Bảng giá đất xã Gò Quao, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Quốc lộ 61
- Từ ranh xã Định Hòa - Đầu cầu Rạch Tìa1.248
- Từ cầu Rạch Tìa - Đầu cầu Sóc Ven (Hai bên)1.848
- Từ đầu cầu Sóc Ven - Giáp cống Huyện đội3.192
- Từ cống huyện đội - Mốc quy hoạch Trung tâm Định An2.520
- Từ mốc quy hoạch Trung tâm Định An - Kênh Xáng Mới1.932
*- Từ kênh Xáng Mới - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng TỈNH LỘ1.476
2Đường 30 tháng 4
- Từ ngã ba Lộ Quẹo - Đầu cầu Ba Láng1.456
- Từ đầu cầu Ba Láng - Giáp ranh Trường cấp III2.366
- Từ ranh Trường cấp III - Đầu cầu chợ Gò Quao4.914
3Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy
- Đường Nguyễn Thái Bình: Từ đầu cầu Mương lộ - Cầu Đường Trâu650
- Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt540
4Đường Hồ Chính Minh
- Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt540
4Đường Hồ Chính Minh
- Từ Quốc Lộ 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 (đường 30/4)1.460Bổ sung
*- Từ Tỉnh lộ 962 (đường 30/4)- Giáp Tỉnh lộ 962 (đầu lộ Xáng Cụt) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ1.460Bổ sung
5Nguyễn Văn Tư
- Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Cầu Vĩnh Phước (cũ)1.820
- Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Giáp Thất cao đài (cặp sông cái)910
- Từ Thất cao đài - Giáp kênh Mương Lộ637
6Yết Kiêu (từ Trịnh Vĩnh Phúc - Cầu Mương Lộ)1.183
7Trịnh Vĩnh Phúc: Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 51.000
8Nguyễn Hà (từ Viện Kiểm sát - Giáp Phòng Giáo dục)1.000
9Đường Số 5
- Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 171.274
10Ngô Quyền
- Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn1.820
- Từ Trường Tiểu học thị trấn - Ngã năm910
- Từ cầu Ngã năm - Giáp trường cấp II (cầu KH6 - 2 bên)728
- Hẻm 77 và Hẻm 83637
- Hẻm giáp trường tiểu học; từ đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng Khởi500
11Phan Bội Châu (Trường cấp II - Khu tái định cư)819
12Nhà công vụ - Giáp lộ nhựa (khu cán bộ)910
13Hẻm bê tông rộng 2 mét (từ Trịnh Vĩnh Phúc - Nguyễn Hà)728
14Bệnh viện - Ngã Năm (cặp mé sông)637
15Hẻm Bê tông rộng 3 mét (từ đường 3/2 vào Khu tái định cư)819
16Đầu cầu Mương Lộ - giáp cầu Kênh Dân Quân637
17 *Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm xã Khu Trung tâm thương mại546
18Đường 3 tháng 2
- Từ cầu chợ - Giáp Phan Bội Châu9.100
- Từ giáp Phan Bội Châu - Cầu KH6 (hai bên)5.460
19Ngô Quyền
- Từ giáp Kim Đồng - Nền số 2 khu L25.460
- Từ nền số 1 Khu L2 - Hai Bà Trưng7.280
- Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3 - Giáp đường hẻm khu L9)9.100
- Từ Công viên A4 - Đường 3 tháng 26.370
20Châu Văn Liêm (hai bên)4.550
21Nguyễn Du (từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh)2.730
22Đặng Thùy Trâm (từ Sơn Nam - Ngô Quyền)3.640
23Âu Cơ (từ Sơn Nam - Ngô Quyền)7.280
24Hai Bà Trưng (từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2)3.640
25Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)7.280
26Tạ Quang Tỷ (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)10.010
27Nguyễn Văn Tiền (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)10.010
28Sơn Nam (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)7.280
29Triệu Thị Trinh (từ Ngô Quyền - Công viên A2)2.730
30Khu tái định cư2.100
19Ngô Quyền
Từ giáp Kim Đồng - Nền số 2 khu L25.460
Từ nền số 1 Khu L2 - Hai Bà Trưng7.280
Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3 - Giáp đường hẻm khu L9)9.100
Từ Công viên A4 - Đường 3 tháng 26.370
20Châu Văn Liêm (hai bên)4.550
21Nguyễn Du (từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh)2.730
22Đặng Thùy Trâm (từ Sơn Nam - Ngô Quyền)3.640
23Âu Cơ (từ Sơn Nam - Ngô Quyền)7.280
24Hai Bà Trưng (từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2)3.640
25Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)7.280
26Tạ Quang Tỷ (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)10.010
27Nguyễn Văn Tiền (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)10.010
28Sơn Nam (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)7.280
