Bảng giá đất xã Kiên Lương, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 20/08/2026 · 6 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Đường ĐT.971
- Ranh ấp Ba Núi- Cống Ba Tài1.320
- Từ cống Ba Tài - Cống Lung Lớn 21.980
-Từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang2.640
- Từ đường ĐT.971 (ngã ba Hòn Chông) - hết ranh ấp Hòn Chông3.000
- Từ hết ranh ấp Hòn Chông - Ngã ba đường ĐT.961B (ngã ba đường đê quốc phòng cũ)2.500
- Từ ngã ba đường ĐT.961B - Ngã ba Hòn Trẹm2.000
- Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) đến hết ấp Hố Bườn2.000
- Từ Âp Hố Bườn đến Ngã ba Hòn Trẹm2.000
2Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)
- Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ ngã ba Rạch Đùng - Cống Tám Thước)2.000
- Từ Kênh Tám Thước - Kênh Võ Văn Kiệt1.500
3Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại
- Từ cuối vị trí 3 của đường ĐT.971 vào 200 mét660
- Đoạn còn lại đến hết đường360
4Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử
- Từ hành lang ven biển vào 200m660
- Đoạn còn lại đến khu tái định cư chùa Hang ấp Hòn Trẹm360
5Khu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm660
6Khu tái định cư Lung Lớn 2 (từ đường ĐT.971 vào 700 mét)360
7Đường vào núi Sơn Trà (Từ cuối vị trí 3 ĐT.971) đến ngã Ba Núi Sơn Trà)480
8Khu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (Ảp Hòn Chông) tính toàn khu396
9Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre
- Từ TĐ5- Lung Lớn 2480
10Khu dân cư chợ Bình An2.468
11Kênh Tám Thước
- Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 đến giáp ranh xã Hòa Điền910
- Đoạn từ ranh xã Hòa Điền đến kênh Lung Lớn 2600
-Đoạn từ kênh Lung Lớn 2 đến đường Rạch Đùng Song Chinh600
12Đường bê tông (từ cống Lung Lớn 1 - Kênh Võ Văn Kiệt)400
13Đường bê tông kênh Võ Văn Kiệt (từ cống T5 - cầu kênh Ông Kiểm)400
14Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An
+ Nền góc2.400
+ Nền thường2.000
15Đường bê tông dốc ông Thương lên hồ nước ngọt (từ cuối vị trí 3 của đường Đường ĐT.971)400
16Đường Bãi Cát Xì (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971 (đooạn từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang)350
17Đường nhà thờ Hòn Chông lên núi (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971)550
18Đường lên trường tiểu học Hòn Trẹm (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971) đến hồ nước ngọt400
19Đường Tổ 3 Ảp Hòn Trẹm đến Tổ 7 ấp Ba Trại (Đường bê tông)350
20Đường vòng quanh núi Sơn Trà, Núi Mây360
21Đường bê tông đi từ Núi Sơn Trà đến Núi Mây; từ Núi Mây đến kênh Tám Thước360
22Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)
- Đoạn từ Kênh Ông Kiểm đến Cống Lung Lớn 1700
- Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển1.000
23Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)
- Đoạn từ Cầu TĐ5 đến Cống Lung Lớn 1500
- Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển1.000
24Các đường còn lại (thuộc xã Bình An, Bình Trị cũ)350
25Quốc lộ 80
- Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Điền (Cống Ba Cu) - Cầu Cống Tre2.600
- Từ cầu Cống Tre - Đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm)3.900
- Từ ngã ba đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm) - Bưu điện Kiên Lương6.916
- Từ Bưu điện Kiên Lương - Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn)3.900
- Từ Trần Hưng Đạo - Cầu Ba Hòn6.916
- Từ cầu Ba Hòn - Giáp ranh Phường Tô Châu2.600
26Đường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ). (cuối vị trí 2 đường QL80; cuối vị trí 2 đường ĐT 971)1.092
27Đường ĐT.971
- Từ Quốc lộ 80 - hết đường tránh Kiên Lương3.250
- Từ đường tránh Kiên Lương - Giáp ranh ấp Ba Núi1.950
28Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn)3.250
29Đường Chu Văn An (Trần Quang Diệu cũ)6.916
30Đường Nguyễn Du (Lê Hoàn cũ)3.640
31Đường Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ)1.820
32Đường Mạc Cửu
- Từ Lê Quý Đôn - Đông Hồ5.041
- Từ Đông Hồ - Đồng Khởi3.250
33Đường Huyền Trân Công Chúa2.600
34Đường Phạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ)1.456
35Đường Âu Cơ (từ Đông Hồ - Đồng Khởi)1.456
36Đường Đồng Khởi3.250
37Đường Nguyễn Hoàng1.820
38Đường Tô Châu (Đông Hồ - Đồng Khởi)1.456
39Đường Mạc Thiên Tích
- Từ Đồng Khởi - Đông Hồ3.705
- Từ Đông Hồ - Lê Quý Đôn5.200
40Đường Hoàng Việt (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)1.274
41Đường Nguyễn Phúc Chu (từ Đông Hồ - Đồng Khởi)1.274
42Đường Nguyễn Khuyến (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)1.274
43Đường Nguyễn Công Hoan (từ Nguyễn Hiền Điều - Đông Hồ)1.274
44Đường Âu Lạc1.820
45Đường Đông Hồ1.820
46Đường Trương Công Định1.950
47Đường Hồ Xuân Hương1.456
48Đường Lương Định Của1.274
49Đường Vũ Thế Dinh1.274
50Đường Phan Thị Ràng (từ Lê Quý Đôn - Trương Công Định)1.456
51Đường Cao Thắng1.456
52Đường Võ Trường Toản (từ Quốc lộ 80 - Mạc Cửu)1.456
53Đường Lê Quý Đôn1.950
54Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu đô thị xã Kiên Lương1.274
55Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10
- Các lô góc3.185
- Các lô còn lại2.548
56Khu dân cư Nam Ba Hòn
- Các nền tiếp giáp đường ĐT.9713.500
- Các nền còn lại (nền góc)3.250
- Các nền còn lại (nền thường)3.000
- Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2):
+ Loại 11.000
