Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 20/08/2026 · 6 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | Quốc lộ 61 | ||
| - Từ hết ranh Tòa án huyện - Cầu Minh Lương | 8.190 | ||
| - Từ cầu Minh Lương - Ngã tư QL 63 | 10.010 | Sửa tên đoạn đường | |
| - Từ ngã tư QL 63 - Điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8) | 7.280 | ||
| - Từ ranh xã Bình An - cống Phát lợi | 9.240 | Sửa tên đoạn đường | |
| - Từ cống Phát Lợi - Ranh Tòa án khu vực 3 | 7.560 | Sửa tên đoạn đường | |
| - Từ điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8) - cầu Xà Xiêm | 6.048 | Sửa tên đoạn đường | |
| - Từ cầu Xà Xiêm - Cầu rạch KapơHe | 4.838 | Sửa tên đoạn đường | |
| - Từ cầu KapơHe - Cầu Gò Đất | 3.870 | Sửa tên đoạn đường | |
| - Từ cầu Gò Đất (phía Bắc kênh thủy lợi) | 1.848 | ||
| - Từ cầu Gò Đất (phía Nam kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Long Thạnh | 2.200 | ||
| 2 | Quốc lộ 63 | ||
| - Ngã tư QL 61 - Trụ sở Bảo hiểm xã hội cơ sở Châu Thành | 5.460 | Sửa tên đoạn đường | |
| - Từ Trụ sở Bảo hiểm xã hội cơ sở Châu Thành - Cầu kênh Số 2 | 4.550 | Sửa tên đoạn đường | |
| 3 | Hai đường trung tâm cặp chợ Nhà Lồng | ||
| - Nguyễn Hùng Hiệp | 8.190 | ||
| Mai Văn Tưng | 7.280 | ||
| 4 | Đường Công Nông | ||
| Từ Quốc Lộ 61 - ranh nhà bà Trần Thị Chỏi | 4.500 | ||
| Từ ranh nhà bà Trần Thị Chỏi - Cống số 2 | 4.000 | ||
| Từ Quốc lộ 63 - trụ sở Thi hành án khu vực 3 | 4.000 | Sửa tên đoạn đường | |
| 5 | Đường Phan Thị Ràng | 3.900 | |
| 6 | Đường Thoại Ngọc Hầu | 3.900 | |
| 7 | Từ cuối đường Hắc Kỳ - Đầu Chùa Cà Lang Mương (cặp kênh Minh Lương) | 2.184 | |
| 8 | Đường Huỳnh Mẫn Đạt | 3.900 | |
| 9 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 3.640 | |
| 10 | Đường từ ngang công Chùa Cà Lang Ong qua chợ Minh Lương | 2.366 | |
| 11 | Đường từ đầu cầu Minh Lương - Ranh Chùa Cà Lang Ong (cặp rạch Cà Lang) | 2.002 | |
| 12 | Đường vào trạm xá cũ (từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cà Lang) | 1.456 | |
| 13 | Đường từ Quốc lộ 61 (Quán cà phê Phượng) - Sông Minh Lương | 2.002 | |
| 14 | Khu tái định cư Trường cấp 3 (đối diện Trường B8) | 5.460 | |
| 15 | Đường Tô 16 (từ Quốc lộ 61 - Giáp Khu dân cư Minh Lương) | 1.560 | |
| * Khu dân cư Minh Phú | |||
| 16 | Đường đấu nối Quốc lộ 61 Giai đoạn 1 | 1.560 | |
| 17 | Các đường còn lại giai đoạn 1 | 780 | |
| 18 | Đường đấu nối đường Lâm Quang Ky Giai đoạn 1 | 1.560 | |
| 19 | Các đường còn lại Giai đoạn 3 | 780 | |
| 20 | Đường Gò Đất (từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An) | 1.456 | |
| 21 | Đường từ phía sau Nhà tưởng niệm, Phía sau trạm điện (đường bê tông kể cả đường nhánh) | 500 | |
| 22 | Đường kênh Vòng Cung (từ Quốc lộ 61 đến kênh số 2) | 500 | |
| 23 | Đường Tổ 12, 13, 14, 15 (khu phố Minh Phú) | 500 | |
| 24 | Đường kênh Chùa Mới (từ Sông Minh Lương - kênh KH-I) (2 bên bờ) | 500 | |
| 25 | Đường cặp kênh Xẻo Di (2 bên bờ) | 500 | |
| 26 | Đường cặp rạch Xẻo Nhỏ (2 bên bờ) | 500 | |
| * Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) | |||
