Bảng giá đất xã Định Hòa, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 20/08/2026 · 6 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Quốc lộ 61
Từ cầu Đường Xuồng - Hết đất Chùa Thanh Gia1.560
Từ Chùa Thanh Gia - Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa1.248
Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Cống (nhà ông Ngửi)1.848
Từ Cống (nhà ông Ngửi) - Giáp ranh xã Gò Quao1.248
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Tư Lửa (lộ nhựa)468
Từ giáp ranh xã Định Hòa cũ - Cầu Mương Ranh468
Từ cầu Mương Ranh - Cầu kênh Đường Xuồng600
2Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu
Từ giáp ranh xã Định Hòa cũ - Hết đất chùa Thủy Liễu600
Từ hết đất Chùa Thủy Liễu - Cầu chợ xã Thủy Liễu1.320
Từ cầu chợ Thủy Liễu - Cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà)600
Từ cầu đường tắc (Miễu Ông Tà) - Vàm Cả Bần Thủy Liễu528
3Tuyến Đường Ruồng
Từ giáp chợ Thủy Liễu - Giáp ranh ấp Hiệp An468
4Phía UBND xã Thủy Liễu
Từ hết đất UBND xã Thủy Liễu cũ - Cầu Trung ương Đoàn480
5Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản
Từ giáp ranh xã Long Thạnh - Cầu kênh Thủy lợi xuân đông504
Từ kênh Thủy lợi xuân đông - Chợ ngã tư cũ (nhà Thầy giáo Ngân)528
Từ chợ ngã tư cũ (nhà thầy giáo Ngân) - Vàm Đường Tắt396
Từ Chùa Cỏ Khía Mới - Kênh ông Kệt350
6Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ cầu trường học ấp Xuân Đông - Ranh Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu)468
Từ Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) - Kênh thủy lợi Chòm Mã (trường cấp II)504
Từ Chùa Thới An - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ468
Từ nhà bà Tư Húng - Cầu Xẻo Rọ468
Từ kênh Chòm Mã - Vàm Cả Mới Lớn468
Từ vàm Cả Mới Lớn - Kênh Tư giáp xã Bình An396
Từ vàm Cả Mới Nhỏ (nhà ông Chấn) - Nhà ông Trần Văn Nam396
Từ vàm Cả Mới Nhỏ - Nhà Thầy Long (cầu Thu Đông)396
Từ nhà ông Trần Văn Nam - Giáp Chùa Tổng Quản396
Từ cầu Xẻo Rọ - Vàm Cả Mới Lớn360
Từ cầu chợ Ngã Tư cũ - Ngã 3 nhà ông Danh Mắt336
7Tuyến đường Cả Mới B
Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Nhà cô Thảo300
Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Cống Ông Cọp300
Từ ngã 3 nhà ông Danh Mắt - Chùa Tổng Quản300
8Tuyến kênh Ông Cọp
Từ cầu nhà ông Danh Ngon - Vàm Hai Giàu300
Từ cầu kênh ông Cọp - Vàm Lộ 8300
9Tuyến Ấp Thới Bình
Từ cầu trường trung học kênh 6 - cầu kênh tư300
Từ cầu kênh tư - Vàm kênh tư300
giáp ranh xã Thủy Liễu cũ350
10Tuyến Cỏ Khía
Từ nhà ông Trần Văn Hưởng - cầu Cỏ Khía mới300
Từ kênh ông Hó - Vàm Cỏ Khía300
Tuyên vành đai sông Cái Bé: Từ Vàm Lô 8 - Vàm Cỏ khía300
11Tuyến kênh Bà Giàu
Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Tý (âp Thới Khương)300
Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Danh Văn Đen (âp Thới Khương - Thu Đông)290
Tuyên đối diện đường Thới Quản - Thới An: Từ Cầu kênh nhà ông Danh Som - Kênh Thủy Lợi290
12Tuyến kênh 3 Liệt
Từ kênh cầu nhà ông Danh Som - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ290
Từ nhà bà Thị Dậy - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ290
Tuyên đối diện đường Thới Thùy: Từ cầu nhà Bà Tuyêt - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ290
13Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ nhà ông Danh Lạ - Trường học Cầu Dừa290
Từ Vàm Cầu Dừa - Nhà ông Danh Hoài Thanh290
Từ cầu Cà Nhung (giáp QL 61) - Cầu Thứ Hồ A396
Từ cầu Thứ Hồ A - Trường Tiểu học 2 (Bần Bé)336
Từ cầu Cà Nhung - Cầu Miễu Ông Tà396
Từ cầu Miễu Ông Tà - Cầu kênh Năm Chợ336
Từ trụ sở ấp Hòa Xuân - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (bến đò Ông Mén)336
Từ cầu Miễu ông Tà (nhà ông Dũng) - Cầu kênh Tư Điều336
Từ cầu Đường Xuồng - Giáp cầu ngang sông nhà ông Kỳ528
Từ nhà ông Danh Thảo - Hết nhà ông Châu Đình Húa396
Khu chỉnh trang trung tâm hành chính1.188
Từ cầu Tà Khoa - Giáp ấp Phước Thới, xã Gò Quao (kênh Tà Khoa)396
Từ cầu Cà Nhung - Hết cầu kênh Rạch Điền396
Từ cầu ông Ba Mia - Hết ranh nhà Út Điểm396
Từ cầu Chùa Hòa An (giáp QL61) - Cầu Thứ Hồ A (KH5)396
Từ cầu ngã ba Chùa Bần Bé - Cầu Tư Lửa396
Từ nhà ông Sáu Phúc - Kênh Định Hòa 2 (kênh KH5)396
Từ kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) - Hết cầu Chùa Tà Mum (nhà Ông Khải KH5)396
Từ nhà cô Hiếm - Kênh nhà Hai Cười (tuyến Thanh Gia - Thủy Liễu)528
Từ Chùa Thanh Gia - Giáp quy hoạch Chợ và Khu dân cư xã Định Hòa (phía kênh)726
Từ cầu Cà Nhung - Giáp ranh xã Gò Quao (phía kênh)660
Từ cầu Đường Xuồng - Trụ sở ấp Hòa Xuân420
14Khu dân cư vượt lũ
Đường số 01 (bên phải từ nền số 01 đến nền số 17, bên trái từ nền số 01 đến nền số 6)600
Đường số 02 (bên phải từ nền số 21 đến nền số 37, bên trái từ nền số 01 đến nền số 5)540
Đường số 04 (bên phải từ nền số 04 đến nền số 16, bên trái từ nền số 22 đến nền số 52)600
Đường số 05 (bên phải từ nền số 03 đến nền số 11, bên trái từ nền số 02 đến nền số 11)480
15Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61
Từ cầu Ngã tư KH5 (nhà Bà Bảy) - Cầu Tà Mương420
16Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 32.280
Đường số 42.328
Đường số 52.328
Đường số 62.400
Đường số 73.756
Đường số 84.800
Đường số 8A2.004
Đường số 92.256
Đường số 202.544
Đường số 211.896
Đường số 162.556
Đường số 18-195.484
Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa317Bổ sung
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa290Bổ sung
Các tuyến đường còn lại264Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
1Đât trồng cây lâu năm535048
2Đât trồng hàng năm484442
3Đât nuôi trồng thủy sản424037