Bảng giá đất xã Bình an, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | Quốc lộ 63 | ||
| - Từ cống số 2 - Hết đường kênh Kha Ma | 2.856 | ||
| - Từ đường kênh Kha Ma - Đầu lộ Bảng Vàng | 3.024 | ||
| - Từ đầu lộ Bảng Vàng - Đầu lộ vào Cảng cá Tắc Cậu | 3.360 | ||
| - Từ đầu lộ vào cảng cá - Bến phà Tắc Cậu | 4.032 | ||
| - Từ cống số 2 - Khu tái định cư (bên rạch Cái Thia) "9 Triều" | 2.856 | ||
| - Từ Khu tái định cư "9 Triều" - Đầu lộ Cảng cá (hướng Nam) | 3.000 | ||
| 2 | Quốc lộ 61 | ||
| - Từ ranh phường Rạch Giá - Đầu tuyến tránh Rạch Giá | 10.164 | Sửa tên đoạn đường | |
| - Từ đầu tuyến tránh Rạch Giá - Cầu Tà Niên | 8.316 | ||
| - Từ cầu Tà Niên - Giáp ranh xã Châu Thành | 9.240 | Sửa tên đoạn đường | |
| 3 | Đường Hành lang ven biển phía Nam | ||
| - Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Châu Thành | 3.024 | Sửa tên đoạn đường | |
| - Từ đầu Quốc lộ 63 - Giáp ranh xã An Biên | 3.120 | Sửa tên đoạn đường | |
| 4 | Đường 3 Tháng 2 nối dài | ||
| - Từ giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá - Cống Rạch Tà Niên | 8.500 | Sửa tên đoạn đường | |
| - Từ Cống Rạch Tà Niên - Cống Vàm Bà Lịch | 6.000 | ||
| - Từ Cống Vàm Bà Lịch - Cống Rạch Cà Lang | 4.700 | ||
| - Từ Cống Rạch Cà Lang - Quốc lộ 63 | 6.800 | ||
| 5 | Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn - Cái Bé) | ||
| - Từ Giáp ranh xã Châu Thành - Cống Cái Lớn | 1.200 | ||
| 6 | Từ chợ cũ Tắc Cậu hướng về lô 7 - Giáp Lô 3 (bờ Tây sông Cái Bé) | 1.584 | Sửa tên đường |
| 7 | Đường cặp sông Cái Bé: Từ bến phà Tắc Cậu cũ - Giáp ranh cảng đường sông (bờ Đông) | 1.296 | |
| 8 | Đường An Bình (từ Rạch Sóc Tràm - Cầu Xẻo Thầy Bẩy) | 1.440 | Sửa tên đường |
| 9 | Đường từ đầu Lô 1 - cống Cái Bé (ấp An Ninh) | 864 | Sửa tên đường |
| 10 | Đường Bảng Vàng (từ Quốc lộ 63 - Giáp Tổ 8 ấp Minh Phong) | 1.440 | Sửa tên đường |
| 11 | Lộ kênh Kha Ma (từ Quốc lộ 63 - tiếp giáp đường Cà Lang) | 1.440 | Sửa tên đường |
| 12 | Đường từ cầu xẻo Thầy Bẩy - Cầu Rạch Gốc (lô 5) | 864 | |
| 13 | Đường từ chợ cũ Tắc Cậu - hết đất cây xăng Thái Mậu Nghĩa (hướng về Hào Dầu - ấp An Thành) | 1.440 | |
| 14 | Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá) | 2.880 | |
| * Đất nội ô tái định cư (Khu tái định cư Cảng Cá Tắc Cậu): | |||
| 15 | Đường C | 2.880 | Sửa tên đường |
| 16 | Đường D | 2.592 | |
| 17 | Đường E | 2.304 | |
| 18 | Đường B | 2.016 | |
| 19 | Đường A (đường Số 9) | 1.872 | |
| 20 | Đường Cảng đường sông (từ Quốc lộ 63 - Rạch Sóc Tràm) | 2.592 | |
| 21 | Đường Gò Đất (từ ranh xã Châu Thành - Cầu Sập) | 720 | |
| 22 | Đường An Phước (từ Quốc lộ 63 - rạch Sóc Tràm) | 1.008 | |
| 23 | Đường Minh Phong (từ trụ sở ấp Minh Phong - tiếp giáp đường Cà Lang) | 720 | |
| 24 | Đường cặp kênh Sóc Tràm: từ cầu Sóc Tràm đến Trường Tiểu học Bình An 2 (cả hai bên kênh) | 864 | |
