Bảng giá đất xã Cần Đăng, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 20/08/2026 · 1 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | Khu hành chính xã Cần Đăng | 1.500 | |
| 2 | Khu trung tâm hành chính Đảng ủy xã Cần Đăng | 270 | |
| * | Khu dân cư chợ Cần Đăng | ||
| 3 | Đường số 1: Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 | 3.360 | |
| 4 | Đường số 2: Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 | 3.360 | |
| 5 | Lộ nhựa: Từ Đường số 1 - Đường số 2 | 3.360 | |
| 6 | Đường số 3 | ||
| - Từ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 2 | 3.360 | ||
| - Từ ngã 4 đường số 2 - Kênh MCD | 1.560 | ||
| 7 | Đường số 4: Hai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2 | 1.920 | |
| 8 | Đường số 5 | ||
| - Dãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá | 1.920 | ||
| - Từ Nhà lồng chợ cá - Kênh Mặc Cần Dưng | 1.560 | ||
| 9 | Đường tỉnh 941: Đoạn ranh Hành Chính xã - cầu Cần Đăng | 1.200 | |
| * | Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng | ||
| 10 | Đường số 1, 2, 3 | 3.360 | |
| 11 | Các đường còn lại | 3.000 | |
| * | Đất ở các khu dân cư nông thôn | ||
| 12 | Khu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2 | 2.160 | |
| 13 | Khu dân cư Mương Miễu | 300 | |
| 14 | Khu dân cư Ba Đen | 360 | |
| 15 | Khu dân cư chợ Vĩnh Lợi | 240 | |
| 16 | Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 | ||
| - Ranh xã Bình Hòa - Ranh Hành Chính xã | 840 | ||
| - Từ cầu Cần Đăng - Ranh Vĩnh Hanh | 840 | ||
| * | Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã | ||
| 17 | Từ cầu Bốn Tổng - cầu Mương Đình | 720 | |
| 18 | Cầu Chợ cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng | 600 | |
| 19 | Từ cầu Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu) | 360 | |
| 20 | Từ Đường tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng | 840 | |
| 21 | Từ Đường tỉnh 941 - cầu Chợ cũ | 1.440 | |
| 22 | Từ cầu liêu Sao - Cầu Bà Chủ | 240 | |
| 23 | Từ cầu Bốn Tổng - An Châu | 660 | |
| 24 | Từ cầu (Thới Thuận) - Kênh Đào. | 360 | |
| 25 | Từ cầu (Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giáp VH). | 480 | |
| 26 | Từ cống hở Mương Trâu - Kênh 2 | 360 | |
| 27 | Từ cầu Ba Đen - cầu Bình Chánh | 360 | |
| 28 | Cầu chợ cũ - trạm bơm (giáp ranh BH) | 240 | |
| 29 | Từ cầu chợ cũ CĐ - ranh xã Bình Hòa | 240 | |
| 30 | Từ cầu chợ cũ - ranh xã An Châu | 300 | |
| 31 | Cầu Mương Đình - kênh B1 | 240 | |
| 32 | Đường tỉnh 941 - Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2) | 840 | |
| 33 | Từ ranh hành chính xã An Châu - Khu hành chính Đảng Ủy xã Cần Đăng - Đến ranh hành chính xã An Châu | 240 | |
| 34 | Đường nhựa từ cầu đầu lộ - giáp ranh An Châu (hướng đi cầu Cả Nha) | 300 | |
| 35 | Lộ Nhựa kênh Ba xã | 180 | |
| 36 | Đường từ ranh xã An Châu - Cầu Ngã Cái | 120 | |
| 37 | Đường nhựa từ Rạch Bon Sa - ranh xã An Châu | 200 | |
| 38 | Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa | 160 | Bổ sung |
| 39 | Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa | 140 | Bổ sung |
| 40 | Các tuyến đường còn lại | 115 | Bổ sung |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| I | XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) | ||||
| 1 | Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | ||||
| Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 | |||||
| - Từ ranh xã Bình Hòa - cầu Liêu Sao | 88 | ||||
| - Từ cầu Liêu Sao - cầu Cần Đăng | 99 | ||||
| - Cầu Cần Đăng - ranh xã Vĩnh Hanh | 83 | ||||
| - Tiếp giáp đường nhựa, bê tông còn lại | 66 | ||||
| - Tiếp giáp đường đất | 44 | ||||
| - Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II | 39 | ||||
| - Khu vực còn lại | 33 | ||||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| Tiếp giáp Đường tỉnh 941 | |||||
| - Ranh xã Bình Hòa - cầu Liêu Sao | 116 | ||||
| - Từ cầu Liêu Sao - cầu Cần Đăng | 121 | ||||
| - Từ Cần Đăng - ranh Vĩnh Hanh | 110 | ||||
| - Tiếp giáp đường nhựa, bê tông | 77 | ||||
| - Tiếp giáp đường đất | 44 | ||||
| - Các đường còn lại | 44 | ||||
| - Khu vực còn lại | 39 | ||||
| II | XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) | ||||
| 1 | Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | ||||
| Tiếp giáp đường nhựa, bê tông | 44 | ||||
| - Tiếp giáp đường đất | 39 | ||||
| - Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II | 39 | ||||
| - Khu vực còn lại | 33 | ||||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| - Tiếp giáp đường đất | 44 | ||||
| - Tiếp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II | 44 | ||||
| - Khu vực còn lại | 39 |