Bảng giá đất xã Ba Chúc, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 20/08/2026 · 5 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | Đường Trần Thanh Lạc: Đường Ngô Tự Lợi - Hà Văn Nết | 4.650 | |
| 2 | Đường Phan Thị Ràng: Đường Ngô Tự Lợi - Hà Văn Nết | 4.650 | |
| 3 | Đường Ngô Tự Lợi: Ngã 3 nhà bia tưởng niệm - ngã 3 cây Dầu | 4.650 | |
| 4 | Đường Hà Văn Nết: Đường Xóm bún - Hương lộ | 1.350 | |
| 5 | Đường vào BCHQS TT.Ba Chúc: Đường Ngô Tự Lợi - Khu nhà công vụ Ba Chúc | 1.650 | |
| 6 | Đường Trịnh Ngọc Ảnh: Đường Thất Sơn - đường Phổ Đà | 1.350 | |
| 7 | Đường Thất Sơn: Ngã 3 Nhà bia tưởng niệm - Cống Sộp Da | 1.500 | |
| 8 | Đường tỉnh 955B | ||
| - Cống Sộp Da - ranh xã Ô Lâm | 609 | ||
| - Ngã 3 Đầu Lộ - cầu sắt giữa | 435 | ||
| 9 | Đường Thủy Đài Sơn: Ngã 3 Cây Dầu - ngã 3 Đầu Lộ (đường lớn) | 870 | |
| 10 | ĐH 81: Ngã 3 nhà bia tưởng niệm - giáp ranh Lê Trì cũ | 783 | |
| 11 | Đường An Định: Bào Điên Điển - Xóm Bún | 653 | |
| 12 | Đường Liên Hoa Sơn: Ngô Tự Lợi - Ngã 3 Đầu lộ | 725 | |
| 13 | Đường Xóm Bún: Đường Ngô Tự Lợi - Ngã ba chùa Woạch Ông | 725 | |
| 14 | Đường Cần Vương: Đường Ngô Tự Lợi - Ngã ba chùa Woạch Ông | 725 | |
| 15 | Đường vào Tha La: Đường Ngô Tự Lợi - Phổ Đà (trường Mẫu giáo cũ) | 609 | |
| 16 | Đường cặp hông UBND TT. Ba Chúc: Ngô Tự Lợi - Đường vào Tha La | 580 | |
| 17 | Đường An Hòa: Đường Phổ Đà - Đường vào Thala | 725 | |
| 18 | Đường Phổ Đà: Đường Ngô Tự Lợi - Ngọa Long Sơn | 725 | |
| 19 | Đường Thanh Lương: Đường Ngô Tự Lợi - Đường dưới Núi Nước | 580 | |
| 20 | Đường Ngọa Long Sơn: Đường Thất Sơn - Đường Phổ Đà | 725 | |
| 21 | Tuyến dân cư 24 cây dầu | ||
| - Vị trí 1 (từ nền số 1 đến nền số 15) | 1.322 | ||
| - Vị trí 2 (các nền còn lại) | 793 | ||
| 22 | Đường vào Ô Đá: Suốt đường | 725 | |
| 23 | Đường lên Miếu Kim Tra: Suốt đường | 870 | |
| 24 | Đường cặp hông Trường Trung học Phổ thông Ba Chúc: Suốt đường | 870 | |
| 25 | Đường Chùa An Lập (cổng phụ): Hương lộ đến giáp ranh xã Lê Trì cũ | 580 | |
| 26 | Đường lên Chùa Ông Chín: Suốt đường | 508 | |
| 27 | Đường Lò Rèn (Ông Tám Béo): Suốt đường | 508 | |
| 28 | Đường lên Bãi Rác (Khu vực Giếng Bà 5): Suốt đường | 508 | |
| 29 | Đường lên Chùa Bửu Quang: Suốt đường | 508 | |
| 30 | Đường Sóc Đồng Tô 1: Suốt đường | 508 | |
| 31 | Đường Sóc Đồng Tô 2: Suốt đường | 508 | |
| 32 | Đường kênh T6: Điểm đầu Cầu Sắt giữa tỉnh lộ 955B - Cầu Kênh Ông Tà vô xã Vĩnh Gia | 300 | |
| 33 | Đường kênh Ông Tà vô xã Vĩnh Phước cũ: Điểm đầu đường tỉnh lộ 955B đến cầu kênh Ông Tà | 300 | |
| 34 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã | 500 | |
| 35 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã: Chợ Lạc Quới | 500 | |
| 36 | Đất ở tại nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N1 | ||
| - Ranh Vĩnh Gia cũ, Lạc Quới cũ - Kênh Xã Võng | 360 | ||
| - Kênh Xã Võng - Ranh Tịnh Biên | 250 | ||
| * | Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh | ||
| 37 | Đường tỉnh 955B: Quốc lộ N1 - cầu Vĩnh Thông | 150 | |
| * | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã | ||
| 38 | Tuyến dân cư Cơ Đê (Vĩnh Phú- Vĩnh Quới) | 100 | |
| 39 | Tuyến dân cư Cơ Đê Vĩnh Hòa | 100 | |
| 40 | Đường kênh T5 - giáp Ranh Vĩnh Gia | 200 | |
| 41 | Tuyến dân cư Cơ Đê Vĩnh Thuận | 100 | |
| 42 | Đường kênh mới: cầu Lạc Quới-mương chính xị | 120 | |
| 43 | Đường bờ tây T5, ấp Vĩnh Thuận: TDC cơ đê Vĩnh Thuận - giáp ranh xã Vĩnh Gia, Vĩnh Phước cũ | 500 | |
| 44 | Cặp bờ bắc kênh Vĩnh Tế: Bờ Đông kênh Rỏ Rẽ, ấp Vĩnh Hòa - Miểu Ông Chín, Ấp Vĩnh Quới | 90 | |
| 45 | Đường bờ Đông kênh Xã Võng, Ảp Vĩnh Quới: Cầu Lạc Quới 1 - hết tuyến ngã ba kênh Xã Võng và kênh T6 | 100 | |
