thạnh Lợi360
- ấp Hòa Ninh360
46Đường Chung Sư
- Từ Trạm biến thế - Cầu kênh Chung Sư480
- Từ cụm dân cư vượt lũ ấp Phước Chung - cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước)420
- Từ cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) - Kênh KH1 (cả 2 bên)400
47Chợ nhà thờ ấp Phước Lợi (từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét)1.920
48Chợ cầu Móng (từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét)1.920
49Đường Giục Tượng (từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Châu Thành)1.200
50Đường kênh Công Trường (từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh xã Châu Thành) (2 bên lộ)420
51Đường kênh Sau Làng (từ lộ Giục Tượng - Kênh Bầu Thì)480
52Đường kênh Bầu Thì
- Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Tây)600
- Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Đông)480
53Đường kênh KH1 (từ kênh 17 - Ngã Sáu Tân Lợi)420
54Đường kênh Tám Đạt (từ kênh sau làng - Ranh Đường Sư)420
55Đường kênh 17 (từ kênh sau làng - Kênh KH1) (2 bên lộ)420
56Khu dân cư ấp Phước Hòa840
57Đường nhánh nối Quốc lộ 80 - Đường Hành lang ven biển phía Nam1.080
58Đường cặp kênh Chung Sư bờ Đông (từ kênh sau làng đến vườn cò)504
59Đường kênh Sau Làng (từ Kênh Chung Sư - Kênh 17)500
60Đường Kênh Láng Tượng (từ Cầu vườn cò đến giáp ranh xã Châu Thành)350
61Đường Kênh Bầu Thì cũ (từ kênh Sau Làng - Kênh 9)300
62Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung).
- Tuyến đường nhánh dấu nối Quốc lộ 801.100
- Các tuyến đường còn lại550
63Khu dân cư ấp Phước Chung360
64Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa432
65Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa360
66Các tuyến đường còn lại288

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
IXã Thạnh Lộc: ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh
1Đất trồng cây lâu năm947972
2Đất trồng cây hàng năm797265
3Đất nuôi trồng thủy sản867972
IIXã Thạnh Lộc: ấp Phước Chung, Phước Tân
1Đất trồng cây lâu năm797265
2Đất trồng cây hàng năm706053
3Đất nuôi trồng thủy sản797265
IIIXã Thạnh Lộc: Các thôn, ấp còn lại
1Đất trồng cây lâu năm726558
2Đất trồng cây hàng năm676053
3Đất nuôi trồng thủy sản726558