Bảng giá đất xã Núi Cấm, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 5 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Đường tỉnh 945
- Trung Tâm học tập cộng đồng - Cầu Kênh 1/5828
- Ranh Trung tâm học tập cộng đồng - Giáp ranh xã Thạnh Mỹ Tây512
- Từ cầu 1/5 - hết ranh xã Núi Cấm512
- UBND xã - Nhà Ông Nguyễn Văn Khoe (tờ 14 thửa 97 hướng về Phường Chi Lăng)1.104
2Đường tỉnh 948
- Ranh Xã Tân Lợi - Cầu Tàđek581
- Cầu Tàđek - Ngã 4 Nam An Hòa1.032
- UBND xã - Ranh xã Chi Tôn387
3Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
- Ranh Xã An Cư - Ranh xã Tri Tôn129
4Hương lộ 11
- Đường tỉnh 948 - Ngã 3 đường Văn Lanh1.104
- Ngã ba đường Văn Lanh - Ranh phường Chi Lăng129
5Các tuyến đường khu vực chợ Tân Lập1.104
6Đường Xáng Cụt: Từ cầu vượt Tân Lập và kênh Vịnh Tre đến Ranh phường Chi Lăng320
7Đường 1/5320
8Đường Tuyến dân cư ấp Tân Định320
9Đường Thét250
10Đường Định Thành250
11Đường 12 dưới250
12Đường Nhơn Thới 2250
13Đường Bờ Đông kênh Xáng Cụt120
14Đường Xà Du250
15Đường Thịnh An: từ kênh 1/5 đến hết ranh xã Núi Cấm250
16Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ An Hảo1.104
17Đường Nam An Hòa: từ Đường tỉnh 948 đến Đường lên Núi Cấm774
18Đường Phum Tiếp: từ đường tỉnh 948 đến Hương lộ 11129
19Đường lên Núi Cấm (Đường tỉnh 948 - Ranh phường Chi Lăng)968
20Đường vào Lâm Viên: từ ngã 3 đường lên Núi Cấm đến hết đường nhựa (nhà nghỉ Lâm Viên)903
21Các đường còn lại trong khu vực Lâm Viên645
22Đường Chợ Suối cũ: từ Đường lên Núi Cấm đến hết đường645
23Đường Văn Lanh: từ Tha La đến Kênh Văn Lanh129
24Đường Tây Trà Sư: từ ranh phường Chi Lăng đến ranh xã Tri Tôn103
25Đường Latina: từ đường tỉnh 949 đến ranh Tri Tôn129
26Đường dân cư dưới chân Núi Cấm735
27Đường công binh nối KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô: từ đường 948 đến KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô400
28Đường Nopso: từ Chợ An Hảo cũ đến hết tuyến250
29Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Thạnh120
30Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Lợi: từ Hương lộ 11 đến hết tuyến120
31Đường Ô Cây Sung: từ đường Latina đến Hồ Tà Lọt250
32Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Hoà120
33Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa140
34Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa120
35Các tuyến đường còn lại96

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
I. ẤP TÂN AN, ẤP TÂN THÀNH, ẤP TÂN ĐỊNH
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
aĐường tỉnh
Đường tỉnh 948 (Suốt tuyến)4842
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17) (Suốt tuyến)3630
bTiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Ven Kênh Trà Sư, Đường Tây Trà Sư4842
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)3630
cTiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại29
2Đất trồng cây lâu năm
aĐường tỉnh
Đường tỉnh 948 (Suốt tuyến)5548
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17) (Suốt tuyến)4439
bTiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Ven Kênh Trà Sư, đường Tây Trà Sư4943
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)4439
cTiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại37
3Đất rừng15
II. ẤP AN THẠNH, ẤP TÀ LỌT, ẤP AN LỢI, ẤP THIÊN TUẾ, ẤP VỒ BÀ, ẤP VỒ ĐẦU, ẤP AN HOÀ, ẤP AN ĐÔNG
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
aĐường tỉnh 945 - Suốt tuyến4842
bTiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La, Kênh Mặc Cần Dưng4842
Kênh Vịnh Tre4842
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)3630
cTiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại29
2Đất trồng cây lâu năm
aĐường tỉnh 945 - Suốt tuyến5548
bTiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La, Kênh Mặc Cần Dưng4943
Kênh Vịnh Tre4943
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)4439
cTiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại37
3Đất rừng15