| 25 | Đường Cà Lang: từ cảng cá - Cống số 2 (giáp ranh xã Châu Thành) (cả hai bên kênh) | 864 | |
| 26 | Đường cặp ranh Cảng cá Tắc Cậu (từ Quốc lộ 63 - Lộ Cà Lang) | 1.320 | |
| 27 | Đường từ Cống Cái Bé đến Chợ Lô 7 | 400 | |
| 28 | Đường từ hết Miễu bà Tắc Cậu hướng đi ấp An Thành đến Cầu Cái Lớn | 400 | |
| 29 | Đường Cầu Cái Lớn đến chợ Hào Dầu | 600 | |
| * Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 | |||
| 30 | Đường số 2 | 1.500 | |
| 31 | Đường số 1, 3 | 750 | |
| 32 | Đường số 4 | 500 | |
| 33 | Khu dân cư ấp An Binh, xã Bình An (Chủ đầu tư: Lê Thị Kết) | 1.200 | |
| 34 | Đường bê tông (Từ đường Gò Đất - Rạch Cù Lao - Sông Cái Bé) | 420 | |
| 35 | Đường Giồng Cát (từ Quốc lộ 63 - hết tuyến đường có nhà ở) | 1.000 | |
| 36 | Kênh Số 2 (Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang | 400 | |
| 37 | Đường Kênh Rạch Cốc (từ Kênh Sóc Tràm - Sông Cái Bé) | 360 | |
| 38 | Đường kênh Xẻo Thầy Bẩy (cả 2 bên) | 360 | |
| 39 | Đường kênh Xẻo ông Xuyên | 300 | |
| 40 | Đường cặp Sông Cái Lớn (từ chợ Hào Dầu - Giáp ranh xã Định Hòa) | 300 | Sửa tên đường |
| 41 | Đường Kênh Tư | 300 | |
| 42 | Đường Kênh Lô 5 | 300 | |
| 43 | Đường vào hậu căn cứ huyện ủy (từ Đê ngăn mặn Cái Lớn Cái Bé - Kênh Ngang) | 360 | Sửa tên đường |
| 44 | Đường Kênh Hậu Lô 5 | 300 | |
| 45 | Đường bê tông ấp An Lạc (từ Chợ Lộ 7 - Giáp ranh xã Định Hòa) | 360 | Sửa tên đường |
| 46 | Đường kênh Chùa (từ kênh Rạch Cóc - Chùa Xà Xiêm cũ) | 350 | |
| 47 | Đường Kênh Tư Tùng | 300 | |
| 48 | Đường kênh Xáng Múc (từ kênh An Phước - Giáp ranh xã Châu Thành | 300 | Sửa tên đường |
| 49 | Đường Kênh ranh Xà Xiêm - Minh Lương (từ Chùa Xà Xiêm cũ - kênh Xáng Múc) | 300 | |
| 50 | Đường bê tông ấp Gò Đất (từ lộ Gò Đất - Ngã 3 Chùa Xà Xiêm cũ) | 300 | |
| * Khu dân cư ấp An Bình: | |||
| 51 | Đường số 2 | 1.200 | |
| 52 | Đường số 1 | 600 | |
| * Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 | |||
| 53 | Đường số 3 | 750 | |
| 54 | Đường Tà Niên: | ||
| - Quốc lộ 61 - Ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài (đi Cầu Ván) | 1.920 | ||
| - Từ ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài - Đảng ủy xã Bình An | 2.040 | ||
| 55 | Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài (từ lộ Tà Niên - Giáp ranh phường Rạch Giá) | 1.560 | Sửa tên đường |
| 56 | Khu vực chợ Tà Niên | 2.520 | |
| 57 | Đường Sua Đũa (từ Quốc lộ 61 - Cầu vào cụm dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa) | 1.200 | |
| 58 | Đường từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa (trụ sở ấp Sua Đũa cũ) | 960 | |
| 59 | Đường từ Quốc lộ 61 - Khu tái định cư (tuyến tránh Rạch Giá) | 1.200 | |
| 60 | Đường cống Tám Đô (từ Quốc lộ 61- Kênh Sua Đũa) | 1.200 | |
| 61 | Đường bê tông sông Tà Niên kênh Ong Hiển (từ vựa tép ông Hai Bửu - Hết nhà máy Giải phóng 1 cũ) | 1.080 | Sửa tên đường |
