Bảng giá đất xã Tân An, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Đất ở nông thôn tại Trung tâm Chính Trị xã1.354
2Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã1.176
3Chợ Long Hiệp (các nền đối diện chợ)2.030
4Chợ Tân An1.344
IIĐất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông
5Đường nhựa liên xã (Long An - Châu Phong):
- Cầu nghĩa trang liệt sĩ - trạm y tế xã1.123
- Trạm y tế xã - ranh Long An, Châu Phong936
6Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Đức Ông468
7Đường đất bờ Đông kênh Đào Đức Ông449
8Đường nhựa (đường Cộ Đầu Ngàn)449
9Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Thần Nông468
10Đường bê tông: Từ đường phía sau cây xăng Lê Hữu Tranh đến ranh xã Châu Phong390
11Tuyến dân cư Tây Kênh Đào780
12Tuyến dân cư Tây Kênh Đào giai đoạn II1.248
13Tuyến dân cư Long Hòa936
14Tuyến dân cư Tân Hậu B2936
15Tuyến dân cư Long Hiệp (các nền còn lại)1.248
16Đường bờ Bắc Kênh 30/4234
17Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An1.821
18Đường tỉnh 952 (Bến phà Tân An cũ - Quốc lộ 80B)950
19Quốc lộ 80B
- Từ ranh Long Phú đến đường dẫn Cầu Tân An1.654
- Từ đường dẫn Cầu Tân An đến mương ranh Tân Thạnh cũ1.679
- Từ mương ranh xã Tân Thạnh cũ đến xã Vĩnh Xương950
20Tuyến dân cư Lô 19792
21Tuyến dân cư mương Cầu Chuối475
22Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 21.188
23Tuyến dân cư kênh 7 xã475
24Đường nhựa, bê tông475
25Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 1634
26Tuyến dân cư Tân Hậu A2634
27Tuyến dân cư đường tránh sạt lở (26 nền)475
28Đường dẫn tránh sạt lở ấp Tân Hậu A1475
29Đường rạch Ông tà ấp Tân Hòa C (Quốc lộ 80B - Đường tránh sạt lở ấp Tân Hậu A1)500
30Đường Nhựa (đoạn từ ranh xã Vĩnh Xương đến cầu Mương Cầu Chuối)475
31Đường bê tông Xếp Cỏ Găng317
32Tuyến dân cư Tân Phú A475
33Tuyến dân cư Núi Nổi + Mở rộng634
34Đường Cộ Núi Nổi500
35Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa360
36Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa288
37Các tuyến đường còn lại200

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
I. Ấp Long Hiệp, Ấp Long Hòa, Ấp Long Thành, Ấp Tân Hậu B2
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
- Đường dẫn cầu Tân An - Long An11696
- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu10988
2Đất trồng cây lâu năm
- Đường dẫn cầu Tân An - Long An174139
- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu11693
II. Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp Tân Hòa C, Ấp Tân Lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
- Tiếp giáp Đường tỉnh 9528975
- Đường dẫn cầu Tân An - Long An11696
- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu7568
2Đất trồng cây lâu năm
- Tiếp giáp Đường tỉnh 952160128
- Đường dẫn cầu Tân An - Long An174139
- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu11693
III. Ấp Giồng Trà Dên, Ấp Hòa Tân, Ấp Hoà Thạnh, Ấp Núi Nổi, Ấp Tân Đông, Ấp Tân Phú
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
- Tiếp giáp Đường tỉnh 9529479
- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu7972
2Đất trồng cây lâu năm
- Tiếp giáp Đường tỉnh 952160128
- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu10281