Bảng giá đất xã Bình Mỹ, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 5 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | Chợ TT Bình Thủy | ||
| - Nền loại 1: Đường số 9, 10, 11, 12 (Suốt tuyến) | 6.878 | ||
| - Nền loại 1: Đường số 5 (Đường số 1 - Đến giáp TDC Bình Hòa) | 3.718 | ||
| - Nền loại 1: Đường số 3 (Suốt tuyến) | 3.718 | ||
| - Các nền còn lại: + Đường số 2 (Đường số 6 - Hết đường số 8) + Đường số 4 (Suốt tuyến) + Đường số 6 (Đường số 4 - Đường số 2) + Đường số 5 (Các nền còn lại) | 2.417 | ||
| - Các nền còn lại: Đường số 6 (Đường số 1 - Đường số 4) | 1.487 | ||
| 2 | Chợ Bình Chánh | ||
| - Đường tỉnh 947 (Cầu kênh 7 - Đường số 4) | 3.960 | ||
| - Đường số 3 (Đường tỉnh 947 - Đường số 5) | 3.960 | ||
| - Đường số 5 (Đường số 2 - Đường số 3) | 3.960 | ||
| - Nền chính sách | 277 | ||
| 3 | Tuyến dân cư ấp Bình Hòa (chương trình 193) | 342 | |
| 4 | Tuyến dân cư ấp Bình Hòa | ||
| - Nền linh hoạt: Đường Phan Chu Trinh, Đường số 1, 5, 6, 7, 8 (Trừ các nền chính sách) | 1.673 | ||
| - Nền chính sách: Tờ BĐ 37 (481-509, 603-618, 567-598, 531-562, 511-526, 730-740, 743-753, 698-708, 711-721, 660-663, 666-689, 805-817); Tờ BĐ 38 (4-17, 820-833, 855-875) | 342 | ||
| 5 | Tuyến dân cư Kênh Đình | 1.822 | |
| 6 | Chợ Vàm Xáng Cây Dương | ||
| - Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ | 3.388 | ||
| - Nền loại 2: Đâu lưng với lô nền loại 1 | 2.541 | ||
| - Nền còn lại đường vành đai | 2.033 | ||
| 7 | Chợ Đình | 2.002 | |
| 8 | Chợ Năng Gù | 2.202 | |
| 9 | Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê - Đông Hào Sương | ||
| - Nền loại 1: + Đường số 1 (Suốt tuyến) + Đường số 4 (Suốt tuyến) | 2.202 | ||
| - Nền loại 2: Các nền đối diện nhà lồng chợ (Đường số 2, 3, 5) | 1.863 | ||
| - Nền loại 3: + Đường số 2 (Tim đường số 5 - Hết biên CDC) + Đường số 3 (Đường số 5 - Hẻm thông hành lô nền đối diện) | 1.525 | ||
| - Nền chính sách | 169 | ||
| 10 | Cụm dân cư Đông Kênh 7 - Nam Kênh Ba Thê | ||
| - Nền loại 1: + Đường số 1 (Suốt tuyến) + Đường số 3 (Đường số 1 - Đường số 5) | 1.584 | ||
| - Nền loại 2: + Đường số 2 (Đường số 1 - Đường số 5) + Đường số 4 (Đường số 1 - Đường số 5) | 693 | ||
| - Nền chính sách | 356 | ||
| 11 | Cụm dân cư ấp Bình Thạnh | ||
| - Nền chính sách | 263 | ||
| 12 | Tiếp giáp Quốc lộ 91 | ||
| - Ranh xã Bình Hòa - Tim Cầu Thầy Phó | 2.746 | ||
| - Tim Cầu Thầy Phó - Cầu Cây Dương (cũ) | 3.802 | ||
| - Đường tránh Quốc lộ 91 | 3.802 | ||
| - Tuyến tránh QL91 (Cổng trường B Bình Mỹ - Điểm giao QL91 cũ và tuyến tránh) | 3.802 | ||
| 13 | Đường tỉnh 947 | ||
| - Cuối biên chợ Cây Dương - Mương Hào Sương | 1.647 | ||
| - Mương Hào sương - Kênh 7 | 1.102 | ||
| - Đường số 4 - Kênh 10 | 1.102 | ||
| - Kênh 10 - Giáp ranh xã Vĩnh An | 1.102 | ||