| 27 | Đường số 1 | 2.500 | |
| 28 | Đường số 1A | 1.250 | |
| 29 | Đường số 2 | 1.250 | |
| 30 | Đường số 5 | 625 | |
| 31 | Đường số 6 | 1.250 | |
| 32 | Đường số 7 | 1.250 | |
| 33 | Đường số 4 | 625 | |
| * Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) | |||
| 34 | Đường trục B | 3.850 | |
| 35 | Đường trục C | 3.850 | |
| 36 | Đường trục D | 1.925 | |
| 37 | Đường số 3 | 1.925 | |
| 38 | Đường số 6 | 1.925 | |
| 39 | Đường số 7 | 1.925 | |
| 40 | Đường số 12 | 1.925 | |
| 41 | Đường số D3 | 963 | |
| 42 | Đường số 5 (Lô B21, B22) | 963 | |
| 43 | Đường số 8 | 963 | |
| 44 | Đường số 21 | 963 | |
| 45 | Đường Hành lang ven biển phía Nam | ||
| Từ Quốc lộ 61 - Cầu Cái Sắn | 3.024 | ||
| 46 | Đường Minh Lương - Giục Tượng | ||
| Từ Quốc Lộ 61 - Sông Minh Lương | 2.600 | ||
| Từ Sông Minh Lương - Giáp ranh Giục Tượng | 1.300 | ||
| - Từ Giáp ranh thị trấn Minh Lương - Đường Giục Tượng Bàn Tân Định | 1.080 | ||
| 47 | Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn Cái Bé) | ||
| Từ Quốc Lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An | 1.300 | ||
| 48 | Khu vực chợ Chắc Kha | 1.320 | |
| 49 | Đường Bình Lợi (từ chợ Chắc Kha - Cầu chùa) | 600 | |
| 50 | Từ cầu Chùa Chắc Kha cũ - Cầu Vàm Chụng Sà Đơn | 480 | |
| 51 | - Đường xóm Chụng (từ Cửa hàng vật liệu xây dựng Quốc Đoàn - Ngã ba Cầu Sập) | 420 | |
| 48 | Đường Chắc Kha - Bàn Tân Định | ||
| - Từ Quốc lộ 61 - Cống nhà ông Tám Tỷ | 1.320 | ||
| - Từ cống nhà ông Tám Tỷ - Cầu cảng | 720 | ||
| - Từ cầu cảng - Ranh xã Giồng Riềng | 600 | Sửa tên đoạn đường | |
| 49 | Đường kênh Lộ Khóm cũ (từ Quốc lộ 61 - Cụm dân cư vượt lũ ấp Minh Long - Rạch Đường Trâu) | 600 | |
| 50 | Đường Hòa Hưng (từ Quốc lộ 61 - Cầu Chùa Khoen Tà Tưng) | 600 | |
| 51 | Đường kênh Út Chót: (từ Quốc lộ 61 - Rạch Đường Trâu) | 720 | |
| 52 | Đường An Khương (toàn tuyến, giáp ranh xã Long Thạnh) | 480 | |
| 53 | Đường từ cụm dân cư vượt lũ ấp Minh Hưng - Cầu Cảng | 420 | |
| 54 | Đường từ kênh Cầu Cống - Kênh Chưng Bầu (ấp An Bình) | 480 | |
| 55 | Đường Hòa Thạnh (ngang quán Thành Sương: từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cầu Sập) | 480 | |
| 56 | Đường từ cầu Gò Đất - Hết đất nhà ông Danh Út (ấp Bình Hòa) | 420 | Sửa tên đường |
| * Khu dân cư | |||
| 57 | Đường cặp kênh Nước Mặn Mới, Nước Mặn Cũ (từ Kênh Tiếp Nước - giáp ranh phường Vĩnh Lợi) | 400 | |
| 58 | Đường Tiếp Cà Đam (từ Kênh Nước Mặn Mới - Kênh Nước Mặn cũ) | 300 | |
| 59 | Đường Kênh Tà Xôm (từ Kênh KH-T - Chùa Chụng - Kênh Nước Mặn Mới) | 300 | |
| 60 | Đường Sóc Giữa (từ Ngã 6 Tân Lợi - Chùa Chụng) | 300 | |
| 61 | Đường BonSa, Tà Hui (từ Ngã 6 Tân Lợi - Kênh 15) | 300 | |
| 62 | Đường Kênh 10 (từ Kênh KH-T - giáp ranh xã Giồng Riềng) | 300 | |
| 63 | Đường Kênh 17 (từ Kênh KH-I - giáp ranh xã Thành Đông) | 300 | |
| 64 | Trung tâm chợ Giục Tượng | 1.200 | |
| 65 | Đường Giục Tượng (từ giáp ranh ấp Phước Hòa, xã Thạnh Lộc - cầu Giục Tượng) | 1.200 | |
