Bảng giá đất xã Đông Hòa, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 20/08/2026 · 6 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Đường tỉnh ĐT.967:
- Từ kênh Làng Thứ 7 - kênh Chệch Kỵ773
- Từ kênh Chệch Kỵ - kênh Năm Hữu722
- Từ kênh Năm Hữu - kênh Năm Tím722
- Từ kênh Năm Tím - kênh Cả Hổ806
5Đường kênh Mười Quang:
- Từ Đường tỉnh 967 vào 500 mét384
- Từ kênh KT1 về hai phía 500 mét487
6Đường Hành lang ven biển phía Nam đi qua xã Đông Hòa (Từ giáp xã Đông Thái - Giáp xã An Minh)571
7Tuyến đường từ cách Chợ Kênh Thứ 9 500m - Kênh Thầy Hai436Bổ sung
8Tuyến đường bờ Bắc kênh Chệt Kỵ (Từ ranh Trường Mầm non Đông Hòa - Kênh Xáng KT1)456Bổ sung
9 *Tuyến đường bờ Đông kênh Xáng KT1 (Từ giáp xã Đông Thái - Giáp xã An Minh)456Bổ sung
Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy):
10- 91 nền thuộc lô L6 số 39,40,43,47 và từ số 50 đến 68; L7 từ số 38 đến 72 và L9 từ số 02 đến 34 có mặt tiền đường Ánh Dương ( không tính nền gốc)2.004
11- Giá đất 05 nền gốc thuộc lô 69; L7 số 37,78; lô 8 số 01 và lô 9 số 01 có hai mặt tiền đường Ánh Dương và các đường nhánh2.204
12- Giá 56 nền (không tính các nền gốc) thuộc các lô L6 từ số 02 đến 05; L7 từ số 74 đến 77; Lô 8 từ số 03 đến số 06 và L 9 từ số 73 đến 76; Lô 11 từ số 02 đến số 21 và L 12 từ số 22 đến số 40 có vị trí mặt tiền các đường nhánh1.803
13- Giá 52 nền gốc có vị trí hai mặt tiền đường nhánh: Thuộc các lô L1 số 04,46;L2 số 04,40; L3 01,18,35,42; L 4 số 01,18,19,36; L 5 số 08,43, 50; L 6 số 01,38; L 7 số 01,73; L8 số 07, 67; L 9 số 03,05,77; L 11 số 01,25; L 12 số 21; L 13 số 01,08; L 14 số 01,16,17,32; L 15 số 23,46; l 16 số 01,20,21,40;1.893
L 17 số 01, 24, 25,48; ; L 18 số 01,08,41,46; L 19 số 01,08,25,32 và L 20 số 01,15
14Khu tái định cư Chợ Thứ 9:1.920
15- 2 lô gốc đất loại 11.380
16- 2 lô gốc trục đường 2-41.320
17- 2 lô gốc trục đường 2-31.600
18- 16 Lô đất loại 11.200
19- 41 lô đất loại 2916
20- 22 Lô đất loại 31.920
21Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa264
22Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa238
23Các tuyến đường còn lại198

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
1Đất trồng cây lâu năm3634
2Đất trồng cây hàng năm3431
3Đất nuôi trồng thủy sản3131
4Đất rừng sản xuất2323