Bảng giá đất xã Long Thạnh, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 20/08/2026 · 6 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | Từ cống Đường Xuồng đến giáp ranh đất xã Châu Thành | 528 | |
| 2 | Từ cầu Số 2 - Cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 | 420 | |
| 3 | Từ cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 - Bến phà Vĩnh Thạnh | 384 | |
| 4 | Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Cầu Bến Nhứt cũ | 2.016 | |
| 5 | Đường Tỉnh 963B | ||
| Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Cống Ba Thiện | 1.344 | ||
| Từ cống Ba Thiện đến giáp ranh xã Giồng Riềng | 840 | ||
| Từ đường số 1 của cụm tuyến dân cư vượt lũ đến giao nhau với đường tỉnh ĐT.963B hiện hữu | 2.480 | ||
| 6 | Quốc lộ 61 | ||
| Từ giáp ranh xã Châu Thành - Ranh nhà máy đường | 1.920 | ||
| Từ ranh nhà máy đường - Cầu Bến Nhứt (cầu cũ và đoạn vòng cung cầu mới) | 2.856 | ||
| Từ cầu Bến Nhứt (kể cả đoạn lộ cũ) - Cống Đường Xuồng | 1.512 | ||
| Từ cống Đường Xuồng - Cầu Đường Xuồng | 2.016 | ||
| 7 | Cụm tuyến dân cư vượt lũ | ||
| Đường Số 1 (L7.36 - L4.31) | 3.960 | ||
| Đường Số 1 (L4.32 - L6.20), 2 (L7.11 - L15.25) | 2.640 | ||
| Đường Số 3 (L10.15 - L10 - 26), 4 (L12.2 - L12.13), 8 (L11.1 - L14.3) | 3.300 | ||
| Đường Số 3 (L1.6 - L1.28), 2, (các đoạn còn lại), 4 (L4.1 - L4.17), 8 (L14.4 - L14.9), 10 | 2.376 | ||
| Đường Số 5 | 1.056 | ||
| Các đoạn còn lại | 660 | ||
| 8 | Từ ngã ba đi xã Vĩnh Phú cũ - UBND xã Vĩnh Thạnh cũ | 504 | |
| 9 | Đường Tỉnh 963C | ||
| Từ cầu treo Vĩnh Thạnh - Cầu rạch Cây Dừa | 672 | ||
| Từ cầu rạch Cây Dừa đến Đầu kênh Sáu Thì | 504 | ||
| Từ đầu kênh Sáu Thì đến Ranh xã Gò Quao | 504 | ||
| 10 | Cụm tuyến dân cư vượt lũ | ||
| Đường Số 2 | 924 | ||
| Đường Số 4, 5, 8 | 528 | ||
| Đường Số 6, 7, 3 | 1.188 | ||
| 11 | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 420 | Bổ sung |
| 12 | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 360 | Bổ sung |
| 13 | Các tuyến đường còn lại | 264 | Bổ sung |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 66 | 60 | 53 | |
| 2 | Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản | 60 | 53 | 47 | |
| 3 | Đất rừng sản xuất | 40 | 40 | 40 |