Bảng giá đất xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ) - Cầu số 51.680
2Cụm dân cư xã Mỹ Phước600
3Cụm dân cư Kiên Hảo600
4Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)
- Từ Kinh Zero - Kinh 2484
- Từ Kinh 2 - Kinh 2,5532
- Từ Kinh 2,5 - Kinh 9484
5Đường kênh Ông Kiểm (bờ Đông, bờ Tây)360
6Đường bờ đông kênh Kiên Hảo420
7Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)
- Đường 2 bên kênh 2275
- Đường 2 bên kênh Thầy Thông275
- Đường 2 bên kênh Tư Tỷ275
- Đường 2 bên kênh 3275
8Đường Kênh Đập Đá ( bờ Tây) Âp Tràm Dưỡng300Bổ sung
9Đường Kênh 9 ( bờ Tây) Âp Phước Thái300Bổ sung
10Đường Kênh 6 ( bờ Tây) Âp Phước Tân300Bổ sung
11Đường Kênh Trại Giống ( bờ Tây) Âp Phước Thạnh300Bổ sung
12Cụm dân cư xã Mỹ Thuận700
13Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)550Bổ sung
14Từ Kênh 1 ranh Sóc Sơn cũ đến giáp ranh xã Mỹ Hiệp Sơn cũ1.056
15Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê396
16Các tuyến đường kênh ngang phía Bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê300
17Từ kênh Nam Ninh đến kênh Quản Thống350
18Từ kênh 100 đến giáp ranh xã Mỹ Phước (kênh 100 và các tuyến đường kênh ngang)350
19Kênh Quảng Thống đến kênh Sóc Xoài - Ba Thê (địa phận xã Mỹ Thuận)1.320
20Chợ Kiên Hảo792
21Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn330
- Khu nhà vườn500
- Khu sinh lợi800
22Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)330
- Từ kênh ranh Mỹ Hiệp Sơn cũ - Mỹ Thuận đến Kênh Chủ Kiều792
- Từ kênh Chủ Kiều - Kênh 91.980
- Từ Kênh 9 đến Kênh Ranh792
23Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)
- Từ kênh 9 đến kênh Ranh581
24Chợ Mỹ Hiệp Sơn1.200
25Đường bê tông kênh 11 - phía Nam (Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)320
26Đường bê tông kênh 10 - phía Nam (Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)320
27Đường bê tông kênh 9 - phía Nam (Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)320
28Đường bê tông kênh 7 - phía Nam (Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)320
29Đường bê tông kênh 6 - phía Nam (Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)320
30Đường bê tông kênh 16 - phía Nam (Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)300
31Đường bê tông kênh 15 - phía Nam (Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)300
32Đường bê tông kênh 14 - phía Nam (Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)300
33Đường bê tông kênh 12 - phía Nam (Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)300
34Đường bê tông kênh 10 - phía Nam (Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)300
35Đường bê tông kênh 8,5 - phía Nam (Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)300
36Đường Bê tông Kênh Huế Bá (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo300
37Đường Bê tông Kênh Nam Vụ (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo300
38Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp)
- Kênh 9350
- Kênh Đập Đá350
39Đường bờ đông kênh Kiên Hảo450
40Đường kênh công xã(phía nam) bờ đông kênh Kiên hảo300
41Đường kênh cả cầm (phía nam) bờ đông kênh Kiên hảo300
42Dường bê tông bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba thê500
43Quốc Lộ 80
- Từ Cầu Tà Manh - Cầu Tà Hem (thị trấn Sóc Sơn)4.550
- Từ Cầu Tà Hem - Hết ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ (khu phố Thành Công)7.280
- Từ ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ - Trường Tiểu học Sóc Sơn8.190
Từ Trường Tiểu học Sóc Sơn - Cầu số 5 (khu Sơn Tiến)6.370
44Chợ và Trung tâm thương mại
- Đường số 17.000Bổ sung
- Đường số 27.000Bổ sung
- Đường số 37.000Bổ sung
- Đường số 45.000Bổ sung
- Đường số 54.000Bổ sung
- Đường số 63.500Bổ sung
- Đường số 7,8,9,10,11,12,13,14,154.000Bổ sung
45Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
- Từ kênh Nam Ninh (ranh Mỹ Thuận - Vĩnh Thông đến kênh Quảng Thống501
- Từ kênh Quảng Thống đến kênh Sóc Xoài - Ba Thê1.430