+ Loại 2700
+ Loại 3560
* Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn
57Từ cuối vị trí 2 - Trần Hưng Đạo đi thẳng đến cuối đường1.300
58Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - Hết đường (tái định cư cảng cá)910
59Đường vào sân bay cũ910
60Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước)910
61Đường vào Núi Numpo910
62Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha Na)780
63Đường vào Núi Nai (từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn đến Núi Nai)780
64Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương780
* Khu tái định cư Hòa Lập
65Đường Ngô Quyền (từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5)1.300
66Đường Nguyễn Huệ (từ Bùi Thị Xuân - đường số 4)1.300
67Đường Hải Thượng Lãn Ông (từ Bùi Thị Xuân - đường số 5)1.300
68Đường Bùi Thị Xuân (từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông)1.300
69Đường Số 1 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)1.300
70Đường Nguyễn Văn Thạc (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)1.300
71Đường Số 2 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)1.300
72Đường Phan Bội Châu (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)1.300
73Đường Số 3 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)1.300
74Đường Số 4 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)1.300
75Đường Số 5 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)1.300
* Trung tâm Thương mại Ba Hòn
76Đường Trần Hưng Đạo
- Từ Quốc lộ 80 - Cống rạch Ba Hòn6.916
- Từ cống rạch Ba Hòn - Đường ĐT.9715.200
77Đường Nguyễn Chánh
- Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần3.276
- Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi3.640
78Đường Nguyễn Thị Định
- Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần3.276
- Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi3.640
79Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)3.276
80Đường Hùng Vương (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)2.730
81Đường Huỳnh Mẫn Đạt (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)3.276
82Đường Võ Văn Tần (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)3.640
83Đường Phan Thị Ràng (từ Nguyễn Thị Định - Trần Hưng Đạo)3.640
84Đường Mai Thị Nương (từ Nguyễn Thị Định - Nguyễn Bính)3.640
85Đường Nguyễn Trãi (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)3.094
86Đường Nguyễn Bình (từ Nguyễn Trãi - Ngã ba Phan Thị Ràng)3.640
87Đường Nguyễn Trung Trực (từ Hàm Nghi - Đường ĐT.971)3.640
88Đường Hàm Nghi (từ Nguyễn Trung Trực - Đường ĐT.971)2.730
89Đường Tạ Uyên (từ Nguyện Trung Trực - Đường ĐT.971)2.730
90Đường Đường số 7 (từ Huỳnh Mẫn Đạt - Võ Văn Tần)3.276
91Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn
- Lô C3 (từ nền số 1 đến nền số 119)1.950
- Lô C4 (từ nền số 1 đến nền số 81)1.950
- Các nền góc thuộc Lô C3, Lô C42.145
92Đường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ): Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 đến đường Lê Quý Đôn1.274
93Đường Ngô Thời Nhiệm (từ Quốc lộ 80 - Mạc Thiên Tích)1.820
94Đường Tổ 37- ấp Cư Xá Mới cặp hồ Cống Tre650
95Đường Tổ 36 - ấp Cư Xá Mới650
96Đường ĐH.10 (Cuối vị trị 2 đường ĐT 971)1.950
97Đường 30 Tháng 42.600
98Đường Hẻm 33 - Khu phố Ba Hòn780
99Đường Nguyễn Hiền Điều (từ Đồng Khởi - Ngô Thời Nhiệm)2.000
100Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn)1.456
101Đường Hoàng Diệu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn)1.456
102Đường Duy Tân (từ Cao Thắng - Mạc Thiên Tích)1.456
103Đường Đoàn Thị Điểm (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)1.456
104Đường Phan Đình Phùng (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)1.456
105Đường Cống Quỳnh (từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ)1.456
106Đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Trương Công Định - Cống Quỳnh)1.456
107Đường Nguyễn Cư Trinh (từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu)1.820
108Đường Tổ 2, Tổ 4 ấp Lung Kha Na (từ kênh Tám Thước - hết ranh xã Kiên Lương)500
109Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
- Khu vực đấu giá
+ Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m)5.430
+ Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m)5.970
+ Nền góc6.520
- Các nền còn lại (bố trí tái định cư)
+ Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m)1.018
+ Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m)1.221
+ Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m)1.400
+ Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m)1.680
110Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai
- Nền thường3.094
- Nền góc3.713
111Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn
- Nền thường635
- Nền góc762
112Đường tránh Kiên Lương
- Đoạn từ đường ĐT 971 - kênh 3003250bổ sung
- Kênh 300 - Giáp ranh xã Hòa Điền2700bổ sung
113Đường Kênh Cống Tre Mới
- Đoạn từ đường An Dương Vương - xã Hòa Điền500bổ sung
- Đoạn từ xã Hòa Điền - hết đường500bổ sung
114Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa360bổ sung
115Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa240bổ sung
116Các tuyến đường còn lại120bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
1Đất trồng cây lâu năm3126
2Đất trồng cây hàng năm2924
3Đất nuôi trồng thủy sản2620
4Đất rừng sản xuất2020