Bảng giá đất xã Giang Thành, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 20/08/2026 · 6 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
*Các tuyến Quốc lộ, Tỉnh lộ, liên xã
1Quốc lộ N1
- Từ giáp ranh phường Tô Châu đến Cầu Trà Phô780
- Từ Cầu Trà Phô (phía ranh ấp Cái Ngay) đến ranh ấp Tân Tiến672
- Từ ấp Tân Tiến đến Kênh HT1840
- Từ kênh HT1 đến xã Vĩnh Điều1.176
2Đường kênh Nông Trường
- Từ giáp ranh xã Vĩnh Điều đến cụm dân cư Tà Teng370
- Từ ranh phường Tô Châu đến giáp ranh kênh Kiên Tài370
3Trung tâm Tân Khánh Hoà
- Từ Cống ngăn mặn (ấp Hòa Khánh) đến Cầu chữ Y Đầm Chích540
- Từ Cống ngăn mặn (ấp Hòa Khánh) đến cầu Giang Thành720
- Từ Trung tâm xã đến Trường Tiểu học ở Hoà Khánh420
4Đường kênh HT2: Từ mét thứ 55 tính từ tim Quốc lộ N1 đến Kênh HN1480
5Đường Trà Phô - Tà Teng
- Từ Quốc lộ N1 đến Ranh cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ720
- Từ hết ranh cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ đến Kênh Nông Trường480
- Từ sau cụm dân cư Tà Teng đến Kênh Ranh Hòa Điền350
6Kênh Hà Giang (bờ Tây): Từ Cầu chữ Y Đầm Chít đến ranh phường Hà Tiên400
7Đường HT2: Từ kênh HN1 đến kênh HN3250
8Đường HT1: Từ mét 60 đến kênh Nông Trường400
9Đường HN1 (bờ Đông và bờ Tây)250
10Đường HN2 (bờ Đông và bờ Tây)250
11Đường HN3 (bờ Đông và bờ Tây)250
12Đường HN4 (bờ Đông và bờ Tây)250
13Đường HN5 (bờ Đông và bờ Tây)250
*Dự án, khu dân cư
14Cụm dân cư Trung tâm (xã Tân Khánh Hoà)528
15Cụm dân cư Đầm Chít924
16Cụm dân cư Tà Teng496
17Cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ858
18Tuyến dân cư Hà Giang264
19(đoạn xã Phú Mỹ) Đoạn kênh Nông Trường264
20Tuyến dân cư Rạch Giỗ (xã Phú Lợi)230
21Lộ ven sông Giang Thành: Từ ranh phường Hà Tiên đến cống Ngăn Mặn (ấp Hòa Khánh)300Bổ sung
22Đường kênh chùa Tà Teng: Từ Trụ sở ấp Tà Teng đến kênh Nông Trường250Bổ sung
23Đường Cửa Khẩu: Từ của Khẩu đến kênh Tân Hòa Khánh400Bổ sung
24Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa304Bổ sung
25Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa172Bổ sung
26Các tuyến đường còn lại113Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
1Đất trồng cây lâu năm2420
2Đất trồng cây hàng năm2924
3Đất nuôi trồng thủy sản1816
4Đất rừng sản xuất1313