Bảng giá đất xã Bình Sơn, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 20/08/2026 · 7 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | Quốc lộ 80 | ||
| - Từ ranh xã Hòn Đất - Cầu 283 | 1.440 | ||
| - Từ cầu 283 - Cầu 286 | 1.176 | ||
| - Từ cầu 286 - Giáp đường vào cụm dân cư Bình Sơn | 1.008 | ||
| - Từ đường vào cụm dân cư Bình Sơn - Cầu Vàm Rầy | 2.520 | ||
| - Từ cầu Vàm Rầy - Ranh 02 xã Bình Sơn và Bình Giang | 2.016 | ||
| 2 | Cụm dân cư xã Bình Sơn | 1.600 | |
| 3 | Từ cầu Vàm Rầy ra biển (bờ Tây) | 528 | |
| 4 | Từ cầu Vàm Rầy ra biển (bờ Đông) | 480 | |
| 5 | Đường tỉnh 970: Từ cầu vượt Tám Ngàn giáp QL 80 - cầu Ninh Phước giáp xã Vĩnh Gia | 792 | |
| 6 | Bờ Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên: Từ kênh Tám Ngàn - Giáp ranh xã Hòn Đất | 400 | |
| 7 | Đường kênh Cả Cội bờ Nam: Từ kênh Vàm Rầy đến giáp ranh xã Hòn Đất | 480 | |
| 8 | Đường Kênh Đòn Giông bờ Nam: Từ Kênh Vàm Rầy đến Kênh 10 | 400 | |
| 9 | Đường Kênh 285, bờ Đông và bờ Tây: Từ Quốc Lộ 80 ra biển | 400 | |
| 10 | Đường kênh 286 bờ Đông (lộ nhựa) | 480 | |
| 11 | Đường kênh 283 (2 bên) | 480 | |
| 12 | Đường KH7 | 384 | |
| 13 | Đường bộ ven biển Hòn Đất-Kiên Lương: Từ cống 285 - Giáp ranh xã Bình Giang - cống Kênh 10 | 528 | |
| 14 | Kênh 422 bờ Nam: Từ đường tỉnh 970 - kênh KH7 | 400 | Bổ sung |
| 15 | Kênh K7 bờ Bắc: Từ đường tỉnh 970 - kênh cấp 3 | 400 | Bổ sung |
| 16 | Đường KH6 bờ Đông: Từ kênh 422 đến kênh ranh Ninh Phước | 400 | Bổ sung |
| 17 | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 400 | Bổ sung |
| 18 | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 300 | Bổ sung |
| 19 | Các tuyến đường còn lại | 200 | Bổ sung |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đường | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| Khu vực phía Nam | ||||||
| I. Quốc lộ 80 (phía ra biển) | ||||||
| 1 | Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm đến cống Tà Manh | Đất trồng cây lâu năm | 60 | 48 | ||
| Đất trồng cây hàng năm | 53 | 42 | ||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 18 | ||||
| 2 | Khu 2: Từ cống Tà Manh đến kênh cầu Số 9 | Đất trồng cây lâu năm | 60 | 52 | ||
| Đất trồng cây hàng năm | 59 | 49 | ||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | 25 | 23 | ||||
| 3 | Khu 3: Từ Kênh Số 9 đến Kênh Lình Huỳnh | Đất trồng cây lâu năm | 48 | 43 | ||
| Đất trồng cây hàng năm | 36 | 31 | ||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 31 | ||||
| 4 | Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) | Đất trồng cây lâu năm | 48 | 43 | ||
| Đất trồng cây hàng năm | 36 | 31 | ||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 31 | ||||
| 5 | Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông | Đất trồng cây lâu năm | 31 | 26 | ||
| Đất trồng cây hàng năm | 24 | 20 | ||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | 20 | 16 | ||||
| 6 | Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển | Đất trồng cây lâu năm | 31 | 26 | ||
| Đất trồng cây hàng năm | 24 | 20 | ||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | 20 | 16 | ||||
| II. Khu vực phía Bắc Quốc lộ 80: | ||||||
| 1 | Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất trồng cây lâu năm | 55 | 48 | ||
| Đất trồng cây hàng năm | 42 | 37 | ||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | 18 | 16 | ||||
| 2 | Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến kênh Tri Tôn | Đất trồng cây lâu năm | 50 | 40 | ||
| Đất trồng cây hàng năm | 40 | 35 | ||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | 18 | 16 | ||||
| 3 | Khu 3: Từ kênh Tri Tôn đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) | Đất trồng cây lâu năm | 40 | 31 | ||
| Đất trồng cây hàng năm | 30 | 26 | ||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | 18 | 16 | ||||