Bảng giá đất xã Ô Lâm, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 20/08/2026 · 5 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Chợ Lương Phi1.300
2Chợ Ô Lâm375
3Đường tỉnh 955B: Ranh xã Tri Tôn - Ranh xã Ba Chúc525
4Đường tỉnh 959360
5Đường Tỉnh 958: Giáp xã Trí Tôn - Cầu Lò Gạch480
6Đoạn Đường tỉnh 955B - giáp khu di tích Ô Tà Sóc325
7Đoạn Ranh xã Tri Tôn - Đoạn cầu Lò Gạch bờ Bắc150
8Đoạn cầu Lò Gạch - ranh xã Vĩnh gia150
9Đường vào Chùa Sà Lôn313
10Đường công viên chợ cũ (Đường tỉnh 955B - hết công viên chợ cũ)625
11Đường Kênh Bến xã (Hết công viên chợ cũ - Kênh Tám Ngàn)313
12Đường Xóm Giồng (Ngã tư Chùa Tà Dung trên - hết tuyến)250
13Đường Lộ dưới (Cống Ô Tà Miệt - giáp ranh xã Ba Chúc)250
14Đường ấp Sà Lôn (đoạn giáp đường nội bộ Antraco - Tỉnh lộ 955B)200
15Đường bờ đông kênh Sà Lôn (Giáp đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn)150
16Đường bờ đông kênh Bến Dầu (Đường tỉnh 955B - DH80)150
17Đường bờ tây kênh Bến Bò (Đường tỉnh 955B - DH80)150
18Đường từ chợ Ô Lâm - giáp kênh Ninh Phước 1180
19Đường từ chùa Bưng - giáp Ô Là Ka264
20Đường từ chùa Kom Plưng - giáp kênh Ninh Phước 1264
21Đường liên ấp Phước An - Phước Thọ (chùa Kom Plưng - ranh An Tức)144
22Từ chùa Thnôt Chrụm - giáp kênh Ninh Phước 1144
23Đường tỉnh 959 - cuối xóm LàKa144
24Hang Tuyên Huấn144
25Lộ trung tâm: Ngã ba UBND - Ngã tư chợ360
26Đường tránh hồ Ô Thum120
27Đường vào hồ Ô Thum (đoạn nối dài đường hang Tuyên Huấn - Mương bơm sau hồ Ô Thum tuyến N1)120
28Đường huyện 79B (Giáp ranh xã Vĩnh Gia - Giáp ranh xã Cô Tô)220
29Đường Tỉnh 958 (đường bãi rác) - Đường tỉnh 959 (Chùa chruôs pôk)180
30Đường cầu Lò Gạch120
31Đường Ninh Thuận I, II TDC120
32Đường Hồ Xoài Chếk120
33Đường Kênh AT6120
34Đường thốt nốt trái tim (Tỉnh lộ 959 - Kênh H7)150
35Đường kênh sườn 1 và 2100
36Đường kênh AT1, AT2, AT3100
37Đường kênh H7100
38Đường kênh mới nối dài (Cầu Lò Gạch - kênh Sườn 4)100
39Đường dẫn 3 cầu vượt (hai bên)150
40Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí120
41Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa160Bổ sung
42Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa120Bổ sung
43Các tuyến đường còn lại100Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
IKhu vực ấp: An Lương, An Nhơn, An Ninh, An Thành, Ô Tà Sóc, Sà Lôn, Tà Dung, và Tà Miệt
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
aTiếp giáp Đường tỉnh:5037
bTiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):4234
cKhu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)25
2Đất trồng cây lâu năm
aTiếp giáp Đường tỉnh:6350
bTiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):5040
cKhu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)30
3Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)15
IIKhu vực ấp: Phước Long, Phước Lộc, Phước Bình, Phước Thọ, Phước Lợi, Phước An
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
aTiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):4032
bTiếp giáp Đường tỉnh 9594637
cKhu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)24
2Đất trồng cây lâu năm
aTiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):4635
bĐường bờ đông kênh Sà Lôn (Giáp đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn)5846
cKhu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)22
3Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)15
IIIKhu vực ấp: Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thạnh, và Ninh Thuận
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
aTiếp giáp Đường tỉnh:4032
bTiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):4032
cKhu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)24
2Đất trồng cây lâu năm
aTiếp giáp Đường tỉnh:5846
bTiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):3730
cKhu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)22
3Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)15