Bảng giá đất xã Châu Phong, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | Đất ở nông thôn tại trung tâm (cầu Phú Vĩnh - đường vào trạm Y tế) | 2.538 | |
| 2 | Đất ở nông thôn tại trung tâm (Lê Chánh) | 2.030 | |
| 3 | Đất ở nông thôn tại trung tâm (Châu Phong) | 1.015 | |
| * | Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ | ||
| 4 | Chợ Phú Vĩnh | 5.076 | |
| 5 | Chợ Lê Chánh | 2.030 | |
| 6 | Chợ Châu Phong | 1.015 | |
| 7 | Tỉnh lộ 953 | ||
| - Đường vào Trạm y tế - Cầu ông Chủ | 1.126 | ||
| - Cầu ông Chủ - Cầu Vàm Kênh Vĩnh An | 958 | ||
| - Đoạn phà Châu Giang cũ - Cầu Vàm kênh Vĩnh An | 1.404 | ||
| 8 | Đường tỉnh 951: đoạn từ đường tỉnh 953 đến giáp ranh xã Phú Hiệp | 624 | |
| 9 | Đường liên kết vùng (Quốc lộ N1): từ ranh xã Long Phú - Đường dẫn Cầu Châu Đốc | 2.014 | Bổ sung |
| 10 | Đường dẫn Cầu Châu Đốc: Từ Cầu Châu Đốc - Đường tỉnh 953 | 2.260 | Bổ sung |
| * | Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã | ||
| 11 | Đường nhựa Bắc Kênh Vĩnh An | 804 | |
| 12 | Tuyến dân cư Phú An A | 965 | |
| 13 | Đường Tây Kênh Đào: từ kênh Vĩnh An đến ranh xã Tân An | 482 | |
| 14 | Đường nhựa Kênh Thần Nông: đoạn từ chợ Phú Vĩnh đến Đường liên kết vùng | 2.014 | |
| 15 | Đường nhựa Kênh Thần Nông: đoạn từ Đường liên kết vùng đến ranh xã Phú Lâm | 1.208 | |
| 16 | Đường đất kênh 26/3 (suốt tuyến) | 241 | |
| 17 | Đường bờ Nam kênh 30/4 | 241 | |
| 18 | Khu dân cư Vĩnh Thạnh 2 + Nối dài | 638 | |
| 19 | Tuyến dân cư ấp Phú Hữu: Đường tỉnh 953 đến Kênh 26/3 | 559 | |
| 20 | Cụm dân cư trung tâm Lê Chánh (các đường còn lại không đối diện UBND xã, chợ xã) | 1.149 | |
| 21 | Đường cộ ông Ba Phận: từ Tỉnh lộ 953 đến Kênh 26/3 | 250 | |
| 22 | Đường cộ Mương Tri: từ Tỉnh lộ 953 đến Quốc lộ N1 | 239 | |
| 23 | Đường kênh Đội Thành: từ Bờ bắc kênh Vĩnh An đến Kênh 30/4 | 239 | |
| 24 | Đường nhựa liên xã: Cầu Vàm kênh Vĩnh An đến ranh xã Tân An | 780 | |
| 25 | Đường nhựa: từ Phà Châu Giang cũ đến ranh xã Hòa Lạc | 936 | |
| 26 | Tuyến dân cư Hòa Long (cụm dân cư Châu Giang, các nền còn lại) | 1.560 | |
| 27 | Cụm dân cư Phũm Soài + Mở rộng | 936 | |
| 28 | Tuyến dân cư Bắc Vĩnh An | 936 | |
| 29 | Tuyến dân cư Vĩnh Tường 1 | 936 | |
| 30 | Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 1, 2 | 936 | |
| 31 | Khu dân cư bến đò Châu Phong Vĩnh Trường | 936 | |
| 32 | Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 2 nối dài + mở rộng | 936 | |
| 33 | Đường Rọc Điên Điển | 234 | |
| 34 | TDC di dời khẩn cấp: Suốt tuyến | 1.560 | Bổ sung |
| 35 | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 344 | Bổ sung |
| 36 | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 275 | Bổ sung |
| 37 | Các tuyến đường còn lại | 229 |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất VT1 | Giá đất VT2 | Giá đất VT3 | Ghi chú |
| I. Khu vực: ấp Phú An A, ấp Phú An B, ấp Phú Hưng, ấp Phú Bình | |||||
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | ||||
| - Tiếp giáp Đường tỉnh 953 | 117 | 97 | |||
| - Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu | 90 | 83 | |||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| - Tiếp giáp Đường tỉnh 953 | 174 | 139 | |||
| - Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu | 116 | 93 | |||
| II. Khu vực: ấp Phú Hữu 1, Phú Hữu 2, Vĩnh Thạnh 1, Vĩnh Thạnh 2 | |||||
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | ||||
| - Tiếp giáp Đường tỉnh 953 | 109 | 96 | |||
| - Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu | 89 | 82 | |||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| - Tiếp giáp Đường tỉnh 953 | 174 | 139 | |||
| - Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu | 116 | 93 | |||
| III. Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh | |||||
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | ||||
| - Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 | 108 | 95 | |||
| - Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu | 95 | 81 | |||
| Các tuyến giao thông nội đồng: Đường cộ Kênh Đòn Dong (Đường cộ 6 Nốp - Đường cộ 30/4); Đường cộ 6 Nốp (Đường tỉnh 951 - Đường cộ Kênh Đòn Dong); Đường cộ số 1; Đường cộ số 5; Đường cộ số 10 | 95 | 81 | |||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 | 161 | 129 | |||
| Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu | 117 | 94 | |||
| Các tuyến giao thông nội đồng: Đường cộ Kênh Đòn Dong (Đường cộ 6 Nốp - Đường cộ 30/4); Đường cộ 6 Nốp (Đường tỉnh 951 - Đường cộ Kênh Đòn Dong); Đường cộ số 1; Đường cộ số 5; Đường cộ số 10 | 117 | 94 | |||