- Từ kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5)501
46Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) Từ bến đò Sóc Xoài cũ đến kênh ranh Sóc Sơn cũ -Mỹ Thuận cũ1.144
47Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài -Ba Thê (Từ kênh Rạch giá-Hà Tiên đến kênh 1)429
48Đường bờ Nam kênh Sóc Suông
- Từ kênh Tà Hem - Chùa Bửu Sơn (thị trấn Sóc Sơn)572
- Từ Chùa Bửu Sơn - kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4)715
- Từ kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4)- giáp Sơn Kiên715
49Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh Số 4)
- Từ kênh Sóc Suông - cầu Kênh cũ715
- Từ cầu kênh cũ - Cống Tà Lúa572
50Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4)
- Từ kênh Sóc đến đầu kênh cũ715
- Từ kênh cũ - Rạch Giáo Phó572
51Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (Từ ranh phường Vĩnh Thông - Cống Tà Lúa)1.000
52Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh)
- Giá đất loại 1 (Cụm dân cư 1, 2)730
- Giá đất loại 2 (Cụm dân cư 1, 2)410
- Giá đất mở rộng (Cụm dân cư 1, 2)320
53Đường 2 bờ kênh Tà Hem từ QL80- đê biển ( Trừ Cụm dân cư)450Bổ sung
54Đường cầu số 5, 2 bên bờ Đông + Tây từ Ql 80 đến kênh Sóc Suôl600Bổ sung
55Đường Kênh Cũ ( 2 bên Bắc - Nam) từ kênh Huyện - kênh cầu số 5 giáp ranh xã Sơn Kiên600Bổ sung
56Đường kênh Ông Kiểm ( 2 bên Bắc - Nam) từ kênh Huyện - giáp ranh xã Sơn Kiên450Bổ sung
57Đường kênh Rạch Giáo Phó bờ Đông (Kênh Vàm Răng - kênh Ông kiểm)450
58Kênh Quảng Thống đoạn (Kênh RGHT đến UBND xã (2 bên bờ Đông - Tây)450
59Đường Kênh 200 ( 2 bên Bắc - Nam) đoạn Kênh Tà Manh - cuối kênh Tà Hem715
60Đường Kênh Đường Trâu đến kênh ranh giáp 7 Biết, (2 bên bờ Đông - Tây)550
61Đường Kênh Bạch Đàn từ Kênh Rạch Giá HT - đến Kênh 1 (2 bên bờ Đông - Tây)550
62Kênh Bờ Nam kênh 7 Biết ( đoạn từ Kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến Kênh Nam Ninh)600
63Đường Bờ Đông Kênh Cây Gòn ( từ kênh RG-HT đến Kênh 1)600
64Đường Bờ Nam Kênh 1 ( đoạn từ Kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến Kênh Cây Gòn giáp Sơn Kiên)600
65Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa495
66Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa264
67Các tuyến đường còn lại198

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTKhu vựcLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
I. Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
1Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm đến cống Tà ManhĐất trồng cây lâu năm6048
Đất trồng cây hàng năm5342
Đất nuôi trồng thủy sản2218
Đất rừng sản xuất14
2Khu 2: Từ cống Tà Manh đến kênh cầu Số 9Đất trồng cây lâu năm6052
Đất trồng cây hàng năm5949
Đất nuôi trồng thủy sản2523
Đất rừng sản xuất14
3Khu 3: Từ Kênh Số 9 đến Kênh Lình HuỳnhĐất trồng cây lâu năm4843
Đất trồng cây hàng năm3631
Đất nuôi trồng thủy sản3631
Đất rừng sản xuất14
4Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)Đất trồng cây lâu năm4843
Đất trồng cây hàng năm3631
Đất nuôi trồng thủy sản3631
Đất rừng sản xuất14
5Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn DôngĐất trồng cây lâu năm3126
Đất trồng cây hàng năm2420
Đất nuôi trồng thủy sản2016
Đất rừng sản xuất14
6Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biểnĐất trồng cây lâu năm3126
Đất trồng cây hàng năm2420
Đất nuôi trồng thủy sản2016
Đất rừng sản xuất14
II. Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
1Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba ThêĐất trồng cây lâu năm5548
Đất trồng cây hàng năm4237
Đất nuôi trồng thủy sản1816
Đất rừng sản xuất14
2Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến kênh Tri TônĐất trồng cây lâu năm5040
Đất trồng cây hàng năm4035
Đất nuôi trồng thủy sản1816
Đất rừng sản xuất14
3Khu 3: Từ kênh Tri Tôn đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)Đất trồng cây lâu năm4031
Đất trồng cây hàng năm3026
Đất nuôi trồng thủy sản1816
Đất rừng sản xuất14