Bảng giá đất xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 20/08/2026 · 6 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Quốc lộ 80
- Từ giáp xã Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ - Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An)5.460
- Từ Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) - Cầu Tân Hiệp4.186
- Từ cầu Tân Hiệp - Trường THCS Tân Hiệp8.736
- Từ Trường THCS Tân Hiệp - Phòng Văn hóa - Thể thao và Du lịch huyện5.096
- Từ Phòng Văn hóa - Thể thao và Du lịch huyện - Cầu kênh 104.732
- Từ cầu kênh 10 - Cầu kênh 94.550
- Từ cầu kênh 9 - Đầu kênh 63.360
2Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước) đường bê tông từ đoạn kênh Rivera qua các ấp: ấp Thạnh Đông, ấp Tân Thạnh đến giáp đường Tỉnh 963 (trừ khu vực trung tâm xã Thạnh Đông cũ)720
3Hai đường cặp chợ nhà lồng kênh B (Đường Lâm Quang Ky)5.460
4Hai đường cặp Công viên xã Tân Hiệp (Đường Nguyễn Trung Trực)6.552
5Từ Công viên xã Tân Hiệp - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu Đình)5.278
6Đường Phan Bội Châu Từ Công viên xã Tân Hiệp - Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân)4.420
7Đường Thoại Ngọc Hầu Từ kênh Đông Bình - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)
Đường Bùi Thị Xuân Từ Đường Hùng Vương - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)
3.640
8Đường Thoại Ngọc Hầu Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Trương Vĩnh Ký (Đường đất thánh phía công viên)2.548
9Đường Trương Vĩnh Ký: từ Quốc lộ 80 - Thoại Ngọc Hầu1.820
10Đường Bùi Thị Xuân Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Đường Hồ Thị Tư (phía đình)2.730
11Đường Bùi Thị Xuân Từ đường đất thánh (Hồ Thị Tư) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía đình)1.950
12Đường vào cầu đình - Kênh Đông Bình4.550
13Đường vào cầu đình - Đường vào trường mẫu giáo (Mầm Non)3.900
14Đường vào Trung tâm y tế Tân Hiệp4.368
15Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) từ QL80 - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu kênh mới)4.550
16Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ)2.600
17Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu)3.640
18Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) - 6003.640
19Đường Phan Thị Ràng Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)910
20Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới.2.730
21Đường Nguyễn Chí Thanh: từ cầu kênh 10 (từ Kênh mới - kênh 600)3.276
22Đường Nguyễn Chí Thanh Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)910
23Đường An Dương Vương Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình; Đường Hùng Vương Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình)910
24Đường Nguyễn Thái Học Từ đầu cầu kênh B - 600 mét khu phố Đông Thái2.730
25Đường Nguyễn Thái Học Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông khu phố Đông Thái (2 bên)910
26Đường 30/4 Từ đầu cầu kênh 9 - 600 mét khu phố Kênh 92.730
27Đường 30/4 Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 9)910
28Đường Lương Đình Của (Đường vào bãi rác) từ QL80 - Đường Trần Hữu Độ (Kênh 600) phía Rạch Giá1.638
29Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kho bạc - Đường Trần Hữu Độ (Kinh 600 phía Long Xuyên)3.000
30Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kinh 600 - bãi rác (phía Long Xuyên)1.500
31Khu dân cư sau chợ kênh B3.640
32Đường Nguyễn Huệ (Đường vào Khu đô thị Sao Mai) từ QL80 - Khu đô thị Sao Mai.5.200
33Đường vào chợ số 6 (từ Quốc lộ 80 vào kênh 300)3.300
34Đường kênh 6 (từ kênh 300 - Giáp xáng Chưng Bầu) hướng đi thành phố Cần Thơ (2 bờ)600
35Kênh 9B (từ Quốc lộ 80 - Kênh Đòn Dông) lộ nhựa1.080
36Kênh 9A (từ kênh Đòn Dông vào đến cống 600)600
37Kênh 9A (từ cống 600 - Trường mầm non Hoa Hồng)1.680
38Xáng Chưng Bầu
- Từ Trường mầm non Hoa Hồng - Điểm 600 mét (hướng Rạch Giá)1.980
- Từ Trường mầm non Hoa Hồng - Điểm 300 mét (hướng Cần Thơ)1.620
39Đường vào khu dân cư (bô đai cũ - ấp Đông Lộc)2.400