| 62 | Đường bê tông sông Tà Niên kênh Ong Hiển (từ ranh Nhà máy Giải phóng 1 cũ - Giáp ranh phường Rạch Giá) | 840 | Sửa tên đường |
| 63 | Đường Nhà máy Giải phóng 1 (từ sông Tà Niên - đường Nguyễn Chí Thanh) | 900 | Bổ sung |
| 64 | Lộ ấp Vĩnh Thành A | ||
| - Từ chợ đến Đình Nguyễn Trung Trực | 864 | ||
| - Từ Đình Nguyễn Trung Trực - (đến cầu bắt qua chùa Phước Thành) | 690 | Sửa tên đoạn đường | |
| 65 | Đường cặp kênh xáng Tà Niên ấp Vĩnh Thành (từ cầu Thanh Niên - Giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá) | 480 | Sửa tên đường |
| 66 | Đường kênh Đập Đá (từ cầu Thanh Niên - Điểm phụ Trường TH Vĩnh Hòa Hiệp 1) | 480 | Sửa tên đường |
| 67 | Đường ấp Hòa Thuận | ||
| - Từ ranh xã Châu Thành - cầu Tà Niên (đường trụ sở ấp) | 720 | Sửa tên đoạn đường | |
| - Từ cầu Năm Kế - Kênh Tiếp Nước (hướng Đông) | 480 | ||
| 68 | Đường kênh Sua Đũa | ||
| - Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá (hướng Tây) | 960 | Sửa tên đoạn đường | |
| - Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá (hướng Đông) | 600 | Sửa tên đoạn đường | |
| 69 | Đường Cù Là - Giục Tượng (từ cầu Năm Kế - Kênh cũ xã Châu Thành) | 720 | Sửa tên đường |
| 70 | Đường cặp sông Cái Bé (từ Điểm phụ Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hiệp 1 - Giáp ranh phường Rạch Giá) | 576 | Sửa tên đường |
| 71 | Đường cặp kênh Tiếp Nước ấp Sua Đũa (từ cầu Kênh Tiếp Nước - giáp ranh xã Châu Thành) | 1.152 | Sửa tên đường |
| 72 | Đường cặp kênh Tiếp Nước ấp Hòa Thuận (từ cầu Kênh Tiếp Nước - Cầu Cù Là Giục Tượng) | 400 | Sửa tên đường |
| 69 | Đường xung quanh chợ Tà Niên (Chợ nhà lồng mới) | 500 | |
| 70 | Đường Kênh Trục Chính (từ lộ Tà Niên - cuối kênh Tập đoàn 4-5 ấp Vĩnh Thành B) | 400 | Bổ sung |
| 71 | Đường cặp rạch Vĩnh Thành A | ||
| - Từ Cầu Tà niên - đầu đường kênh trời đánh | 700 | ||
| - Từ đầu đường kênh trời đánh - đường Xẻo Nhỏ | 400 | ||
| - Từ Từ Quốc lộ 61 - đường Xẻo Nhỏ (đường tổ 7) | 400 | ||
| 72 | Đường Rạch Xẻo Nhỏ (từ lộ Tà Niên - kênh xóm Việt) | 400 | |
| 73 | Đường cặp trường THCS Vĩnh Hiệp - cặp ranh Ngân hàng Agribank | Bổ sung | |
| 74 | Đường trại chăn nuôi cũ (từ lộ Tà Niên - hết ranh trại chăn nuôi) | Bổ sung | |
| 75 | Đường cặp đình Nguyễn Trung Trực (2 bên) | Bổ sung | |
| 76 | Đường vào Phòng Thuốc Nam (từ Quốc Lộ 61 - Hết đường bê tông) | 1.000 | |
| 77 | Đường kênh Tám Đô (từ kênh Sua Đũa - Giáp ranh xã Châu Thành) | 360 | |
| 78 | Đường ấp Sua Đũa song song kênh Sua Đũa: | ||
| - Từ Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, Rạch Giá - Đường Hành lang ven biển phía Nam | 360 | ||
| 79 | Đường kênh Lò Than (2 bên) | 400 | Sửa tên đường |
| 80 | Đường Rạch Xẻo Cối (2 bên) | 800 | Sửa tên đường |
| 79 | Đường kênh giáp ranh phường Rạch Giá (ấp Vĩnh Thành) | 800 | Sửa tên đường |
| 80 | Đường chính Vĩnh Thành (từ Kênh Đập Đá đến khu phố 7 phường Rạch Sở cũ) | Bổ sung | |