29Triệu Thị Trinh (từ Ngô Quyền - Công viên A2)2.730
30Khu tái định cư2.100
21Nguyễn Du (từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh)2.730
22Đặng Thùy Trâm (từ Sơn Nam - Ngô Quyền)3.640
23Âu Cơ (từ Sơn Nam - Ngô Quyền)7.280
24Hai Bà Trưng (từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2)3.640
25Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)7.280
26Tạ Quang Tỷ (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)10.010
27Nguyễn Văn Tiền (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)10.010
28Sơn Nam (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)7.280
29Triệu Thị Trinh (từ Ngô Quyền - Công viên A2)2.730
30 *Khu tái định cư Khu bến xe khách2.100
31Hoàng Sa
- Từ đường 30/4 - Cổng sau bến xe2.340
- Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàng2.340
32Trường Sa
- Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường Sa2.340
33Nguyễn Thái Bình (hai bên)2.340
34Võ Thị Sáu (hai bên)1.430
35Nguyễn Thị Minh Khai (hai bên)1.430
36Châu Văn Liêm (hai bên)1.430
37Lý Tự Trọng (hai bên)1.430
38Đường ((Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc cũ (phía lộ nhựa))
- Từ ngã ba Sóc Ven - Cầu chùa cũ (hai bên)1.848
- Từ đầu cầu chùa cũ Định An - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng924
39Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ)39
- Từ giáp ranh thị trấn cũ - UBND xã cũ (cặp sông Cái Lớn)468
- Từ UBND xã cũ - Giáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon)444
- Từ nhà ông Huỳnh Văn Công - Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phước B (Sóc Sâu)336
- Khu vực chợ cũ: từ lộ nhựa - cầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy phố)1.848
- Từ đầu cầu chợ mới theo trục lộ chợ - Cặp mé sông (nhà ông Tuấn)1.584
- Từ nhà bác sĩ Hùng - Nhà ông Khánh1.320
- Từ nhà ông Tư Sang - Dãy phố nhà ông Túc1.320
- Từ nhà bà Xuân (thợ may) - Hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (Xã đội)1.260
- Từ nhà ông Lưu Thủy - Hết dãy phố nhà ông Mai bưu điện1.260
- Từ nhà bác sĩ Hùng - Nhà ông Đẩu792
- Còn lại các tuyến trong chợ mới792
- Từ lộ nhựa - Hãng nước đá ông Thành924
- Khu chợ Định An và khu dân cư (Định An cũ)2.100
40Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ)
- Từ Quốc lộ 61 đến nhà ông Dương Trung Hiếu924
- Từ nhà ông Dương Trung Hiếu - Ngã tư kênh ông Xịu468
- Từ ngã tư kênh ông Xịu - giáp ranh xã Long Thạnh468
41Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61
- Từ cống Huyện đội - Hết mốc quy hoạch trung tâm Định An660
- Từ mốc quy hoạch trung tâm Định An - Ngã ba lộ quẹo840
42Cụm dân cư vượt lũ
- Đường A (từ D14) nền A11 đến nền960
- Các nền góc đường A (từ D14) nền A11 đến nền1.104
- Đường B (từ nền A1-H1 đến D7-E7)1.200
- Các nền góc đường B (từ D7-E7) nền A1-H1 đến1.380
- Đường Số 1 (từ H15-G20) nền A2-B15 đến nền960
- Các nền góc đường Số 1 (từ H15-G20) nền A2-B15 đến nền1.104
- Đường Số 2 (từ G19-F19), đường số 3 nền B12-C16 đến nền (từ F18-E19), đường số 4 (từ nền C13-D16 đến nền nền D13 E18) đến nền840
- Các nền góc đường Số 2 (từ nền B12-C16 đến nền G19-F19), đường Số 3 đường số 4 (từ nền C13-D16 đến nền F18-E19), (từ nền D13 đến nền E18)966
43Từ QL 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 (Cầu Trắng - Nam Mai)700Bổ sung
44Từ cầu Kênh Dân Quân - Đến cầu sắt Lộ Quẹo500Bổ sung
45Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa317Bổ sung
46Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa290Bổ sung
47Các tuyến đường còn lại264Bổ sung
- Từ mốc quy hoạch trung tâm Định An - Ngã ba lộ quẹo840

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
IKhu vực thuộc các ấp: ấp Phước Trung 1, Phước Trung 2, Phước Hưng 1, Phước Hưng 2, Phước Thành Lập, Phước Thới An Trung, An Bình, An Thọ, An Lợi, An Hưng, An Phước, An Thuận, An Minh, An Hòa, An Hiệp, An Trường, An Phong
1Đất trồng cây lâu năm53
2Đất trồng hàng năm48
3Đất nuôi trồng thủy sản42
IIKhu vực thuộc các ấp: ấp Phước Thành, Phước Thọ, Phước Lập, Phước Đạt, Phước Nghiêm, An Phú
1Đất trồng cây lâu năm50
2Đất trồng hàng năm44
3Đất nuôi trồng thủy sản42