Bảng giá đất xã Mỹ Đức, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 5 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên Đường | Giá đất | Ghi chú |
| * | Chợ Mỹ Đức | ||
| 1 | Nền loại 1 | ||
| - Đối diện nhà lồng chợ, đường số 1 (đường chính vào chợ) | 8.547 | ||
| - Đường số 4 (Đường số 9 - Đường số 19) | 6.105 | ||
| 2 | Nền loại 2 (Đâu lưng với lô nền loại 1) | 3.663 | |
| 3 | Đường số 2 | 2.951 | Bổ sung |
| 4 | Nền còn lại | 2.951 | |
| 5 | Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc | ||
| - Đường số 1, 6, 7 | 5.495 | ||
| - Đường 10, 14 | 3.256 | ||
| - Các đường còn lại | 2.747 | ||
| - Nền tái định cư 1: Tờ BĐ 9 (419, 396, 545, 457, 481, 474, 473, 492, 504-507, 361, 359, 414, 382); Tờ BĐ 8 (171, 195-197, 208-210, 235-236, 245-247) | 305 | ||
| - Nền tái định cư 2: Tờ BĐ 9 (373, 356-353, 369, 371, 375) | 509 | ||
| - Đường nối Đường số 3 (Đường số 3 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc) - Đường Nam Kênh Đào) | 2.747 | ||
| - Đường số 4 Khu dân cư kênh Đào mở rộng (Đường số 4 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc) - Đường Nam Kênh Đào) | 2.747 | ||
| - Các đường còn lại Khu dân cư Kênh Đào mở rộng | 2.747 | ||
| 6 | Tuyến dân cư Đông kênh 3 - Bắc kênh Cần Thảo | ||
| - Nền chính sách | 179 | ||
| 7 | Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ | ||
| - Nền linh hoạt: Đường số 1 (Đường số 2 - Đường số 3) Đường số 1 (5 nền liên tiếp 2 bên đường từ góc đường số 2) Đường số 1 (10 nền liên tiếp 2 bên đường cuối biên TDC) Đường số 2 (Suốt tuyến) | 1.150 | ||
| - Nền chính sách | 655 | ||
| 8 | Tiếp giáp Quốc lộ 91 | ||
| - Cầu Cần Thảo - Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc | 4.070 | ||
| - Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc - Cầu kênh Đào | 6.105 | ||
| 9 | Đường Lê Văn Cường: Quốc lộ 91 - Cầu chợ Giồng | 1.832 | |
| 10 | Đường Nam Kênh Đào | ||
| - Cầu chợ Giồng - Quốc lộ 91 | 814 | ||
| - Quốc lộ 91 - Kênh 3 | 814 | ||
| - Kênh 3 - Hào Đề lớn | 611 | ||
| 11 | Đường Bắc Cần Thảo | ||
| - Quốc lộ 91 - Kênh 3 | 814 | ||
| - Kênh 3 - Hào Đề lớn | 666 | ||
| 12 | Đường Lâm Văn Mến: Quốc lộ 91 - Cua sen Quốc lộ 91 | 611 | |
| 13 | Đường Đông Kênh 3: Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam Kênh Đào | 611 | |
| 14 | Đường Bắc Cây Sung: Cầu Bắc Cây Sung - Cầu Vàm Cây Sung | 1.294 | Sửa mốc đoạn tuyến |
| 15 | Đường Vòng Bắc: Cầu An Đức — Cầu Vàm Cây Sung | 1.294 | Sửa mốc đoạn tuyến |
| 16 | Đường Vòng Bắc: Ngã ba Vòng Xoài - ranh Đảng Ủy | 1.294 | Sửa mốc đoạn tuyến |
| 17 | Đường Bãi Khánh Thuận | 889 | Sửa mốc đoạn tuyến |
| 18 | Đường Nam Cây Sung: Ngã ba Khánh Đức - Bia Chiến Thắng | 728 | |
| 19 | Đường Vòng Nam: Cầu An Đức - Cầu Thuận Phát | 1.294 | |
| 20 | Đường Mương Đòn Dong (Bờ Đông) (Nam Cây Sung - Mương Thu Anh thuộc ấp Khánh Thuận, ấp Khánh Châu và ấp Khánh Lợi) | 728 | |
| 21 | Đường Vòng Mương Cây Kim (Vòng Bắc Cây Sung (tổ 1, ấp Khánh Bình) - Cuối đường tổ 24 ấp Khánh Mỹ thuộc ấp Khánh Bình và ấp Khánh Mỹ) | 728 | |
| 22 | Đường tổ 5 Khánh Bình | 728 | Bổ sung |
| 23 | Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa | 600 | Bổ sung |
| 24 | Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa | 480 | Bổ sung |
| 25 | Các tuyến đường còn lại | 399 | Bổ sung |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| I. MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An) | |||||
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | ||||
| Tiếp giáp Quốc lộ 91 | |||||
| - Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Cánh đồng lớn (Bờ tây) | 114 | 104 | |||
| - Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Cánh đồng nhỏ (Bờ đông) | 155 | 145 | |||
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) | |||||
| - Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Đào, kênh Cần Thảo | 114 | 104 | |||
| - Tiếp giáp các kênh còn lại | 93 | 83 | |||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| Tiếp giáp Quốc lộ 91 | |||||
| - Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Cánh đồng lớn (Bờ tây) | 156 | 138 | |||
| - Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Cánh đồng nhỏ (Bờ đông) | 173 | 138 | |||
| - Tiếp giáp Kênh Đào, kênh Cần Thảo | 112 | 104 | |||
| - Tiếp giáp các kênh còn lại | 95 | 87 | |||
| II. MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa) | |||||
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | ||||
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) | |||||
| - Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu | 92 | 85 | |||
| - Tiếp giáp các kênh còn lại | 71 | 64 | |||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) | |||||
| - Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu | 147 | 138 | |||
| - Tiếp giáp các kênh còn lại | 104 | 95 | |||