Bảng giá đất xã Hòa Thuận, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 20/08/2026 · 6 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 | 2.760 | |
| 2 | Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trạm y tế (hướng xáng cụt Xẻo Kim) | 2.760 | |
| 3 | Từ hết ranh đất Trạm y tế - kênh Ông Dèo | 2.300 | |
| 4 | Ba đường đối diện dãy phố (nhà ông Đa, ông Nhân, ông Vinh) | 2.760 | |
| 5 | Đường cặp Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 (dãy giáo viên) | 1.680 | |
| 6 | Đường Tỉnh 963 | ||
| - Từ cầu kênh Tám Phó - Cầu kênh Lộ 62 | 1.176 | ||
| - Từ cầu kênh Lộ 62 - Cách cầu kênh Lung Nia 500 mét | 756 | ||
| - Từ cách cầu kênh Lung Nia 500 mét - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang | 1.020 | ||
| - Đoạn cách cầu KH7 500 mét đến giáp ranh xã Ngọc Chúc | 672 | sửa mốc đoạn tuyến | |
| - Từ cầu KH7 đi xã Ngọc Chúc 500 mét | 756 | sửa mốc đoạn tuyến | |
| - Từ cầu KH7 đi cầu Công Binh 500 mét | 756 | sửa mốc đoạn tuyến | |
| - Đoạn cách KH7 500 mét đến cầu Công Binh | 660 | sửa mốc đoạn tuyến | |
| 7 | Đường Tỉnh 963D: Từ ngã ba nối liền với dốc cầu kênh Lộ 62 đến giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng (tuyến đê bao Ô Môn - Xà No) | 540 | sửa mốc đoạn tuyến |
| 8 | Đường ĐH. Hòa An: từ ngã ba đường vào cầu Công Binh - Cầu Thác Lác hướng đi xã Hòa Hưng | 672 | sửa mốc đoạn tuyến |
| 9 | Đường ĐH. Hòa Thuận | ||
| - Từ cầu cơ quan Đảng đoàn thể - Ranh trường THPT Hòa Thuận | 538 | ||
| - Từ trường THPT Hòa Thuận - Cầu Hòa Thuận | 840 | ||
| 11 | Cụm tuyến dân cư vượt lũ | ||
| - Đường số 6, 3 (H1 - H12), 4 (F6 - F29), 9 (B1 - B3), 2, (A12 - A14) | 1.188 | ||
| - Các đoạn còn lại | 660 | ||
| 12 | Tuyến sông Cái Bé | Bổ sung | |
| - Từ UBND xã đi xã Long Thạnh 500m | 550 | Bổ sung | |
| - Từ cách UBND xã 500m đến giáp xã Long Thạnh | 460 | Bổ sung | |
| 13 | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 420 | Bổ sung |
| 14 | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 360 | Bổ sung |
| 15 | Các tuyến đường còn lại | 264 | Bổ sung |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| I | Xã Hòa Thuận các ấp: (Bình Quang, Hòa An, Hòa Bình, Hòa Kháng, Hòa Lợi, Hòa Sơn, Mương Đào, Voi Sơn, Xẻo Cui, Xẻo Lùng) | ||||
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 84 | 78 | 72 | |
| 2 | Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản | 66 | 60 | 54 | |
| 3 | Đất rừng sản xuất | 40 | 40 | 40 | |
| II | Xã Hòa Thuận các ấp (Chín Ghì, Hòa An B, HaiLành, Hai Tỷ, Hòa Phú) | ||||
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 66 | 60 | 53 | |
| 2 | Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản | 60 | 53 | 47 | |
| 3 | Đất rừng sản xuất | 40 | 40 | 40 |