| 66 | Đường Giục Tượng - Bàn Tân Định (cặp kênh nước mặn mới: từ trụ sở ấp Tân Bình - Giáp ranh xã Giồng Riềng) hướng Nam | 480 | |
| 67 | Lộ Cù Là cặp kênh cũ (từ trụ sở ấp Tân Bình - Cầu 5 Thành) hướng Đông | 600 | |
| 68 | Đường Tân Phước (từ đầu rạch Láng Tượng - Ngã sáu - Tân Lợi) | 480 | |
| * Khu tái định cư Minh Long | |||
| 69 | Ấp Minh Long | 600 | |
| 70 | Ấp Minh Hưng | 600 | |
| 71 | Ấp Bình Lợi | 800 | |
| 72 | Đường Rạch Đường Trâu (từ Kênh KaPơHe - Chùa Khoen Tà Tưng) | 400 | |
| 73 | Đường từ Chùa Khoen Tà Tưng - Kênh Lộ Khóm | 450 | |
| 74 | Đường Kênh Huyện Đội (từ Cầu Gò Đất - Ngã 4 Chùa Khoen Tà Tưng) cả 2 bên | 600 | |
| 75 | Đường Kênh KH3 (từ Kênh Chưng Bầu - Giáp ranh xã Long Thạnh) | 300 | |
| 76 | Đường Kênh Cầu Cống giáp xã Long Thạnh (từ Chùa An Bình - kênh KH3) | 300 | |
| 77 | Đường kênh Chùa (từ Chùa Chắc Kha cũ - Ngã 3 kênh Huyện Đội) | 300 | |
| 78 | Đường Bình Lạc (từ Cầu Vàm Chụng Sà Đơn - Vàm Cây Thị) | 300 | |
| 79 | Đường Chùa Gò Đất (từ Chùa Gò Đất - Hết đất ông Nguyễn Văn Lượm) | 300 | |
| 80 | Đường Rạch Gò Đất (từ Cầu Sập - Sông Cái Bé) | 300 | |
| 81 | Đường Rạch Lubích (từ Kênh Chưng Bầu - ấp Minh Tân, Giục Tượng) | ||
| - Ấp Tân Tiến (Đối diện chợ Giục Tượng) | 1.200 | ||
| - Ấp Tân Bình (Sáu Ngói) | 400 | ||
| - Tân Bình (cầu 5 Thành) | 400 | ||
| 82 | Đường Kênh KH-I | ||
| - Từ kênh Nước Mặn mới - kênh Nước Mặn cũ (cả hai bên bờ) | 600 | Sửa tên đoạn đường | |
| - Từ kênh Nước Mặn mới - Ngã 6 Tân Lợi (hướng Đông) | 500 | Sửa tên đoạn đường | |
| - Từ kênh Nước Mặn mới - Giáp xã Mong Thọ B (hướng Tây) | 420 | Sửa tên đoạn đường | |
| - Từ Ngã 6 Tân Lợi - Giáp ranh xã Thạnh Đông | 420 | Sửa tên đoạn đường | |
| - Từ sông Minh Lương - kênh Nước mặn cũ (hướng Tây) | 400 | Sửa tên đoạn đường | |
| - Từ sông Minh Lương - kênh Nước mặn cũ (hướng Đông) | 1.040 | ||
| 83 | Đường kênh Công Trường | ||
| - Từ Giáp ranh xã Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng | 546 | ||
| - Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KH-I | 420 | ||
| 84 | Đường kênh Nước Mặn cũ (từ Ngã 4 khu dân cư ấp Tân Bình đến giáp ranh xã Giồng Riềng) phía bờ Nam | 576 | Sửa tên đường |
| 85 | Đường Kênh Nước Mặn cũ từ kênh KH-1 đến ranh xã Giồng Riềng (hướng Bắc) | 420 | Bổ sung |
| 86 | Đường từ Cầu Quằn cặp kênh Nước Mặn mới đến ranh Giục Tượng chạy dài đến lô Giục Tượng | 400 | |
| 87 | Đường cặp kênh Nước Mặn Mới từ cầu Giục Tượng đến giáp ranh xã Giồng Riềng (hướng Bắc) | 500 | Sửa tên đường |
| 88 | Đường Rạch Láng Tượng (từ Cầu Tà Nôm - Ngã tư Công Trường) | 400 | |
| 89 | Đường kênh Bầu Thì | ||
| - Từ Giáp ranh xã Thạnh Lộc - Rạch Láng Tượng (bờ Tây) | 500 | ||
| - Từ Giáp ranh Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng (bờ Đông) | 300 | ||
| Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KH-I (cả 2 bên) | 300 | ||
| 90 | Đường kênh Ba | 350 | |
| 91 | Đường Kênh Chín | 350 | |
| 92 | Đường Kênh Tám | 350 | |
| 93 | Đường từ Khu dân cư Tân Tiến - Cầu Tà Nôm | 600 | |
| 94 | Đường Lâm Quang Ky | 2.600 | |
| 95 | Đường Đào Công Bửu | 1.950 | |
