Bảng giá đất xã Tây Yên, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 20/08/2026 · 6 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá) | ||
| - Từ cầu treo Rọc Lá - Kênh Kiểm cũ | 480 | ||
| - Từ kênh Kiểm cũ - Nhà thờ Quý Phụng | 600 | ||
| - Từ nhà thờ Quý Phụng đến Kênh Xẻo Già | 480 | ||
| - Từ kênh Xẻo Già - Vật liệu xây dựng Thái Sơn | 600 | ||
| 2 | Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) | ||
| - Giáp ranh Vật liệu xây dựng Thái Sơn đến Cách kênh Ba Biển 250 mét | 480 | ||
| - Từ cách kênh Ba Biển 250 mét - Trường THPT Nam Yên | 600 | ||
| - Từ Trường THPT Nam Yên đến Giáp ranh xã Đông Thái | 480 | ||
| 3 | ĐH.54 (Đường ĐH.61 (đường Nam Yên)): Từ Kênh Thầy Cai - đT. 964 | 420 | |
| 4 | ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) | ||
| - Từ ĐH.61 (cầu Bàu Trâm) đến giáp ranh xã Đông Thái | 420 | ||
| 5 | Đường Kênh Ngã Bát: Từ Kênh Rọc Lá - giáp Kênh Đê Quốc Phòng | 420 | |
| 6 | Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba: Giáp xã An Biên đến Kênh Kiểm | 460 | Bổ sung |
| 7 | Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba: Từ Kênh kiểm đến đường 964 | 460 | Bổ sung |
| 8 | Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba: Từ đường 964 đến Kênh Đê quốc phòng | 460 | Bổ sung |
| 9 | Đường kênh Thứ Tư - Phần lộ 3,5m: Từ kênh Thầy Cai đến Kênh Chống Mỹ | 460 | Bổ sung |
| 10 | Đường kênh Thứ Hai: Từ kênh Xẻo Rô đến Kênh Chống Mỹ | 460 | Bổ sung |
| 11 | Đường Kênh Thứ Ba - Lộ phụ: Từ kênh Thầy Cai đến Kênh Chống Mỹ | 460 | Bổ sung |
| 12 | Đường Ba Biển (ấp Ba Biển): Từ đường 964 đến Kênh Đê quốc phòng | 460 | Bổ sung |
| 13 | Đường Kênh Thứ Nhất: Từ Kênh Chống Mỹ đến Kênh Đê quốc phòng | 460 | Bổ sung |
| 14 | Đường Kênh Mương Quao: Từ Kênh Thứ Nhất đến Đê quốc phòng | 460 | Bổ sung |
| 15 | Đường Kênh 40: Từ Kênh Thứ Nhất đến Đê quốc phòng | 460 | Bổ sung |
| 16 | Đường Kênh Mương Chùa: Từ Kênh Rọc Lá đến Đê quốc phòng | 460 | Bổ sung |
| 17 | Đường Kênh Dài: Từ Kênh Thứ Nhất đến Đê quốc phòng | 460 | Bổ sung |
| 18 | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 360 | Bổ sung |
| 19 | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 312 | Bổ sung |
| 20 | Các tuyến đường còn lại | 288 | Bổ sung |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 43 | 41 | ||
| 2 | Đất trồng cây hàng năm | 38 | 36 | ||
| 3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 34 |