Bảng giá đất xã Thạnh Hưng, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Đường ĐH. Thạnh Lộc
- Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Bến phà đối diện UBND xã Thạnh Hưng cũ588
- Từ cách cầu Bờ Trúc đi hướng đi xã Giồng Riềng840
- Từ cầu Bờ Trúc về hướng kênh Ranh 500 mét840
- Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Cầu qua cụm dân cư kênh Ranh756
2Đường Tỉnh 963B
- Từ giáp ranh xã Giồng Riềng - cầu Đài chiến sĩ1.008
- Từ cầu Đài chiến sĩ - Cầu Ba Lan1.092
- Từ cầu Ba Lan - giáp cầu chùa Phật và đường dẫn cầu Thạnh Phước840
- Từ bến phà cũ và đường dẫn cầu Thạnh Phước - giáp ranh xã Cờ Đỏ (Cần Thơ)756
3Từ cầu qua cụm dân cư Kênh Ranh - Cầu Bờ Trúc giáp ranh xã Ngọc Chúc (dọc theo tuyến kênh KH6)420
* Cụm tuyến dân cư vượt lũ
4- Đường Số 1, 4, 3 (N13 - N19), 7 (G1 - G13), 9 (C1 - C3)1.584
5- Đường Số 3 (N20 - N27)792
6- Các đoạn còn lại528
* Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh
7- Đường trục: A, B, C, 4, 2 (C5 - C8), 3 (G5 - G15), 5 (D5 - D26)3.600
8- Đường trục: D, 2 (C10 - C31), 3 (G16 - K9)1.980
9- Các đoạn còn lại1.200
* Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc
10- Đường trục: A, 2, 4, B (D1.8 - E1.6)1.056
11- Các đoạn còn lại528
* Cụm tuyến dân cư vượt lũ
12- Đường Số: 6A, 6, 3A, 1B, 1C, 5 (C16 - C19)1.980
13- Đường Số: 4, 5 (E4 - E7)792
14- Các đoạn còn lại528
15Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa420bổ sung
16Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa360bổ sung
17Các tuyến còn lại264bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
IXã Thạnh Hưng
1Đất trồng cây lâu năm666053
2Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản605347
3Đất rừng sản xuất404040
IITừ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào 1.000 mét
1Đất trồng cây lâu năm897970
2Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản736455
3Đất rừng sản xuất404040