Bảng giá đất xã Cô Tô, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 5 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| * | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã | ||
| 1 | Chợ Cô Tô | 1.500 | Bổ sung |
| 2 | Chợ Tân Tuyến | 1.300 | |
| 3 | Chợ Tà Đảnh | 1.000 | |
| * | Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh | ||
| 4 | Đường tỉnh 943 | ||
| - Ngã 3 Chùa Sóc Triết - Cầu 15 | 1.500 | ||
| 5 | Đường tỉnh 959 | ||
| - Ngã 3 Chùa Sóc Triết - Đường nội bộ Công ty khai thác đá | 1.500 | ||
| 6 | Đường tỉnh 943 | ||
| - Cầu 15 - Cầu Sóc Triết | 600 | ||
| - Cầu Sóc Triết - Cầu Tân Tuyến | 480 | ||
| - Cầu Tân Tuyến - Cầu 11 | 400 | ||
| - Cầu 11 - Ranh xã Óc Eo | 300 | ||
| - Ngã 3 Chùa Sóc Triết - Ranh Xã Tri Tôn | 600 | ||
| 7 | Đường tỉnh 945 | ||
| - Từ cầu Kênh 6 - ranh Xã Hòn Đất | 360 | ||
| - Từ cầu Kênh 6 - Đường tỉnh 941 | 250 | ||
| 8 | Đường tỉnh 959 | ||
| - Từ đường nội bộ Công ty khai thác đá - Ranh xã Ô Lâm | 360 | ||
| 9 | Đường tỉnh 941 | ||
| - Từ cầu số 10 - Cầu số 11 | 600 | ||
| - Từ cầu số 11 - Cầu số 13 | 400 | ||
| * | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã | ||
| 10 | Đường cặp UBND xã (Suốt đường) | 1.200 | |
| 11 | Đường nội bộ Công ty khai thác đá (Suốt đường) | 288 | |
| 12 | Đường tuyến dân cư kênh 15 (Suốt đường) | 230 | |
| 13 | Đường vào THPT Cô Tô | ||
| - Từ Trung tâm hành chính xã - Đường tỉnh 959 | 230 | ||
| 14 | Đường cặp Kênh 13 | ||
| - Từ ranh giới xã Tri Tôn - ranh giới xã Hòn Đất | 173 | ||
| 15 | Đường Kênh 10 | ||
| - Từ đường tỉnh 941 - Đường tỉnh 943 | 120 | ||
| - Từ đường tỉnh 943 - giáp ranh xã Sơn Kiên | 200 | ||
| 16 | Tuyến đường bờ tây Kênh 10 | ||
| - Từ đường tỉnh 943 - Giáp ranh xã Sơn Kiên | 100 | ||
| - Tuyến đường bờ đông Kênh 10 Châu Phú (Mương ấp Chiến Lược - Kênh 1) | 150 | ||
| 17 | Tuyến đường Kênh 11 | ||
| - Từ đường tỉnh 941 - Kênh 1 | 150 | ||
| 18 | Đường Tuyến dân cư Kênh Phú Tuyến 2 | 150 | |
| 19 | Tuyến đường bờ bắc Kênh Ba Thê - Sóc Triết | ||
| - Bờ đông Kênh 10 - Giáp ranh xã Óc Eo | 120 | ||
| 20 | Đường vào cụm dân cư khóm Tô Lợi | 120 | |
| 21 | Đường lên hồ Tu Lơ (suốt đường) | 120 | |
| 22 | Đường vào cụm dân cư Sa Lon A Say | 120 | |
| 23 | Đường vào Chùa mới | 120 | |
| 24 | Đường vào cụm dân cư Chùa Hang | 100 | |
| 25 | Đường Thanh Niên | 300 | |
| 26 | Đường vào cụm dân cư khóm Tô An | 120 | |
| 27 | Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa | 135 | Bổ sung |
| 28 | Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa | 108 | Bổ sung |
| 29 | Các tuyến đường còn lại | 80 | Bổ sung |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | ||||
| Tiếp giáp Đường tỉnh: | 54 | 43 | |||
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): | 48 | 38 | |||
| Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | 29 | ||||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| Tiếp giáp Đường tỉnh: | 63 | 50 | |||
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): | 50 | 40 | |||
| Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | 30 | ||||
| 3 | Đất rừng (chỉ xác định một vị trí) | 15 |