Bảng giá đất xã Tân Hội, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | Từ Cống xã Diễu - Cầu kênh Cả Cầm | 1.056 | |
| 2 | Từ Cầu Cả Cầm - đến Cầu Xập | 1.056 | |
| 3 | Từ Cầu Xập - Cống Xã | 2.400 | |
| 4 | Đường vào Chợ Cây Dương | 4.224 | |
| 5 | Từ Cống Xã - trường THPT Cây Dương | 1.716 | |
| 6 | Từ trường THPT Cây Dương - Trạm Y tế Tân Hội | 960 | |
| 7 | Từ Trạm Y tế Tân Hội - Cầu Đập Đá | 2.400 | |
| 8 | Từ Cầu Đập Đá - Ranh Phường Vĩnh Thông | 960 | |
| 9 | - Đường vào Khu dân cư Tân Hội (Khu thương mại) | 5.400 | |
| 10 | - Khu thương mại cụm dân cư chợ Tân Hội | 5.400 | |
| 11 | Cụm dân cư vượt lũ xã ấp Đập Đá, xã Tân Hội | 2.400 | |
| 12 | Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Long | 996 | |
| 13 | Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Tiến | ||
| - Khu thương mại | 2.400 | ||
| - Khu chính sách | 2.000 | ||
| 14 | Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Hòa B | ||
| - Khu thương mại | 996 | ||
| - Khu chính sách | 830 | ||
| 15 | Cụm dân cư vượt lũ ấp Chí Thành | ||
| - Khu thương mại | 912 | ||
| - Khu chính sách | 760 | ||
| 16 | Tuyến dân cư kênh Đòn Dong (từ kênh Zero - Kênh 3) | 1.080 | |
| 17 | Lộ B xã Tân Hội | 720 | |
| 18 | Từ Kênh Đòn Dông - Kênh Xáng Rạch Giá - Long Xuyên (Kênh Zero phía Tây) | 1.000 | |
| 19 | Từ Kênh Đòn Dông - Kênh Xáng Rạch Giá - Long Xuyên (Kênh 3 phía Đông) | 1.000 | |
| 20 | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 462 | Bổ sung |
| 21 | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 396 | Bổ sung |
| 22 | Các tuyến còn lại | 330 | Bổ sung |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| I | Ấp Đập Đá, Phú Hiệp, Phú Hòa, Phú Hội, Tân Hồng, Tân Hưng, Tân Lập, Tân Thọ, Tân Vụ, Bình Thành, Chí Thành, Tân Lộc, Tân Lợi, Tân Phú, Tân Tiến | ||||
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 79 | 66 | 53 | |
| 2 | Đất trồng cây hàng năm | 66 | 60 | 53 | |
| 3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 66 | 60 | 53 | |
| II | Các ấp còn lại | ||||
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 92 | 79 | 66 | |
| 2 | Đất trồng cây hàng năm | 79 | 72 | 66 | |
| 3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 66 | 53 | 46 |