Bảng giá đất xã Hòn Đất, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Quốc Lộ 80
- Từ cầu số 9 - Trung Tâm Y Tế Hòn Đất3.276
- Trung Tâm Y Tế Hòn Đất - Trường cấp 3 (thị trấn Hòn Đất cũ)8.372
- Từ Trường cấp 3 - Cầu Hòn (thị trấn Hòn Đất cũ)10.920
- Từ cầu Hòn - Bến xe (cũ) (thị trấn Hòn Đất cũ)11.830
- Từ Bến xe (cũ) - Thánh thất Cao Đài9.464
- Từ Thánh thất Cao Đài - Cầu Lình Huỳnh3.094
- Từ cầu Lình Huỳnh - Giáp ranh xã Bình Sơn1.565
2Đường tỉnh 969
- Từ cầu vượt xã Hòn Đất (tuyến dân cư 165) - kênh 101.450
- Từ kênh 10 đến giáp ranh xã Cô Tô1.000
- Từ cầu Hòn - Cầu Kênh 13.822
- Từ cầu kênh 1 - Cầu Hòn Sóc2.010
- Từ cầu Hòn Sóc - Cầu Mương Lộ1.320
- Từ cầu Mương Lộ - Kênh K9780
- Từ đầu kênh K9 - UBND xã Thổ Sơn1.584
3Đường Tỉnh 969B
- Đường tỉnh 969B: Từ giáp QL80 - đầu kênh K9 Lình Huỳnh1.200
- Từ đầu kênh K9 Lình Huỳnh - Hết chùa Lình Huỳnh (Chùa Khmer)1.560
- Từ chùa Lình Huỳnh (chùa Khmer) - cống Hòn Sóc (Hòn Quéo)1.440
- Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Kirisakor (Hòn Me)1.320
- Từ chùa Kirisakor - Ngã ba Mộ Chị Sứ1.600
- Từ Mộ Chị Sứ - cầu Rạch Phóc1.440
4Trung tâm thương mại xã Hòn Đất
- Đường loại I5.824
- Đường loại II3.640
- Đường loại III2.366
- Đường loại IV1.820
- Đường loại V1.638
- Đường khu tái định cư1.365
5Chợ Lình Huỳnh1.716
6Chợ Hòn Me xã Thổ Sơn cũ1.800
7Khu tái định cư Lình Huỳnh720
8Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ
- Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 1)1.560
- Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 2)1.200
- Khu sinh lợi (Khu A)750
- Khu sinh lợi (Khu B, C, D)600
- Khu sinh lợi (Khu E)800
9Tuyến dân cư kênh 9 Vạn Thanh (Bãi lắng - đê quốc phòng) (Từ cầu Vạn Thanh đến đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất)720
10Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang
- Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - Ranh xã Nam Thái Sơn610
- Từ kênh 2 (ranh thị trấn Hòn Đất cũ) - kênh 7534
- Từ kênh 7 - kênh 10595
- Từ kênh 10 - Giáp ranh xã Cô Tô534
11Đường bờ Bắc Kinh 200 (Từ kênh 9 - sân vận động)610
12Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)
- Từ cầu Lình Huỳnh - Ranh xã Lình Huỳnh cũ610
- Từ cống Lình Huỳnh - Đập Liên Hoàng840
- Từ cống Lình Huỳnh - kênh 2 (ranh thị trấn Hòn Đất cũ)720
13Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc
- Từ ranh Khu thương mại xã Hòn Đất (khu thương mại thị trấn hòn đất cũ) - Kênh 1 thị trấn Hòn Đất cũ1.000
- Từ kênh 1 - kênh 2 (ranh xã Thổ Sơn cũ)500
- Từ Kênh 2 (ranh Thổ Sơn - Thị trấn Hòn Đất) đến chùa Hòn Sóc840
14Đường kênh 1 (bờ Bắc): từ đường Tỉnh 969 đến kênh 111.200
15Hai bên đường kênh 1: (đoạn từ kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - giáp kênh Lình Huỳnh)440
16Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)
- Từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Giáp ranh xã Nam Thái Sơn792
- Từ ranh thị trấn Hòn Đất cũ - Kênh 7594
- Từ kênh 7 - Kênh 10660