40Đường vào Cụm dân cư ấp Thạnh Tây2.400
41Kênh KHI - Xã Thạnh Đông (hai bên)534
42Đường hông chợ Kinh 6 (phía Long Xuyên)720
43Đường cặp Trường TH Tân Hiệp 2- Kênh mới3.250
44Đường Cao Văn Lầu (Đường sau khu hành chính UBND huyện cũ) từ Đường Nguyễn Trung Trực (công viên xã Tân Hiệp) - Kênh Đông Bình)2.500
45Đường Kênh Đông Bình (từ khu hành chính cũ - Kênh 1/5)3.500
- Kênh Đông Bình: Từ kênh Đòn Dông đến trâm bầu (phía dưới nước)910Bổ sung
- Kênh Đông Bình: Từ kênh Đòn Dông đến trâm bầu (phía trên nước)910Bổ sung
46Đường Hồ Thị Tư (Đường kinh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kênh 1/5) - giáp đường cao tốc1.000
47Đường Bùi Thị Ba (Đường kênh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp đường cao tốc1.000
48Đường Âu Cơ (Đường 600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ kinh Đông Bình - trường mẫu giáo)1.000
49Đường Âu Cơ (Đường 600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ trường mẫu giáo - đến kênh 1000)1.500
50Đường kênh Zero
- Từ Kênh Cái Sắn đến cống 600 mét3.000
- Từ cống 600 mét đến kênh Đòn Dông2.000
51Đường hai bên kênh 19 tháng 5
- Đường Bạch Đằng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.1.300
- Đường Kim Đồng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.1.300
52Kênh 10: Từ kênh Đòn Dông đến trâm bầu (2 bờ)910Bổ sung
53Kênh RIVERA: Từ Đòn Dông đến trâm bầu (2 bờ)910Bổ sung
54Kênh 6: từ kênh 600 đến xáng trâm bầu (phía dưới nước)600Bổ sung
55Kênh 9: từ kênh Đòn Dông đến xáng trâm bầu (phía trên nước)600Bổ sung
56Đường Lê Lợi: Tuyến dân cư kênh Đòn Dông từ giáp xã Vĩnh Thạnh - kênh 9 (trừ tuyến dân cư)1.080Bổ sung
57Bùi Thị Xuân: từ cầu sắt sao mai (đường Bùi Thị Xuân - 600m đường Hùng Vương (phía dưới nước)910Bổ sung
58Bùi Thi Xuân: Từ cầu sắt sao mai (đường Bùi Thị Xuân 600m - đường An Dương Vương (phía trên nước))910Bổ sung
59Tuyến đường Kênh xáng Chưng Bầu: Từ giáp xã Vĩnh Thạnh - Kênh Tràm (phía dưới nước)600Bổ sung
60Kênh Đòn Dông: Tuyến dân cư kênh Đòn Dông từ giáp xã Vĩnh Thạnh - giáp kênh đầu ngàn Kênh 9 (phía dưới nước)600Bổ sung
61Cao Văn Lầu: Từ giáp đường Phan Bội Châu - giáp đường Thoại Ngọc Hầu2.500Bổ sung
62Sông Cái Sắn: Từ giáp xã Thạnh Đông - giáp TP Cần Thơ600Bổ sung
* Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp
63Đường Nguyễn Huệ (đường chính)13.000
64Đường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5)4.550
65Đường Bùi Thị Xuân5.200
66Đường Đống Đa13.000
67Đường Trương Định13.000
68Đường Bạch Đằng6.500
69Đường Kim Đồng6.500
70Đường Hồ Thị Liên4.550
71Đường Đỗ Thị Nhân4.550
72Đường Mạc Cửu5.200
73Đường Ngô Quyền (từ giáp đường số 2 đến hết đường số 5)13.000
73Đường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5)4.550
74Đường Võ Thị Liễu4.550
75Cụm dân cư khu phố Đông Tiến4.550
76Cụm dân cư vượt lũ Tân Hiệp B1.680
77Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông
- Khu thương mại3.000
- Khu chính sách2.500
78Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông B
- Khu thương mại2.000
- Khu chính sách1.000
79Tuyến dân cư 600 (Từ Kênh Cuối Ngàn giáp ranh xã Thạnh Đông - Kênh 10)1.440
80Tuyến dân cư Kênh Đòn Dông (Từ kênh Đông Bình - Kênh 9)1.080
81Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa462Bổ sung
82Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa396Bổ sung
83Các tuyến đường còn lại330Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
IKhu vực: Đông Lộc, Kinh 9B, Kinh 9A, Thạnh Tây, Thạnh Lộc, Tân Thạnh, Đá Nổi A, Đá Nổi B, Thạnh Đông, Kinh 10A, Đông Thạnh, Đông Hòa
1Đất trồng cây lâu năm796653
2Đất trồng cây hàng năm666053
3Đất nuôi trồng thủy sản666053
IIKhu vực: Tân Hà A, Tân Phú, Tân Hòa A, Tân An, Tân Phát A, Tân Phước
1Đất trồng cây lâu năm927966
2Đất trồng cây hàng năm797266
3Đất nuôi trồng thủy sản665346
IIIKhu vực: khu phố Đông Bình, Đông Thái, Kinh B, Đông An, Kinh 10, Đông Tiến, Kinh 9, Đông Hưng, Khu phố A, Khu phố B
1Đất trồng cây lâu năm11410086
2Đất trồng cây hàng năm1008672
3Đất nuôi trồng thủy sản867257