Bảng giá đất xã Hòa Lạc, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Dự án, Khu dân cư
- Tỉnh lộ 951 (ấp Hòa Lợi)1.500Sửa tên đường
- Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
- Chợ Hòa Bình (Từ nhà ông Biểu đến Trạm Y tế)2.000
2Đất ở nông thôn tại các chợ còn lại (không phải chợ trung tâm)
- Trung tâm chợ Thơm Rơm1.500
3Tiếp giáp đường tỉnh 951
- Tuyến còn lại của Đường tỉnh 9511.000
- Tuyến dân cư Phú Lạc (Trừ trung tâm chợ Thơm Rơm)800
- Từ xã Bình Thạnh Đông - nhà ông Hai Biểu800
- Đoạn từ trường Tiểu học "B" Hòa Lạc điểm phụ - Đường nước huyện đội800
- Từ cống Phú Lạc đến cống 26 Tháng 3800
- Tuyến dân cư Phú Hiệp - Hòa Lạc880
- Tuyến dân cư 26/3 (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 951)500
*Đất ở nông thôn tiếp giáp mặt tiền giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, cấp II)
1Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16)1.200
2Từ ĐT 951 - Tuyến dân cư Hòa Lạc Phú Thành1.500
3Từ trung tâm hành chính xã - ranh xã Phú Thành (bờ Bắc đường K16)1.000
4Nam kênh Phú Lạc250
5Khu vực 2 bờ kênh Hòa Bình190
6Đường đất cặp sông Hậu từ Nam Phú Lạc đến chùa Hòa Hưng300
7Đường sông Hậu (từ kênh Phú Lạc đến kênh 26/3)600
8Kênh bờ nam 26/3250
9Kênh bờ bắc Phú Lạc250
18Tuyến dân cư nam K16
- Đường số 11.200Bổ sung
19Tuyến tránh đường tỉnh 951
- Từ cây xăng 34 - giáp xã Bình Thạnh Đông500Bổ sung
20Đường Đông 7 BíchBổ sung
- Từ đường k16 - giáp xã Bình Thạnh Đông500
21Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa225Bổ sung
22Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa180Bổ sung
23Các tuyến đường còn lại150Sửa tên đường

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
IKhu vực thuộc các ấp: Hòa An, Hòa Bình 1, Hòa Bình 2, Hòa Bình 3, Hòa Hưng 1, Hòa Hưng 2, Hòa Lộc, Hòa Hiệp, Hòa Lợi, Hòa Phát
1Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
- Tiếp giáp đường tỉnh 9516955
- Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)6955
- Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)41
2Đất trồng cây lâu năm
- Tiếp giáp đường tỉnh 9518367
- Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)8164
- Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)54