| 81 | Khu dân cư ấp Hòa Thuận, xã Bình An (Chủ đầu tư: Phan Thị Bông) | 900 | Sửa tên đường |
| 82 | Khu dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa | 600 | |
| 83 | Khu Tái định cư Đường Hành lang ven biển Phía Nam | 2.200 | |
| 84 | Đường số 2 và 3 (đường nhánh nối với Quốc lộ 61 khu Bến xe tỉnh) | 4.500 | |
| 85 | Đường Vĩnh Hòa 1 (từ cầu chợ Tà Niên - Cầu Đập Đá 3 Ninh) | 960 | |
| 86 | Đường Vĩnh Hòa 2 (từ cầu Đập Đá 3 Ninh - Cầu Rạch Cà Lang) | 840 | |
| 87 | Đường Vĩnh Hòa Phú (từ cầu Vĩnh Đằng - Cầu Đập Đá 3 Ninh) | 600 | |
| 88 | Đường Vĩnh Đằng (từ giáp ranh xã Châu Thành - Giáp cầu Vĩnh Đằng) | 1.080 | Sửa tên đường |
| 89 | Đường Vĩnh Phú - Vĩnh Quới (từ kênh Khe Luông - Hết kênh Lồng Tắc đi ra sông Cái Lớn) | 600 | |
| 90 | Đường cặp kênh Tà Niên (từ cầu Thanh Niên - Vàm Bà Lịch ấp Vĩnh Hội) | 480 | |
| 91 | Từ kênh Khe Luông - Hết đuôi Cồn (Vĩnh Quới) | 480 | |
| 92 | Khu tái định cư ấp Vĩnh Hòa I | 840 | |
| 93 | Đường kênh Đập Đá cây Dương ấp Vĩnh Hội (từ cầu Thanh Niên - Miễu cây Dương) | 500 | |
| 94 | Đường Bờ Đông kênh Cà Đao (từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang) | 600 | |
| 95 | Đường Bờ Tây kênh Cà Đao (từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang) | 500 | Bổ sung |
| 96 | Đường bờ Bắc kênh Cà Lang (từ Giáp ranh xã Châu Thành - Chùa Phước Liên - Hãng Nước đá Thuận Phát cặp sông Cái Bé) | 700 | Sửa tên đường |
| 97 | Đường kênh Cà Đao (từ kênh Ông Cò - Giáp ranh xã Châu Thành) | 450 | |
| 98 | Đường cặp sông Cái Lớn | 600 | |
| - Từ Sông Lồng Tắc - Khe Luông | 600 | ||
| - Từ Khe Luông - Miếu bà Đầu Voi | 300 | ||
| 99 | Đường Lồng Tắc (từ Sông Cái Bé đến sông Cái Lớn) | 480 | Bổ sung |
| 100 | Đường Xẻo Tre (Từ ngã 3 Cà Đao - hết lộ bê tông) | 400 | |
| 101 | Đường kênh Hai Lương (Từ kênh Đập Đá - Đường Tổ 5) | 500 | |
| 102 | Đường Tổ 5 (từ Sông Tà Niên - Sông Cái Bé) | 500 | |
| 103 | Đường Tổ 10 (Từ Miễu Cây Dương - ranh phà Vàm Bà Lịch) | 500 | |
| 104 | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 432 | Bổ sung |
| 105 | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 360 | Bổ sung |
| 106 | Các tuyến đường còn lại | 300 | Bổ sung |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| I | Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Thành, Vĩnh Thành A, Vĩnh Thành B, Hòa Thuận, Sua Đũa; Minh Phong, An Bình, An Phước, An Thới, Xà Xiêm, An Ninh, An Thành, An Lạc, Gò Đất | ||||
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 94 | 79 | 72 | |
| 2 | Đất trồng cây hàng năm | 79 | 72 | 65 | |
| 3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 86 | 79 | 72 | |
| II | Ấp Vĩnh Phú, Vĩnh Hòa 1, Vĩnh Hòa 2, Vĩnh Đằng, Vĩnh Hội, Vĩnh Quới | ||||
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 94 | 79 | 72 | |
| 2 | Đất trồng cây hàng năm | 79 | 72 | 65 | |
| 3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 86 | 79 | 72 |