Bảng giá đất xã An Minh, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | Đường Tỉnh 967 | ||
| - Từ cống Ba Nghé - Kênh Kim Bắc | 837 | ||
| - Từ kênh Kim Bắc - Kênh Bà Điền | 1.201 | ||
| - Từ kênh Bà Điền - kênh Chệt Ớt | 1.438 | ||
| - Từ kênh Chệt Ớt - kênh Hãng | 1.438 | ||
| - Từ kênh Hãng - Kênh 26 tháng 3 | 1.201 | ||
| 2 | Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Đông Hưng | ||
| - Từ Kênh Ba Thọ - Kênh Chủ Vàng | 619 | ||
| - Từ Kênh Ba Thọ - Giáp Khu tái định cư Trung tâm thương mại | 1.201 | ||
| - Từ kênh Chủ Vàng - Giáp ranh xã Đông Hưng | 528 | ||
| 3 | Bờ Tây kênh Tân Bằng - Cán Gáo | ||
| - Từ kênh Kim Quy - về phía Đông Hưng B 500 mét | 728 | ||
| - Đoạn còn lại đến kênh Xã Lập | 619 | ||
| 4 | Đường bờ Bắc kênh Hãng đến hành lang ranh phía Nam | ||
| - Từ đường Tỉnh 967 đến Hành Lang Ven Biển Phía Nam | 728 | ||
| - Hàng Lang Ven Biển Phía Nam đi vào 500 mét | 619 | ||
| 5 | Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) | ||
| - Từ đường Tỉnh 967 vào Hành Lang Ven Biển Phía Nam | 965 | ||
| - Hành Lang Ven Biển Phía Nam đi vào 599 mét | 728 | ||
| 6 | Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) | ||
| - Giáp dự án Trung tâm thương mại thị trấn Thứ 11 đi vào 500m | 728 | ||
| - Sau 500m - kênh Lung | 619 | ||
| 7 | Kênh Kim Quy bờ Nam | ||
| - Từ cống Kim Quy về phía chợ 500 mét | 728 | ||
| * | - Từ cống Kim Quy - Giáp ranh xã Vân Khánh Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư | 619 | |
| 8 | Đường Số 1: Các thửa đất mặt tiền đường đến giáp đường số 6 | 5.070 | |
| 9 | Đường Số 2: Các thửa đất mặt tiền đường | 5.070 | |
| 10 | Đường Số 3: Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 6, Lô 7) | 5.070 | |
| 11 | Đường Số 4: Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 1, Lô 4) | 3.640 | |
| 12 | Đường Số 5: Gồm các thửa (ô) từ 3 đến 20 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) từ 01 đến 09 thuộc Lô số 5; | 2.340 | |
| 13 | Đường Số 5: Gồm các thửa (ô) 01,02,21,22 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) 01,30 thuộc Lô số 4; các thửa (ô) 10,11 thuộc Lô số 5 | 3.640 | |
| 14 | Đường Số 5: Gồm các thửa (ô) từ 33 đến 36 thuộc Lô số 8 | 4.550 | |
| 15 | Đường Số 6: Khu trung tâm thương mại gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường trừ các thửa (ô) 01 Lô 4 | 3.510 | |
| 16 | Đường Số 6: Khu tái định cư gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường thuộc Lô 10, Lô 11 | 650 | |
| 17 | Đường Số 7: Gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường và các thửa (ô) từ 10 đến 19 phía bên sân họp chợ; ô 20 Lô số 1 | 6.370 | |
| 18 | Đường Số 7: Gồm các thửa (ô) 16, 30, Lô số 4; thửa (ô) 37, 38 Lô số 1 | 4.550 | |
| 19 | Đường Số 7: Gồm các thửa đất (ô) từ 21 đến 35, Lô số 1; thửa (ô) 17 đến 29, Lô số 4 | 3.770 | |
| 20 | Đường Số 9: Các thửa đất mặt tiền giáp đường và các thửa (ô) từ 1 đến 9 (phía sân họp chợ); ô 01, 15 Lộ 06; ô 15 Lô 07 | 5.070 | |
| 21 | Đường Số 9: Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 1 đến ô 14 Lo 6 | 4.550 | |
| 22 | Đường Số 9: Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 2 đến ô 14 Lo 7 | 3.640 | |
