Bảng giá đất xã Hòn Nghệ, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ) | ||
| - Từ UBND xã về hướng Mũi Nồm - Hết nhà ông Trần Văn Khánh. | 480 | ||
| - Từ nhà ông Trần Văn Khánh về hướng Hòn Khô - Giữa dốc ranh ấp Bãi Chướng | 300 | ||
| - Từ UBND xã về hướng Bãi Nam đến hết nhà bà Nguyễn Thị Lan | 480 | ||
| - Từ nhà bà Nguyễn Thị Lan về hướng Hòn Khô - Giữa dốc ranh ấp Bãi Nam | 420 |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| I | Xã Hòn Nghệ (ấp bãi chướng, ấp bãi nam) | ||||
| 1 | - Đất trồng cây lâu năm | 31 | 26 | ||
| 2 | - Đất trồng cây hàng năm | 29 | 24 | ||
| 3 | - Đất nuôi trồng thủy sản | 26 | 20 | ||
| 4 | - Đất rừng sản xuất | 20 | 20 |