- Từ kênh 10 - Giáp ranh xã Cô Tô594
17Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh
- Từ Cầu kênh 200 - Kênh B762300
- Từ kênh 2 - Cầu Vạn Thanh300
18Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
- Từ ranh xã Sơn Kiên - Kênh Đập đá (3000)726
- Kênh Đập đá (3000) - Ngã ba Đầu doi1.056
- Từ ngã ba Đầu doi - Ranh xã Bình Sơn396
19Đường kênh 3000
- Từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - giáp ranh xã Nam Thái Sơn cũ500
- Từ ranh thị trấn Hòn Đất cũ - giáp ranh xã Cô Tô500
20Hai bên đường kênh 1 (khu phố Đầu Doi, đoạn từ kênh 165 đến giáp ranh xã Sơn Kiên)440
21Từ cống Lình Huỳnh ra biển - Miếu bà đường đal1.800
22Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất
- Từ Cống Rạch Phóc đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo)960
- Từ kênh Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) đến cống 2811.000
- Từ cống 281- cống 285750
23Các tuyến đường kênh ngang từ kênh 2 đến kênh 17 (từ kênh 165 đến kênh 3000)250
24Đường KH9250
25Đường KĐ3250
26Đường KĐ1250
27Đường bờ Đông kênh Vạn Thanh (Từ cống số 9 Vạn Thanh đến Cầu Vạn Thanh)480
28Đường huyện 21 (Đường quanh núi Hòn Đất) Từ Mộ Chị Sứ chạy quanh núi Hòn Đất - Bãi Tre đến ngã ba chùa Long Sơn720
29Đường huyện 24 (đường quanh núi Hòn Sóc) Từ Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Kiên Giang vòng núi Hòn Sóc phía Tây đến trụ sở ấp Hòn Sóc1.080
30Đường bờ Đông kênh số 9 (từ cầu kênh Tà Keo - ranh xã Sơn Bình, Thổ Sơn)480
31Đường vào chùa Hòn Quéo (Từ cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Hòn Quéo)1.188
32Từ chợ Hòn Me - Ngã ba Đài Truyền hình1.452
33Từ ngã ba Đài truyền hình - Ông Tư Cang726
34Đường bờ tây Kênh Rạch Phóc (Tỉnh lộ 969B - đường đê biển)588
35Đường từ Ông Tư Cang đến đường đê biển (đê quốc phòng)650
36Đường kênh Hòn Quéo (Từ cầu Hòn Me đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo))400
37Đường kênh Cây Me (Từ Cống kênh Cây Me đến cầu kênh bến đất)400
38Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa396Bổ sung
39Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa317Bổ sung
40Các tuyến đường còn lại270Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
I. Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 1: Từ Kênh Số 9 đến Kênh Lình Huỳnh
1Đất trồng cây lâu năm4843
2Đất trồng cây hàng năm3631
3Đất nuôi trồng thủy sản3631
4Đất rừng sản xuất14
Khu 2: Từ Kênh Lình Huỳnh đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)
1Đất trồng cây lâu năm4843
2Đất trồng cây hàng năm3631
3Đất nuôi trồng thủy sản3631
4Đất rừng sản xuất14
II. Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô)
Khu 1: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến kênh Tri Tôn
1Đất trồng cây lâu năm5040
2Đất trồng cây hàng năm4035
3Đất nuôi trồng thủy sản1816
4Đất rừng sản xuất14
Khu 2: Từ kênh Tri Tôn đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)
1Đất trồng cây lâu năm4031
2Đất trồng cây hàng năm3026
3Đất nuôi trồng thủy sản1816
4Đất rừng sản xuất14