Bảng giá đất xã Nhơn Hội, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 20/08/2026 · 6 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi Chú
1Tiếp giáp Quốc lộ 91C
- Từ cầu Đình đến hết ranh ấp Phước Hòa660
- Từ ấp Phước Hòa đến ranh Nhơn Hội - Khánh Bình (trừ trung tâm hành chính xã chợ Đồng Ky và các dãy nền tiếp giáp cụm dân cư Cua Ông Cải)1.336
2Tiếp giáp Đường tỉnh 957
- Cầu C3 đến ranh Nhơn Hội, An Phú655
*Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
3Tại ấp Đồng Ky2.250
4Tại ấp Bắc Đai625
*Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
5Chợ Đồng Ky2.250
6Chợ Bắc Đai1.250
7Chợ Mới960
*Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
8Đường Cồn Liệt Sỹ251
9Đường bờ nam Búng Bình Thiên501
10Trường tiểu học A Quốc Thái cũ - giáp ranh xã Khánh Bình835
11Cua Ông Cải - ranh Khánh Bình501
12Đường Bờ Bắc Búng Bình Thiên401
13Từ Ngã ba tiểu thánh đường đến tiếp giáp đường tỉnh lộ 957 (trừ khu trung tâm chợ, trung tâm hành chính xã)419
14Rạch Xẻo Tre - Đường tuần tra biên giới288
15Khu dân cư Xẻo Tre - ranh Nhơn Hội, An Phú288
16Từ ngã ba cầu Đình đến ngã ba chợ Mới209
17Cụm dân cư cua ông Cải
- Các đường tiếp giáp Quốc lộ 91C1.336
- Các đường còn lại184
- Tuyến dân cư Cồn Liệt Sĩ179
- Cụm dân cư Xẻo Tre xã Nhơn Hội (nền cơ bản)113
18Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội
- Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư)655
- Nền cơ bản203
19Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội
- Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư)717
- Nền cơ bản288
20Khu dân cư ấp (Phước Khánh)220
21Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa124
22Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa115
23Các tuyến đường còn lại110

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi Chú
IĐất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
1- Tiếp giáp Quốc Lộ 91C
+ Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng8064
+ Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh6050
2- Tiếp giáp đường tỉnh 957
+ Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung6048
3- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
+ Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên6048
+ Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh4536
+ Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai4032
+ Thuộc địa bàn các ấp Phú Trung, Phú Thuận5040
4- Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
+ Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên40
+ Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh, Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung, Phú Thuận30
IIĐất trồng cây lâu năm
1- Tiếp giáp Quốc Lộ 91C
+ Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng9374
+ Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh7060
2- Tiếp giáp đường tỉnh 957
+ Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung6553
3- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
+ Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên6753
+ Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh5040
+ Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung, Phú Thuận5544
4- Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
+ Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên47
+ Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh, Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung, Phú Thuận35