| 23 | Đường Số 9: Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 37 đến ô 63 Lô 8 | 1.040 | |
| 24 | Đường Số 9: Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 21 đến ô 40 Lô 12 | 910 | |
| 25 | Đường Số 10: Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 12 đến ô 22 Lô 05 | 4.550 | |
| 26 | Đường Số 11: Các thửa đất giáp mặt tiền lộ từ ô 21 đến 44 | 1.040 | |
| 27 | Đường Số 12: Các thửa đất giáp mặt tiền lộ thuộc Lô số 11, 12 | 650 | |
| 28 | Khu vực nhà lồng chợ | 5.070 | |
| 29 | Đường Hành lang ven biển phía Nam | ||
| - Từ cống Ba Nghé- | 837 | ||
| - Từ kênh Chệt Ớt | 1.201 | ||
| * | - Từ kênh Hãng Đường Khu hành chính tập trung xã An Minh | 837 | |
| 30 | Đường số 53 (từ đường hành lang ven biển phía Nam đến đường 967) | 1.438 | |
| 31 | Đường số 50 | 1.294 | |
| 32 | Đường số 4 | 1.294 | |
| 33 | Đường số 5 | 1.294 | |
| 34 | Đường số 6 | 1.294 | |
| 35 | Đường số 55 | 1.294 | |
| 36 | Đường nội bộ trong dự án khu dân cư Trần Yên | ||
| - Đoạn từ đường Hành lang ven biển phía Nam đến hết khu dự án (khu vực phân lô và các khu chức năng) | 1.201 | ||
| 37 | Đất ở thị trấn ngoài các khu vực trên | 377 | |
| 38 | Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) | ||
| - Từ Cống Ba Nghé - Kênh Danh Coi | 756 | ||
| - Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (thuộc địa bàn xã An Minh) | 384 | ||
| 39 | Đường Thứ 10 - Rọ Ghe | ||
| - Từ sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) vào 1.000 mét | 571 | ||
| 40 | Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) | ||
| - Từ kênh KT5 - Kênh KT4 | 571 | ||
| - Sau 500m - cách ngã tư kênh hãng và KT1 500m | 571 | ||
| - Ngã tư Kênh Hãng và KT1 về mỗi phía 500m | 742 | Bổ sung | |
| - Cách ngã tư kênh hãng và KT1 500m - Kênh KT4 | 487 | ||
| 41 | Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) | ||
| - Từ kênh 26 tháng 3 - Kênh 25 | 773 | ||
| - Từ kênh 25 - Ngã Bát | 571 | ||
| 42 | Đường Hành lang ven biển phía Nam (Các vị trí còn lại) | 571 | |
| 43 | Từ giáp đường số 6 Lô 10, Lô 11 đến cầu qua Sông Tân Bằng - Cán Gáo | 1.500 | Bổ sung |
| 44 | Ngã 5 Miếu ông Hoàng về mỗi phía 500m (4 tuyến đường to) | 571 | Bổ sung |
| 45 | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 264 | |
| 46 | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 238 | |
| 47 | Các tuyến còn lại | 198 |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| I | Khu vực thuộc các ấp: ấp 1, ấp 2, ấp 3, ấp 4 | ||||
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 43 | 39 | ||
| 2 | Đất trồng cây hàng năm | 39 | 36 | ||
| 3 | Đất nuôi trồng thủy sản | ||||
| 4 | Đất rừng sản xuất | 25 | 25 | ||
| II | Khu vực thuộc các ấp: ấp 10 chợ A, ấp 10 Chợ, ấp 10 Huỳnh, ấp 11B, ấp Đông Bình, ấp Thành Phụng Tây, ấp Thành Phụng Đông, ấp Thanh Hùng, ấp Danh Coi, ấp 15, ấp Vàm Xáng, ấp 11A, Ấp Cán Gáo | ||||
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 36 | 34 | ||
| 2 | Đất trồng cây hàng năm | 34 | 31 | ||
| 3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 31 | 31 | ||
| 4 | Đất rừng sản xuất | 23 | 23 |