| 46 | Đường cặp bờ bắc kênh Vĩnh Tế, ấp Vĩnh Quới: cặp mang cá cầu Lạc Quới 1 - đối diện xã đội Lạc Quới | 90 | |
| 47 | Đường Miểu Ông Chín, 02 bên mép đường: Miểu Ông Chín - đường vành đai biên giới | 100 | |
| 48 | Đường kênh T6 bờ đông và bờ tây: Cầu T6 - cầu sắt ngang kênh T6 ranh Ba Chúc cũ và Lạc Quới cũ | 100 | |
| 49 | Đường bờ tây kênh 24: Cầu kênh 24 - ĐH81 | 120 | |
| 50 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã | 420 | |
| 51 | Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh: Đường tỉnh 949 | 150 | |
| * | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã | ||
| 52 | Trạm sạc Vinfast đất ông Hũ Lễ - Ngã ba Sóc Tức | 300 | |
| 53 | Tuyến Dân Cư 24 - Cây Dầu | 547 | |
| 54 | Đường cặp hông Công an Xã Lê Trì cũ: Hương lộ giáp ranh Núi Dài | 200 | |
| 55 | Khu Dân Cư Trung An | 200 | |
| 56 | Khu Dân Cư ấp Sóc Tức | 200 | |
| 57 | Khu Dân Cư N8 | 200 | |
| 58 | Đường bờ đông Kênh 24 | 150 | |
| 59 | Đường từ Cống Ô Bắc Quơi đến trạm bơm cấp 3 | 150 | |
| 60 | Đường lên sân vận động đến giáp Ô Vàng | 200 | |
| 61 | Đường tổ 34 ấp Trung An | 200 | |
| 62 | Đường hợp tác xã Bến Bà Chi đến Hồ Núi Dài 2 | 150 | |
| 63 | Đường ra kênh 23 đến giáp ranh phường Tịnh Biên | 150 | |
| 64 | Đường từ cổng chùa An Lập đến giáp Ô Vàng | 150 | |
| 65 | Đường từ nhà ông Tư Vấn đến tổ 11 ấp An Thạnh | 200 | |
| 66 | Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa | 130 | Bổ sung |
| 67 | Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa | 110 | Bổ sung |
| 68 | Các tuyến đường còn lại | 88 | Bổ sung |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| I. Xã Ba Chúc (ấp Núi Nước, ấp Thanh Lương, ấp An Bình, ấp An Định A, ấp An Định B, ấp An Hòa A, ấp An Hòa B) | |||||
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | ||||
| Tiếp giáp đường loại 1, loại 2 | 78 | 55 | |||
| Tiếp giáp Đường loại 3 | 59 | 47 | |||
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): | 52 | 42 | |||
| Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | 31 | ||||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| Tiếp giáp đường loại 1, loại 2: | 104 | 73 | |||
| Tiếp giáp Đường loại 3 | 85 | 68 | |||
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): | 78 | 62 | |||
| Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | 47 | ||||
| 3 | Đất rừng (chỉ xác định một vị trí) | 15 | |||
| II. Xã Ba Chúc (ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phú, ấp Vĩnh Thuận, ấp Vĩnh Quới) | |||||
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | ||||
| Tiếp giáp Quốc lộ: | 48 | 38 | |||
| Tiếp giáp Đường tỉnh: | 42 | 35 | |||
| - Cống Sộp Da - ranh xã Ô Lâm | 42 | 34 | |||
| - Ngã 3 Đầu Lộ - cầu sắt giữa | 42 | 34 | |||
| Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | 25 | ||||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| Tiếp giáp Quốc lộ: | 63 | 50 | |||
| Tiếp giáp Đường tỉnh: | 63 | 50 | |||
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): | 40 | 33 | |||
| Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | 30 | ||||
| 3 | Đất rừng (chỉ xác định một vị trí) | 15 | |||
| III. Xã Ba Chúc (ấp An Thạnh, ấp Sóc Tức, ấp Trung An) | |||||
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | ||||
| Tiếp giáp đường tỉnh | 52 | 41 | |||
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): | 46 | 37 | |||
| Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | 28 | ||||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| Tiếp giáp đường tỉnh | 58 | 46 | |||
| - Vị trí 1 (từ nền số 1 đến nền số 15) | 46 | 37 | |||
| - Vị trí 2 (các nền còn lại) | 28 | ||||
| 3 | Đất rừng (chỉ xác định một vị trí) | 15 | |||