Bảng giá đất xã Hòa Điền, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 7 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | Quốc lộ 80 | ||
| - Từ giáp ranh xã Bình Giang - giáp ranh xã Kiên Lương (cống Ba Cu) | 840 | ||
| 2 | Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo) | ||
| - Từ Ngã ba Cờ Trắng đến giáp ranh phường Tô Châu | 420 | ||
| 3 | Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ) | ||
| - Từ đầu kênh xáng Kiên Lương - Cống ông Thương | 600 | ||
| - Từ cống ông Thương - Ranh phường Tô Châu | 480 | ||
| 4 | Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre | ||
| - Từ đầu đường Quốc lộ 80 - Kênh TĐ1 | 600 | ||
| - Từ TĐ1 - TĐ3 | 480 | ||
| - Từ TD3 đến giáp ranh xã Kiên Lương | 480 | ||
| 5 | Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình | ||
| + Khu vực đấu giá | |||
| - Nền thường | 2.000 | ||
| - Nền góc | 2.400 | ||
| + Khu vực còn lại | |||
| - Nền thường | 1.000 | ||
| - Nền góc | 1.200 | ||
| * Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền | |||
| 6 | Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng | ||
| + Nền thường khu đấu giá | 2.160 | ||
| + Nền góc khu đấu giá | 2.590 | ||
| + Nền thường (giáp đường Hòn Heo - Cờ Trắng; nay là đường ĐH.11) | 2.270 | ||
| + Nền thường khu còn lại | 1.000 | ||
| + Nền góc khu còn lại | 1.200 | ||
| 7 | Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã | ||
| - Nền thường (khu đấu giá) | 1.350 | ||
| - Nền góc (khu đấu giá) | 1.620 | ||
| - Nền thường (khu còn lại) | 625 | ||
| - Nền góc (khu còn lại) | 750 | ||
| 8 | Đường ĐH.12 (đường Kênh Nông Trường) | 360 | |
| 9 | Đường bê tông Kênh T3 - Kênh 13 (đoạn từ bến đò đầu xáng đến giáp ranh xã Vĩnh Điều) | ||
| 10 | Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông) | ||
| - Từ QL 80 đến xã Kiên Lương | 700 | ||
| 11 | Đường kênh Lung Lớn II | 360 | |
| 12 | Đường ĐH.13 (đường Kênh T3, từ đầu xáng - Giáp ranh xã Giang Thành) | 360 | |
| 13 | Đường T4 | 360 | |
| 14 | Đường T5 | ||
| - Từ QL 80 đến giáp ranh xã Kiên Lương | 360 | ||
| - Từ QL 80 đến giáp ranh xã Vĩnh Điều | 500 | bổ sung | |
| 15 | Đường kênh Lẩu Mắm | 360 | |
| 16 | Đường kênh 15 (đoạn T3-T4) | 360 | |
| 17 | Đường kênh Thời Trang | 360 | |
| 18 | Đường kênh chín | ||
| - Từ T3 đến giáp Giang Thành (Đường bê tông) | 360 | ||
| - Từ T3 đến T5 (Đường nhựa) | 500 | bổ sung | |
| 19 | Đường kênh Rạch Giá - Hà Tiên (bờ Bắc) | ||
| - Từ kênh T3 - Kênh Thời Trang | 700 | ||
| - Từ kênh Thời Trang - Kênh Võ Văn Kiệt | 500 | ||
| - Lộ bê tông Từ kênh T3 đến điểm cống Âu Thuyền T3 Hòa Điền | 500 | bổ sung | |
| 20 | Từ T3 đến Kênh T2-1 | 500 | bổ sung |
| 21 | Kênh T2-1 | 500 | bổ sung |
| 22 | Đường kênh Đê Bao | 500 | bổ sung |
| 23 | Đường kênh 2700 | 500 | bổ sung |
| 24 | Đường tuyến chánh Kiên Lương | ||
| - Từ QL 80 đến Kênh 100 | 2.700 | bổ sung | |
| - Từ Kênh 100 đến giáp ranh phường Hà Tiên | 2.500 | bổ sung | |
| 25 | Đường kênh T3 (bờ đông) | 650 | bổ sung |
| 26 | Đường TD1: Đoạn từ kênh Cái Tre đến Kênh Lẩu Mắm | 500 | bổ sung |
| 27 | Kênh cống tre mới: Từ xã Kiên Lương đến QL80 | 500 | bổ sung |
| 28 | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 360 | bổ sung |
| 29 | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 240 | bổ sung |
| 30 | Các tuyến đường còn lại | 120 | bổ sung |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 31 | 26 | ||
| 2 | Đất trồng cây hàng năm | 29 | 24 | ||
| 3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 26 | 20 | ||
| 4 | Đất rừng sản xuất | 20 | 20 |