Bảng giá đất xã Sơn Kiên, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 9 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Quốc lộ 80
- Từ cầu Số 5 - Cầu Vàm Răng1.428
- Từ Cầu Vàm Răng - Cầu Kiên Bình1.428
- Từ Cầu Kiên Bình - Cống số 61.428
- Cống số 6 - Cầu số 91.428
2Cụm dân cư xã Mỹ Thái
- Lô nền sinh lợi800
- Lô nền tái định cư, chính sách, thu nhập400
3Đường kênh 14 (Kênh Mỹ Thái - Giáp ranh xã Mỹ Thuận) (2 bên)330
4Đường Tỉnh 969B (Đường Mỹ Thái) (từ Kênh Rạch Giá - Hà Tiên đến giáp ranh xã Cô Tô)500
5Đường kênh 12 (Từ giáp ranh xã Hòn Đất - kênh Mỹ Thái)330
6Đường bờ Đông kênh số 9 (từ cầu số 9 - Giáp ranh xã Hòn Đất)495
7Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
- Từ rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5) - Giáp ranh xã Hòn Đất396
8Cụm dân cư xã Sơn Kiên2.000
9Đường tỉnh 969B (từ cầu Kiên Bình - ngã tư Kênh Mương Kênh)726
10Từ cầu Vàm Răng (bờ Đông) - Cầu kênh Sóc650
11Đường vào Sóc từ giáp Quốc Lộ 80 - Cầu kênh Sóc396
12Đường bờ Tây kênh Vàm Răng (Cầu Vàm Răng đến Cống Vàm Răng 2)600
13Hai bên đường Sóc330
14Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh (đoạn từ kênh Vàm Răng - ngã tư kênh Mương Kênh)495
15Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh (đoạn từ ngã tư kênh Mương Kênh - ngã năm kênh Mương Kênh)495
16Đường bờ Tây cống số 8 (từ Quốc lộ 80 - ngã năm kênh Mương Kênh)495
17Đường bờ Tây kênh Mỹ Thái (từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên đến giáp ranh xã Cô Tô)330
18Các tuyến đường kênh ngang xã Sơn Kiên (từ kênh 1 đến kênh 16, trừ các kênh đã có trong phụ lục) (2 bên)330
19Đường tỉnh 969B (từ ngã tư Kênh Mương Kênh - Rạch Phóc Thổ Sơn)726
20Đường bờ Đông kênh Vàm Răng: Từ Cầu kênh Sóc - Rạch Giáo Phó594
21Hai bên đường ngã 5 Mương Kinh - Ngã 3 Giàn Gừa600
22Hai bên đê biển cũ (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)588
23Hai bên đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)960
24Đường bờ Nam kênh Sóc (từ cầu kênh Sóc - Giáp ranh xã Mỹ Thuận)330
25Đường bờ Nam kênh Mương Kênh (từ kênh Vàm Răng - Ngã tư Mương Kênh)450
26Hai bên kênh Ông Thần (từ kênh Giàn Gừa - Rạch Phóc)450Bổ sung
27Đường kênh Mương Củi (từ kênh Giàn Gừa - Rạch Cựa Gà)330Bổ sung
28Hai bên đường Rạch Cựa Gà330Bổ sung
29Hai bên kênh Dẫn Dòng330Bổ sung
30Hai bên kênh Tà Keo: Từ Ngã 5 Mương Kênh - Rạch Phóc450Bổ sung
31Đường bờ Bắc Rạch Phóc (kênh Ông Thần - kênh Đê Biển cũ)450Bổ sung
32Đường bờ Đông kênh 7 (Từ Ngã tư Mương Kênh đến ranh Cụm dân cư xã Sơn Kiên)726Bổ sung
33Hai bên kênh 200
- Từ Kênh 9 đến Kênh 7495Bổ sung
- Từ Kênh 7 đến kênh Vàm Răng495Bổ sung
34Hai bên Kênh Mới (Từ ngã tư Mương Kênh đến giáp ranh xã Hòn Đất)450Bổ sung
35Hai bên Rạch Sâu (Từ Kênh Mới - Đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất)450Bổ sung
36Hai bên Rạch Tà Kiết450
37Hai bên Rạch Tàu Cau450
38Hai bên Rạch Xẻo Dứa450
39Hai bên Rạch Xẻo Tràm495
40Hai bên Rạch Tà Cóc (Kênh Sóc - Kênh Ổng Kiểm)330
41Hai bên Kênh Ông Kiểm (Từ giáp ranh xã Mỹ Thuận đến Kênh Vàm Răng)330
42Đường bờ Đông kênh 3000495
43Đường bờ Nam Kênh Ranh330
44Đường bờ Tây kênh Đường Trâu330
45Đường bờ Tây kênh Bộ Đội (Từ kênh 2 - kênh 7)330
46Hai bên Rạch Ô Môi330
47Hai bên Rạch Cà Na330
48Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa330
49Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa264
50Các tuyến đường còn lại198

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
I. Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
1Từ cống Tà Manh đên kênh cầu Số 9Đất trồng cây lâu năm6052
Đất trồng cây hàng năm5949
Đất nuôi trồng thủy sản2523
II. Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
1Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến kênh Tri TônĐất trồng cây lâu năm5040
Đất trồng cây hàng năm4035
Đất nuôi trồng thủy sản1816