Bảng giá đất xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 20/08/2026 · 6 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi Chú |
| 1 | Quốc lộ 80 | ||
| Từ đầu kênh 6 - Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 | 3.600 | ||
| Từ Trường Tiểu học Thạnh Đông A1- UBND xã Thạnh Đông (kênh 3) | 4.200 | ||
| Từ UBND xã Thạnh Đông - Chùa Đông Hải | 5.880 | ||
| Từ chùa Đông Hải - Đầu kênh 7 | 4.200 | ||
| Từ đầu kênh 7 - Giáo họ La Vang | 3.000 | ||
| Từ Giáo họ La Vang - Cầu Số 3 Lớn | 3.600 | ||
| Từ cầu số 3 lớn - Giáp ranh xã Thạnh Lộc | 2.400 | ||
| 2 | Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị) | ||
| Từ Quốc lộ 80 - Kênh 300 | 3.000 | ||
| Từ kênh 300 - Cầu kênh 11 | 1.440 | ||
| Từ cầu kênh 11 - UBND xã Thạnh Trị | 960 | ||
| Từ UBND xã Thạnh Trị - Kênh Thầy Bang | 840 | ||
| Từ kênh Thầy Bang - Cầu kênh xáng Chưng Bầu | 726 | ||
| 3 | Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước): từ giáp ranh xã Tân Hiệp đến giáp ranh xã Giồng Riềng | 720 | |
| 4 | Hai tuyến đầu kênh 7 và kênh 8 vào tới kênh 600 | 1.320 | |
| 5 | Kênh 300 Đông Phước, Đông Thành | 600 | |
| 6 | Đường 2 bên nhà lồng chợ kênh 8 | 3.600 | |
| 7 | Đoạn kênh 6 Rọc Bờ Ke: (từ QL80 đến tuyến dân cư 600) | 1.200 | |
| 8 | Đường kinh 110 (từ giáp ranh xã Tân Hiệp - Kinh 5) | 1.000 | |
| 9 | Đường kinh 600 (từ UBND kênh tư - Kinh 5) | 1.000 | |
| 10 | Đường cao tốc: Tuyến Lộ tẻ - Rạch Sỏi | 3.000 | |
| 11 | Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước | ||
| - Khu thương mại | 2.400 | ||
| - Khu chính sách | 2.000 | ||
| 12 | Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Quới | 1.625 | |
| 13 | Cụm dân cư vợt lũ ấp Đông Thọ B | 912 | |
| 14 | Đường kênh Cái Sắn bờ bắc: (đoạn giáp ranh xã Tân Hiệp - giáp ranh xã Thạnh Lộc) | 1.000 | |
| 15 | Đường dẫn 2 bên dự án cầu kênh 3 | 1.320 | Bổ sung |
| 16 | Đường Kinh 300 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ dưới nước | 462 | Bổ sung |
| 17 | Đường Kinh 600 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ trên nước | 462 | Bổ sung |
| 18 | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 462 | Bổ sung |
| 19 | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 396 | Bổ sung |
| 20 | Các tuyến còn lại | 330 | Bổ sung |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| I | Xã Thạnh Đông (ấp Đông Thọ, ấp Đông Thọ A, ấp Đông Thọ B, ấp Thạnh Trị, ấp Thạnh Trúc, ấp Thanh An 1, ấp Tàu Hơi A, ấp Tàu Hơi B) | ||||
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 79 | 66 | 53 | |
| 2 | Đất trồng cây hàng năm | 66 | 60 | 53 | |
| 3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 66 | 60 | 53 | |
| II | Xã Thạnh Đông (ấp Đông Phước, ấp Đông Thành, ấp kênh 7a, ấp kênh 7b, ấp Thạnh Lợi, ấp Thạnh An 2, ấp Tân Qưới, ấp Tân Thạnh, ấp kênh 2a, ấp kênh 3a, ấp kênh 4a, ấp kênh 5a) | ||||
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 92 | 79 | 66 | |
| 2 | Đất trồng cây hàng năm | 79 | 72 | 66 | |
| 3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 66 | 53 | 46 |