| 14 | Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc | ||
| - Quốc lộ 91 - Cầu 5 Trị | 760 | ||
| - Cầu 5 Trị - Kênh Hào Sương | 634 | ||
| 15 | Đường Đông kênh 7 (suốt tuyến) | 661 | |
| 16 | Đường Tây kênh 7 (suốt tuyến) | 661 | |
| 17 | Đường Tây Kênh Hào sương (trọn đường) | 661 | |
| 18 | Đường nhựa vòng Bình Thủy | 1.540 | |
| 19 | Đường bê tông (Kênh đình - Chùa Kỳ Lâm) | 770 | |
| 20 | Đường nhựa Kênh Đình (Đình Bình Mỹ - Kênh 2 Mương Trâu) | 845 | |
| 21 | Đường bê tông Kênh Đình (Kênh 2 Mương Trâu - Kênh Hào Sương) | 845 | |
| 22 | Đường Đông Kênh Hào sương (trọn đường) | 845 | |
| 23 | Đường nhựa: Cầu Thầy Phó - Cầu Bảy Thành - Cầu 6 Thiều - Quốc lộ 91 | 845 | |
| 24 | Đường Đông Tư Tản (Tỉnh lộ 947 - Mương phèn) | 600 | |
| 25 | Đường Tây Tư Tản (Tỉnh lộ 947 - Mương phèn) | 600 | |
| 26 | Đường Đông kênh 13 (Tỉnh lộ 947 - Giáp ranh xã Vĩnh An) | 550 | |
| 27 | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 630 | |
| 28 | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 560 | |
| 29 | Các tuyến đường còn lại | 470 |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| I. Các ấp Bình Hòa, Bình Phú, Bình Quý, Bình Thiện, Bình Thới, Bình Yên | |||||
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | ||||
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) | |||||
| Chợ TT Bình Thủy | 130 | 121 | |||
| Tiếp giáp các kênh còn lại | 112 | 93 | |||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) | |||||
| Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu | 175 | 166 | |||
| Tiếp giáp các kênh còn lại | 114 | 96 | |||
| II. Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung | |||||
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | ||||
| Tiếp giáp Quốc lộ 91 | |||||
| Quốc lộ 91 - Kênh Lòng Ông | 117 | 107 | |||
| Quốc lộ 91 - kênh 1 (Bình Mỹ cũ) | 117 | 107 | |||
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) | |||||
| Tiếp giáp kênh Cây Dương (Kênh 1 - Cầu Hào Sương) | 107 | 98 | |||
| Tiếp giáp các kênh còn lại | 98 | 88 | |||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| Tiếp giáp Quốc lộ 91 | |||||
| Quốc lộ 91 - kênh 1 | 123 | 114 | |||
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) | |||||
| Tiếp giáp kênh Cây Dương (Kênh 1 - Cầu Hào Sương) | 105 | 96 | |||
| Tiếp giáp các kênh còn lại | 96 | 88 | |||
| III. Các ấp Bình Chơn, Bình Lộc, Bình Lợi, Bình Phước, Bình Thạnh | |||||
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | ||||
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) | |||||
| Tiếp giáp kênh Cây Dương | 89 | 81 | |||
| Tiếp giáp các kênh còn lại | 81 | 73 | |||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) | |||||
| Tiếp giáp kênh Cây Dương | 105 | 96 | |||
| Tiếp giáp các kênh còn lại | 88 | 79 | |||