Bảng giá đất xã Mỹ Hòa Hưng, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | Chợ Trà Mơn (Các lô nền đổi diện mặt tiền chợ) | 10.500 | |
| 2 | Đường chính qua trung tâm hành chính xã (Bến phà Trà Ôn - Bến phà Ô Môi) | 2.355 | |
| 3 | Cầu Đình - Rạch Sung (ấp Mỹ Long 2- ấp Mỹ Khánh 2) | 565 | |
| 4 | Trạm Y tế - Bến phà Trà Ôn | 754 | |
| 5 | Tuyến đường phà Trà Ôn - Vựa cát đá Xíếu (cặp Sông Hậu) | 565 | Sửa mốc đoạn tuyến |
| 6 | Khu dân cư Mỹ Khánh 2 (vượt lũ) (Các đường trong Khu dân cư Mỹ Khánh 2) | 565 | |
| 7 | Đường cặp rạch Trà Mơn (Suổt tuyến) (ấp Mỹ long 1, Mỹ Long 2, ấp Mỹ Thuận, ấp Mỹ Khánh 1) | 565 | |
| 8 | Đường ấp Mỹ Hiệp - ấp Mỹ Thuận (cầu Đầu Lộ - Miếu Ông Hổ) | 942 | |
| 9 | Đường Bê tông (ấp Mỹ Cống Út Na - Cầu Nam Dần Thuận) | 707 | |
| 10 | Đường Mỹ An 1, Mỹ An 2 (Quán café Tư Hằng - Cầu Hai Diệm - Cầu Rạch Rích) | 565 | Sửa mốc đoạn tuyến |
| 11 | Đường Tuyến Xếp Dài | ||
| Út Hải - Cầu Ba Thắng | 1.090 | Tách Đoạn Tuyến | |
| Cầu Ba Thắng - cầu Rạch Rích | 989 | Tách Đoạn Tuyến | |
| 12 | Đường bê tông Cầu Tư Cảnh - Cầu Ba Thắng | 707 | |
| 13 | Đường Rạch Chùa (Đường chính qua Trung tâm hành chính xã - Hết rạch Chùa Hưng Long) | 565 | |
| 14 | Tuyến đường Cầu Sáu Ỵ - Bến phà Ô Môi | 565 | |
| 15 | Khu dân cư Mỹ An 2 (Các đường trong khu dân cư) | 754 | |
| 16 | Đường bê tông Cầu Bảy Thịnh - Cầu nhánh Rạch Rích | 707 | |
| 17 | Đường nhựa ấp Mỹ Thạnh (Suốt đường) | 565 | |
| 18 | Đường Mỹ Khánh 1 (Rạch Sung - Cầu Năm Dần) | 377 | |
| 19 | Đường dal (Đường Mỹ Khánh 1 - Chùa Ông Hổ) | 377 | |
| 20 | Đường dal (cặp trường Đoàn Thị Điểm (2)- Kênh Hai Nghệ) | 377 | Bổ Sung |
| 21 | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 628 | Bổ Sung |
| 22 | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 500 | Bổ Sung |
| 23 | Các tuyến đường còn lại | 380 | Bổ Sung |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (toàn xã) | 311 | 292 | ||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm (toàn xã) | 363 | 341 |