Bảng giá đất xã Ngọc Chúc, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Đường Tỉnh 963
- Từ cầu vàm xáng Thị Đội - Cầu Đập Đất1.320
- Từ cầu Đập Đất - Kênh Tám Liễu924
- Từ kênh Tám Liễu - Ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc1.320
- Từ ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc - Cầu Ngọc Chúc2.520
- Từ cầu Ngọc Chúc - Cầu Cựa Gà840
- Từ cầu Cựa Gà - Giáp ranh đất xã Hòa Thuận672
2Đường ĐH. Ngọc Thành
- Từ cầu Kênh Lộ mới đối diện UBND xã đến đoạn cách cầu Miếu Bà 1000m504
- Từ đoạn tiếp theo đến hết cầu Miếu Bà672
3Đường ĐH. Ngọc Thuận
- Từ cầu Kênh Lộ mới dọc theo Kênh KH6 đến cách cầu Kênh Xuôi 1000m420
- Từ đoạn tiếp theo đến hết Cầu Kênh Xuôi600
4Cụm tuyến dân cư Ngọc Chúc
- Đường Số: 5, 7, 1 (B24 - B340), 2 (B4 - B19), 3 (A4 - A19), 4 (a24 - A34)2.640
- Đường Số 61.320
- Các đoạn còn lại792
5Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành
- Từ cầu Ba Gà đến cầu Miếu Bà3.000
- Đường Số 2, 3, 7 (L4 - L15)2.400
- Đường Số 9, 1 (A4 - A8), 10, 5 (C18- H7)1.800
- Đường Số 1 (A9-A31), đường Số 4, đường Số 8, đoạn còn lại đường Số 5, đoạn còn lại đường Số 7924
- Đường Số 6660
- Từ cầu Kênh Xuôi đến Trạm Y tế Ngọc Thuận924
6Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận
- Đường Trục chính2.640
- Đường trục A3.000
- Đường Số: 1, 21.980
- Đường trục B, 3, 4, 51.200
- Đường trục C, 6, 7, 8, 9720
7Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa500bổ sung
8Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa420bổ sung
9Các tuyến đường còn lại250bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
1Đất trồng cây lâu năm666053
2Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản605347
3Đất rừng sản xuất404040