Bảng giá đất xã Tân Thạnh, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu) | ||
| Từ ngã tư Xẻo Nhàu về hướng Đông Thạnh 1.000 mét | 571 | ||
| Từ ngã tư Xẻo Nhàu - Đê quốc phòng | 571 | ||
| 2 | Kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu (Bờ Nam (từ đê quốc phòng về hướng kênh Chống Mỹ 1000 mét)) | 384 | |
| 3 | Đường Tỉnh 964 (Cách ngã tư các kênh 500 mét về hai phía) | 384 | |
| 4 | Đường kênh Chống Mỹ (Cách mỗi ngã tư về 2 hướng 500 mét) | 384 | |
| 5 | Đường Thứ 8 - Thuận Hòa (Từ ngã tư kênh Chống Mỹ về hướng Đông Hòa 1.000 mét) | 396 | |
| 6 | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 264 | Bổ sung |
| 7 | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 238 | Bổ sung |
| 8 | Các tuyến đường còn lại | 198 | Bổ sung |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 36 | 34 | ||
| 2 | Đất trồng cây hàng năm | 34 | 31 | ||
| 3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 31 | 31 | ||
| 4 | Đất rừng sản xuất | 23 | 23 |