| 96 | Lộ Cà Đao (từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương) | 1.300 | |
| 97 | Đường Nhà máy Phát Lợi | 1.300 | |
| 98 | Lộ Xã Hóa (từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương) | 1.040 | |
| 99 | Đường xóm Cao Lãnh (từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương) | 1.040 | |
| 100 | Đường xóm Bà Hội (từ Quốc Lộ 61 - Sông Minh Lương) | 1.040 | |
| 101 | Đường kênh 5 Thước - Trại giống (cả 2 bên bờ kênh) | 650 | |
| 102 | Đường cặp sông Minh Lương (từ cầu Ba Xa - Đầu rạch Cà Tưng) hướng Đông | 1.092 | |
| 103 | Đường cặp sông Minh Lương (từ ranh xã Bình An - Ngã tư rạch Cà Lang, kênh KH-I) cả 2 bên bờ kênh | 910 | |
| 104 | Đường Cù Là - Giục Tượng (từ Trụ sở khu phố Minh Lạc - Đầu ngã ba Giục Tượng) | 910 | |
| 105 | Đường kênh Ba Xa (cả 2 bên bờ kênh) | 650 | |
| 106 | Đường Tổ 1B (Quốc lộ 63 - kênh 5 Thước) | 650 | |
| 107 | Đường cặp sông Minh Lương (từ đầu rạch Cà Tưng - Cầu kênh KaPơHe) cả 2 bên bờ kênh | 650 | |
| 108 | Đường từ Quốc lộ 61 (nhà ông Bảy Đại) - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng | 650 | |
| 109 | Đường vào Khu dân cư ông Lâm (từ Quốc lộ - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng) | 650 | |
| 110 | Đường từ Quốc Lộ 61 (cặp quán Bảo Anh) - sông Minh Lương | 1.040 | |
| 111 | Đường Chùa Khlang Mương (từ Quốc Lộ 61 - Chùa Khlang Mương) | 1.040 | |
| 112 | Đường Khu Tập thể Công an Châu Thành (từ Quốc Lộ 61 - hết đường bê tông) | 1.040 | Sửa tên đường |
| 113 | Đường Cặp kênh số 2 | ||
| - Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang | 600 | ||
| - Từ Quốc lộ 63 - Kênh 5 Thước | 500 | ||
| 114 | Đường Rạch KaPơHe (2 bên bờ) | 400 | Sửa tên đường |
| 115 | Đường Rạch Cà Tưng (từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư) | 500 | Sửa tên đường |
| 116 | Đường Rạch Cà Tưng phía Nam (từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư) | 400 | Bổ sung |
| 117 | Đường Khu Tập thể Công an tỉnh (từ Quốc Lộ 61 - hết đường bê tông) | 1.040 | Bổ sung |
| 118 | Khu tái định cư Đường Minh Lương - Giục Tượng | 650 | Bổ sung |
| 119 | Từ cầu Sập - ngã ba kênh Huyện đội (hướng Nam) | 300 | Bổ sung |
| 120 | Các tuyến đường còn lại | 288 | Bổ sung |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| I | Khu vực thuộc các khu phố: Minh An, Minh Lạc, Minh Long, Minh Phú, Minh Thành | ||||
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 94 | 79 | 72 | |
| 2 | Đất trồng cây hàng năm | 79 | 72 | 65 | |
| 3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 86 | 79 | 72 | |
| II | Khu vực thuộc các ấp: An Bình, An Khương, Bình Hòa, Bình Lạc, Bình Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thạnh, Minh Hưng, Minh Long, Minh Tân, Tân Bình, Tân Điền, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Phước, Tân Tiến, Tân Thành | ||||
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 79 | 72 | 65 | |
| 2 | Đất trồng cây hàng năm | 70 | 60 | 53 | |
| 3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 79 | 72 | 65 |